⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 RepresentativeHX PM2.0-1x10P WC H6.35 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›hanxia›Through Hole,Right Angle,P=2mm›HX PM2.0-1x10P WC H6.35

HX PM2.0-1x10P WC H6.35

MFR#: HX PM2.0-1x10P WC H6.35Through Hole,Right Angle,P=2mm · 10 chân · Pitch 2.00mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) 是一款 10 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 22.00 × 6.35 × 6.35 mm(引脚间距 e = 2.00 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 Standard I/O / Passive 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)1PIN_12PIN_23PIN_34PIN_45PIN_510PIN_109PIN_98PIN_87PIN_76PIN_6Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.312.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910E=22.00mm · Pitch e=2.00mmD=6.35mm-17-15-13-11-9-7-5-3-1135791113151797531-1-3-5-7-9mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 22.00mm × 6.35mm · Pitch: 2.00mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (10/10)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1PIN_1Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_1)
2PIN_2Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_2)
3PIN_3Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_3)
4PIN_4Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_4)
5PIN_5Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_5)
6PIN_6Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_6)
7PIN_7Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_7)
8PIN_8Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_8)
9PIN_9Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_9)
10PIN_10Passive无源 / 机电连接端子 (PIN_10)
PIN 1 PIN_1
Passive
无源 / 机电连接端子 (PIN_1)
Lưu ý thiết kế: 2.0mm pitch wire-to-board connector contact #1 (Rated 2.0A AC/DC, 250V max, contact resistance ≤20mΩ)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
Through Hole,Right Angle,P=2mm · 22.00×6.35mm · Pitch 2.00mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (10 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 10 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản HX PM2.0-1x10P WC H6.35
Trang 1 · p01_fig01931×3093px
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 p01_fig01
黄彬 | 深圳市韩下电子有限公司 | 张伟 DRAW: 罗 | HX PM2.0-1x10P WC H6.35 | 小春 | 深圳市韩下电子有限公司 G | 2.00+0C Cc i) = Rt (DEL OR UNLESS OTHEWIXE SPECIFIED TOLERANCE | I xX 0.30 x° 15° X.X :#0. 25 X.X° :+1° X. XX: £0. 20 X. XX° :40.5° AT omaws [sew 2028705721 | 4
Trang 1 · p01_fig022894×3175px
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 p01_fig02
黄彬 | 深圳市韩下电子有限公司 | 张伟 DRAW: 罗 | HX PM2.0-1x10P WC H6.35 | 小春 | 深圳市韩下电子有限公司 (B+0.4)+0.3 wo A+0.2 S S je) ° N HHEAABRBeBaBaea A) (IR) wo elilee Bl} \ ky 2 lise “ AIRY S allie y Hy) | Ry S BSH TPs4 | | Ik} H allie is Ky all ge oS TooeeeoUooee
Trang 1 · p01_fig031458×1619px
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 p01_fig03
深圳市韩下电子有限公司 xe) oO +H O Oo N x x) K» Kx Ke % DT IRQ q Ye) KT 1K K & DH IPQ > Yo RH] IK N a] \ iy = alll ce KJ IX O DT IR . x <) olmit ie) ‘ ih 4 gel mice by iS el ice W|I 8 iy b ; e) Kt} IK Oo WOW @ esHl |hsg 8} (J oO xalale © f x eel ice .
Trang 1 · p01_fig04777×497px
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 p01_fig04
深圳市韩下电子有限公司 5 FFB
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
HX PM2.0-1x10P WC H6.35 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) 是一款 10 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 22.00 × 6.35 × 6.35 mm(引脚间距 e = 2.00 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 Standard I/O / Passive 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
22.00 × 6.35 × 6.35 mm (A1=0.00 mm)
封装类型:CONNECTOR (Through Hole,Right Angle,P=2mm)
引脚总数与中心间距N / e
10 Pins | Pitch e = 2.00 mm (78.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
Standard I/O / Passive
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol10 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern10 pads · Pitch 2.00mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
22.00 × 6.35 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=6.35mm · e=2.00mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.45 × 1.70 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
10P / 10Pad (THT_HEADER)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) như thế nào?

Linh kiện HX PM2.0-1x10P WC H6.35 do hanxia sản xuất đóng gói kiểu Through Hole,Right Angle,P=2mm gồm 10 chân với bước chân (pitch) 2.00 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PIN_1: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_1)), Chân 2 (PIN_2: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_2)), Chân 3 (PIN_3: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_3)), Chân 4 (PIN_4: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_4)), Chân 5 (PIN_5: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_5)), Chân 6 (PIN_6: Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (PIN_6)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HX PM2.0-1x10P WC H6.35 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (Through Hole,Right Angle,P=2mm) có kích thước danh định 6.35 × 22.00 mm, bước chân e = 2.00 mm, tổng số 10 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HX PM2.0-1x10P WC H6.35 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HX PM2.0-1x10P WC H6.35 (hanxia, Through Hole,Right Angle,P=2mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).