⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HX-ESE24SH1-WC HB RepresentativeHX-ESE24SH1-WC HB Package Dimensions
Kho Linh Kiện›hanxia›Through Hole,7.5x4.7mm›HX-ESE24SH1-WC HB

HX-ESE24SH1-WC HB

MFR#: HX-ESE24SH1-WC HBThrough Hole,7.5x4.7mm · 2 chân · Pitch 2.54mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm) 부품은 2핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 5.00 × 5.00 × 7.70 mm (핀 피치 e = 2.54 mm)입니다. 동작 전압 Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm)1ANODE (+)2CATHODE (-)Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.810.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12E=5.00mm · Pitch e=2.54mmD=5.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 2.54mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (2/2)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1ANODE (+)Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (ANODE (+))
2CATHODE (-)Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (CATHODE (-))
PIN 1 ANODE (+)
Passive
수동 소자 및 커넥터 단자 (ANODE (+))
Lưu ý thiết kế: LED Positive Anode terminal (Vf = 2.8V~3.4V @ If = 20mA; requires current-limiting resistor)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HX-ESE24SH1-WC HB - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HX-ESE24SH1-WC HB - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
Through Hole,7.5x4.7mm · 5.00×5.00mm · Pitch 2.54mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HX-ESE24SH1-WC HB - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (2 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HX-ESE24SH1-WC HB - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 2 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HX-ESE24SH1-WC HB - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản HX-ESE24SH1-WC HB
Trang 1 · p01_fig011716×1813px
HX-ESE24SH1-WC HB p01_fig01
深圳市韩下电子有限公司 6.4 7.25 4.65 25 o5 3.65 1.0 Sonn ka Hl : oO Mil ool TT TT 2 || |e Bg oa ee 5 |) oO L H Hy = — == SI GG 2\= S/o P| Co S| 8/5 7.5 =|. oO ale 4.3 2/3 wo 1S sl= Gis Sls 3/5 se OIE 3.0 _/1.65 wale i ae SSEEEn EEE bail lama mS LL a A
Trang 1 · p01_fig021919×1478px
HX-ESE24SH1-WC HB p01_fig02
深圳市韩下电子有限公司 | 黄彬 | 张伟 | 罗小春 | 深圳市韩下电子有限公司 | 检测开关 | HX-ESE24SH1-WC HB vy | € 5 4 BORER: 1. Mle tei: DC 12V 0. 1A 2. HZ HA BH : > 100M a —_ 3. iif HAE :ACLOOV. 50Hz/1min 2 4, Lae AP tits 50000%K |.2.50_| 2.50 | By 5. Pp dybii BE :-10° ~+60° 7
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
HX-ESE24SH1-WC HB p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 2 · p02_fig01850×1487px
HX-ESE24SH1-WC HB p02_fig01
8.4 7.25 2.5 2.5 (, On wo ci _ pili S| tHe EF - _ 8 ee E 2s € 2|5 7.5 3 Lo 43 a\s 3/8 ot. Ze co , 5 “9 alk 2924S 25,81 5 ola ee eee ee DS Hee S| |g { —| Ww rt E w TT T a —s|
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
HX-ESE24SH1-WC HB p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm) 부품은 2핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 5.00 × 5.00 × 7.70 mm (핀 피치 e = 2.54 mm)입니다. 동작 전압 Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 7.70 mm (A1=1.00 mm)
패키지 패밀리: LED_THT (Through Hole,7.5x4.7mm)
핀 수 및 리드 피치N / e
2 Pins | Pitch e = 2.54 mm (100.0 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Standard I/O / Passive
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol2 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern2 pads · Pitch 2.54mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (Through Hole,7.5x4.7mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=7.70mm · e=2.54mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.65 × 1.65 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
2P / 2Pad (THT_RADIAL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Điện trở hạn dòng nối tiếp bảo vệ LED trắng (Vf ≈ 3.0V, If = 15~20mA)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm) như thế nào?

Linh kiện HX-ESE24SH1-WC HB do hanxia sản xuất đóng gói kiểu Through Hole,7.5x4.7mm gồm 2 chân với bước chân (pitch) 2.54 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ANODE (+): Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (ANODE (+))), Chân 2 (CATHODE (-): Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (CATHODE (-))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HX-ESE24SH1-WC HB là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HX-ESE24SH1-WC HB (Through Hole,7.5x4.7mm) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 2.54 mm, tổng số 2 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HX-ESE24SH1-WC HB ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HX-ESE24SH1-WC HB (hanxia, Through Hole,7.5x4.7mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).