⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HT7333-A RepresentativeHT7333-A Package Dimensions
Kho Linh Kiện›HOLTEK›TO-92-3›HT7333-A

HT7333-A

MFR#: HT7333-ATO-92-3 · 3 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

HT7333-A (TO-92-3) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.60 × 3.60 × 7.40 mm (bước chân e = 2.29 mm). Hoạt động trong dải điện áp 4.5 V to 40 V, dải nhiệt độ 40°C to +85°C, tích hợp giao thức Standard I/O / Passive. · Điện áp hoạt động (VCC): 4.5 V to 40 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HT7333-A (TO-92-3)1GND2VIN3VOUTGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.210.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123E=4.90mm · Pitch e=1.27mmD=3.70mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.90mm × 3.70mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (3/3)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2VINPowerChân cấp nguồn dương (VIN — 4.5 V to 40 V)
3VOUTPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VOUT — 4.5 V to 40 V)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HT7333-A (TO-92-3)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HT7333-A - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HT7333-A - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TO-92-3 · 4.90×3.70mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HT7333-A - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (3 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HT7333-A - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 3 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HT7333-A - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản HT7333-A
Trang 1 · p01_fig011151×258px
HT7333-A p01_fig01
TYPICAL APPLICATION
Trang 1 · p01_fig02768×576px
HT7333-A p01_fig02
Typical Application Circuit
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
HT7333-A p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 7 · p07_fig011151×258px
HT7333-A p07_fig01
8.2 TYPICAL APPLICATION
Trang 7 · p07_fig01Trang 7
HT7333-A p07_fig01
Datasheet Page 7 (p07_fig01)
Trang 8 · p08_fig01777×379px
HT7333-A p08_fig01
8.2.3 APPLICATION CURVES Load Transient (50mA to 150mA) VIN=7V,VOUT=5V
Trang 8 · p08_fig02769×374px
HT7333-A p08_fig02
Power-up VIN=7V,VOUT=5V
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
HT7333-A p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 14 · p14_fig011671×994px
HT7333-A p14_fig01
PACKAGE DIMENSIONS TO-252-3
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
HT7333-A p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

HT7333-A (TO-92-3) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 3 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.60 × 3.60 × 7.40 mm (bước chân e = 2.29 mm). Hoạt động trong dải điện áp 4.5 V to 40 V, dải nhiệt độ 40°C to +85°C, tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
4.5 V to 40 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
40°C to +85°C
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
1kHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
5uA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.60 × 3.60 × 7.40 mm (A1=0.12 mm)
Họ đóng gói: OTHER (TO-92-3)
Số lượng chân & Bước chânN / e
3 Pins | Pitch e = 2.29 mm (90.2 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol3 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern3 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TO-92-3)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.90 × 3.70 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=4.60mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.95 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
3P / 3Pad (THT_TO92)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HT7333-A (TO-92-3)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HT7333-A (TO-92-3) như thế nào?

Linh kiện HT7333-A do HOLTEK sản xuất đóng gói kiểu TO-92-3 gồm 3 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 4.5 V to 40 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (VIN: Chân cấp nguồn dương (VIN — 4.5 V to 40 V)), Chân 3 (VOUT: Ngõ ra nguồn ổn áp (VOUT — 4.5 V to 40 V)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HT7333-A là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HT7333-A (TO-92-3) có kích thước danh định 3.70 × 4.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 3 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HT7333-A ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HT7333-A (HOLTEK, TO-92-3) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).