⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
INA219AIDCNR RepresentativeINA219AIDCNR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›SOT-23-8›INA219AIDCNR

INA219AIDCNR

MFR#: INA219AIDCNRSOT-23-8 · 8 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

INA219AIDCNR (SOT-23-8) 是一款 8 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 2.90 × 1.60 × 1.10 mm(引脚间距 e = 0.65 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 25°C to 85°C,内置 I2C, ADC 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · INA219AIDCNR (SOT-23-8)1IN+2IN –3GND4VS8A17A06SDA5SCLGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=2.90mm · Pitch e=0.65mmD=1.60mm-3-2-1012343210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 2.90mm × 1.60mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1IN+I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 IN+ (General)
2IN –I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 IN – (General)
3GNDGND电源参考地引脚 (GND)
4VSI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 VS (General)
5SCLI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCL (I2C)
6SDAI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDA (I2C)
7A0I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A0 (General)
8A1I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A1 (General)
PIN 1 IN+
I/O
多功能复用 I/O 与外设引脚 IN+ (General)
Lưu ý thiết kế: Positivedifferentialshuntvoltage Connecttopositivesideofshuntresistor . .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã INA219AIDCNR (SOT-23-8)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
INA219AIDCNR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
INA219AIDCNR - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOT-23-8 · 2.90×1.60mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
INA219AIDCNR - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
INA219AIDCNR - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
INA219AIDCNR - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản INA219AIDCNR
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
INA219AIDCNR p03_fig01
6 Pin Configuration and Functions
Trang 35 · p35_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
INA219AIDCNR p35_fig01
LAND PATTERN DATA - DCN (R-PDSO-G8) PLASTIC SMALL-OUTLINE PACKAGE (DIE DOWN) - Example Boord Layout Example Stencil Design
Trang 1 · p01_fig011624×839px
INA219AIDCNR p01_fig01
器件信息(1)
Trang 11 · p11_fig011762×773px
INA219AIDCNR p11_fig01
Figure 14. INA219 With Input Filtering
Trang 25 · p25_fig011763×654px
INA219AIDCNR p25_fig01
Figure 28. Typical Application Circuit
Trang 25 · p25_fig01Trang 25
INA219AIDCNR p25_fig01
Datasheet Page 25 (p25_fig01)
Trang 26 · p26_fig011312×678px
INA219AIDCNR p26_fig01
Figure 29. Example Circuit Configuration
Trang 30 · p30_fig01Trang 30
INA219AIDCNR p30_fig01
Datasheet Page 30 (p30_fig01)
Trang 34 · p34_fig011715×1925px
INA219AIDCNR p34_fig01
MECHANICAL DATA - ICN (R--PDSO-G8) PLASTIC SMALL-OUTLINE PACKAGE (DIE DOWN) - « >
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
INA219AIDCNR p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 35 · p35_fig01Trang 35
INA219AIDCNR p35_fig01
Datasheet Page 35 (p35_fig01)
Trang 36 · p36_fig011711×2217px
INA219AIDCNR p36_fig01
MECHANICAL DATA - ) (R-PDSO-G8) PLASTIC SMALL OUTLINE - « >

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

INA219AIDCNR (SOT-23-8) 是一款 8 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 2.90 × 1.60 × 1.10 mm(引脚间距 e = 0.65 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 25°C to 85°C,内置 I2C, ADC 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
25°C to 85°C
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
2.56 MHz
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
2.90 × 1.60 × 1.10 mm (A1=0.00 mm)
封装类型:SOT23 (SOT-23-8)
引脚总数与中心间距N / e
8 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
I2C, ADC
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOT-23-8)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
2.90 × 1.60 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.10mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (SOT_SMALL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — INA219AIDCNR (SOT-23-8)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của INA219AIDCNR (SOT-23-8) như thế nào?

Linh kiện INA219AIDCNR do TI sản xuất đóng gói kiểu SOT-23-8 gồm 8 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IN+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IN+ (General)), Chân 2 (IN –: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IN – (General)), Chân 3 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 4 (VS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VS (General)), Chân 5 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 6 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của INA219AIDCNR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ INA219AIDCNR (SOT-23-8) có kích thước danh định 1.60 × 2.90 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho INA219AIDCNR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của INA219AIDCNR (TI, SOT-23-8) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).