⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 RepresentativeHX PM2.0-1x3P WC H6.35 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›hanxia›Through Hole,Right Angle,P=2mm›HX PM2.0-1x3P WC H6.35

HX PM2.0-1x3P WC H6.35

MFR#: HX PM2.0-1x3P WC H6.35Through Hole,Right Angle,P=2mm · 8 chân · Pitch 1.27mmUNPARSED★ 5.0 (1)

Female Header 3 Position 2mm Pitch Single Row Through Hole, Right Angle -40℃~+105℃ · Điện áp hoạt động (VCC): 1.8V ~ 5.5V

XUẤT FILE:
Chia sẻ / Nhúng
Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)1VCC2IO_23IO_34GND8IO_87IO_76IO_65IO_5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.310.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=4.90mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 4.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (8/8)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1VCCPWRChân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
2IO_2I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
3IO_3I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
4GNDPWRChân tín hiệu tiêu chuẩn
5IO_5I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
6IO_6I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
7IO_7I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
8IO_8I/OChân tín hiệu tiêu chuẩn
PIN 1 VCC
PWR
Chân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
Lưu ý thiết kế: Chân cấp nguồn chính (Đặt tụ lọc 100nF sát chân)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
Through Hole,Right Angle,P=2mm · 3.90×4.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (8 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 8 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HX PM2.0-1x3P WC H6.35 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

Female Header 3 Position 2mm Pitch Single Row Through Hole, Right Angle -40℃~+105℃
Vi mạch tích hợp (IC)
Mã linh kiện (MPN)MPN
HX PM2.0-1x3P WC H6.35
Kiểu đóng góiPKG
Through Hole,Right Angle,P=2mm
Hãng sản xuấtMFG
hanxia
Bước chân (Pitch)e
1.27 mm

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol8 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern8 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.01 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.50mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
8P / 8Pad (DUAL_ROW_SMD)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C_DEC (Tụ lọc nguồn)100nF 16V X7R (0402/0603)Đặt sát chân nguồn VCC và nối thẳng xuống mặt phẳng GND qua Via ngắn nhất.

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) như thế nào?

Linh kiện HX PM2.0-1x3P WC H6.35 do hanxia sản xuất đóng gói kiểu Through Hole,Right Angle,P=2mm gồm 8 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 1.8V ~ 5.5V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VCC: POWER), Chân 2 (IO_2: I/O), Chân 3 (IO_3: I/O), Chân 4 (GND: POWER), Chân 5 (IO_5: I/O), Chân 6 (IO_6: I/O).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HX PM2.0-1x3P WC H6.35 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) có kích thước danh định 3.90 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 8 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HX PM2.0-1x3P WC H6.35 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HX PM2.0-1x3P WC H6.35 (hanxia, Through Hole,Right Angle,P=2mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).