⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
HL-508H256WC-HD_6000K_ RepresentativeHL-508H256WC-HD_6000K_ Package Dimensions
Kho Linh Kiện›HONGLITRONIC›Through Hole,D=5mm›HL-508H256WC-HD_6000K_

HL-508H256WC-HD_6000K_

MFR#: HL-508H256WC-HD_6000K_Through Hole,D=5mm · 2 chân · Pitch 2.54mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm) 부품은 2핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 5.00 × 5.00 × 7.70 mm (핀 피치 e = 2.54 mm)입니다. 동작 전압 Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm)1ANODE (+)2CATHODE (-)Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.310.25.10-5.1-10.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12E=5.00mm · Pitch e=2.54mmD=5.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 2.54mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (2/2)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1ANODE (+)Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (ANODE (+))
2CATHODE (-)Passive수동 소자 및 커넥터 단자 (CATHODE (-))
PIN 1 ANODE (+)
Passive
수동 소자 및 커넥터 단자 (ANODE (+))
Lưu ý thiết kế: LED Positive Anode terminal (Vf = 2.8V~3.4V @ If = 20mA; requires current-limiting resistor)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
HL-508H256WC-HD_6000K_ - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
HL-508H256WC-HD_6000K_ - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
Through Hole,D=5mm · 5.00×5.00mm · Pitch 2.54mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
HL-508H256WC-HD_6000K_ - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (2 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
HL-508H256WC-HD_6000K_ - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 2 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
HL-508H256WC-HD_6000K_ - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản HL-508H256WC-HD_6000K_
Trang 1 · p01_fig011643×1431px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p01_fig01
规 格 书
Trang 1 · p01_fig022965×1439px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p01_fig02
Address:Dangui Road NO. 1 Dantu Area Zhenjiang City Jiangsu Province
Trang 2 · p02_fig012915×3601px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig01
HL-508H256WC-HD-6000K
Trang 2 · p02_fig021050×784px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig02
HL-508H256WC-HD-6000K
Trang 2 · p02_fig03425×397px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig03
DEVICES
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 2 · p02_fig04Trang 2
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig04
Datasheet Page 2 (p02_fig04)
Trang 2 · p02_fig05Trang 2
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig05
Datasheet Page 2 (p02_fig05)
Trang 2 · p02_fig06Trang 2
HL-508H256WC-HD_6000K_ p02_fig06
Datasheet Page 2 (p02_fig06)
Trang 3 · p03_fig013080×1598px
HL-508H256WC-HD_6000K_ p03_fig01
*Tsol Conditions:1.6mm from the base of the epoxy bulb/Tsol 焊接条件:焊接位置离胶体底部1.6 毫米
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
HL-508H256WC-HD_6000K_ p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm) 부품은 2핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 5.00 × 5.00 × 7.70 mm (핀 피치 e = 2.54 mm)입니다. 동작 전압 Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Standard I/O / Passive 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
Vf = 2.8V ~ 3.4V (If = 20mA)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 7.70 mm (A1=0.00 mm)
패키지 패밀리: LED_THT (Through Hole,D=5mm)
핀 수 및 리드 피치N / e
2 Pins | Pitch e = 2.54 mm (100.0 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Standard I/O / Passive
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol2 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern2 pads · Pitch 2.54mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (Through Hole,D=5mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=7.70mm · e=2.54mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.65 × 1.65 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
2P / 2Pad (THT_RADIAL)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Điện trở hạn dòng nối tiếp bảo vệ LED trắng (Vf ≈ 3.0V, If = 15~20mA)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm) như thế nào?

Linh kiện HL-508H256WC-HD_6000K_ do HONGLITRONIC sản xuất đóng gói kiểu Through Hole,D=5mm gồm 2 chân với bước chân (pitch) 2.54 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ANODE (+): Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (ANODE (+))), Chân 2 (CATHODE (-): Đầu cực Linh kiện Thụ động / Kết nối (CATHODE (-))).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của HL-508H256WC-HD_6000K_ là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ HL-508H256WC-HD_6000K_ (Through Hole,D=5mm) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 2.54 mm, tổng số 2 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho HL-508H256WC-HD_6000K_ ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của HL-508H256WC-HD_6000K_ (HONGLITRONIC, Through Hole,D=5mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).