⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 RepresentativeHX PM2.0-1x7P WC H6.35 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›hanxia›Through Hole,Right Angle,P=2mm›HX PM2.0-1x7P WC H6.35

HX PM2.0-1x7P WC H6.35

MFR#: HX PM2.0-1x7P WC H6.35Through Hole,Right Angle,P=2mm · 7 chân · Pitch 2.00mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) 부품은 7핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 14.40 × 6.40 × 6.35 mm (핀 피치 e = 2.00 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)1PIN_12PIN_23PIN_34PIN_47PIN_76PIN_65PIN_5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.310.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567E=14.40mm · Pitch e=2.00mmD=6.40mm-11-9-7-5-3-113579117531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.40mm × 6.40mm · Pitch: 2.00mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (7/7)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1PIN_1Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_1)
2PIN_2Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_2)
3PIN_3Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_3)
4PIN_4Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_4)
5PIN_5Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_5)
6PIN_6Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_6)
7PIN_7Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_7)
PIN 1 PIN_1
Passive
수동 소자 및 커넥터 단자 (PIN_1)
Lưu ý thiết kế: 2.0mm pitch wire-to-board connector contact #1 (Rated 2.0A AC/DC, 250V max, contact resistance ≤20mΩ)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 2 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
Through Hole,Right Angle,P=2mm · 14.40×6.40mm · Pitch 2.00mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (7 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 7 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (2 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–2 trên tổng 2 hình đúng phiên bản HX PM2.0-1x7P WC H6.35
Trang 1 · p01_fig011905×2010px
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 p01_fig01
黄彬 | 深圳市韩下电子有限公司 | 张伟 DRAW: 罗 | HX PM2.0-1x7P WC H6.35 | 小春 | 深圳市韩下电子有限公司 G (B+0.4)+0.3 wo At0.2 S 5 F o N HEBER RWBRBBAaa S44 S_4] ky Ko Bel] bey a W/\ is BIG HUB SIT IRS Poh © BSH} IRS © Wy 1 ee bq . AL 7K Keil Ihed N rye ty] kg THEpeeoee
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
HX PM2.0-1x7P WC H6.35 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) 부품은 7핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 14.40 × 6.40 × 6.35 mm (핀 피치 e = 2.00 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
14.40 × 6.40 × 6.35 mm (A1=0.05 mm)
패키지 패밀리: CONNECTOR (Through Hole,Right Angle,P=2mm)
핀 수 및 리드 피치N / e
7 Pins | Pitch e = 2.00 mm (78.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Standard I/O / Passive
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol7 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern7 pads · Pitch 2.00mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.40 × 6.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=6.35mm · e=2.00mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.45 × 1.70 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
7P / 7Pad (THT_HEADER)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) như thế nào?

Linh kiện HX PM2.0-1x7P WC H6.35 do hanxia sản xuất đóng gói kiểu Through Hole,Right Angle,P=2mm gồm 7 chân với bước chân (pitch) 2.00 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PIN_1: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_1)), Chân 2 (PIN_2: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_2)), Chân 3 (PIN_3: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_3)), Chân 4 (PIN_4: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_4)), Chân 5 (PIN_5: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_5)), Chân 6 (PIN_6: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_6)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HX PM2.0-1x7P WC H6.35 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) có kích thước danh định 6.40 × 14.40 mm, bước chân e = 2.00 mm, tổng số 7 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HX PM2.0-1x7P WC H6.35 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HX PM2.0-1x7P WC H6.35 (hanxia, Through Hole,Right Angle,P=2mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).