⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
FT232RL-REEL RepresentativeFT232RL-REEL Package Dimensions
Kho Linh Kiện›FTDI›SSOP-28-208mil›FT232RL-REEL

FT232RL-REEL

MFR#: FT232RL-REELSSOP-28-208mil · 28 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil) ist ein 28-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 10.20 × 5.30 × 1.85 mm (Pin-Raster e = 0.65 mm). Ausgelegt für 3.3 - 5.25 V Versorgungsspannung, -40°C to 85°C Temperaturbereich und USB, UART, RTC/CLK Schnittstellen. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.3 - 5.25 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil)1TXD2DTR3RTS4VCCIO5RXD6RI7GND8NC9DSR10DCD11CTS12CBUS413CBUS214CBUS328OSCO27OSCI26TEST25AGND24NC23CBUS022CBUS121GND20VCC19RESET18GND173V3OUT16USBDM15USBDPGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.822.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728E=5.30mm · Pitch e=0.65mmD=10.20mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.30mm × 10.20mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (28/28)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1TXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD (UART)
2DTRI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DTR (UART)
3RTSI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RTS (UART)
4VCCIOPowerVersorgungsspannungseingang (VCCIO — 3.3 - 5.25 V)
5RXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD (UART)
6RII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RI (General)
7GNDGNDMasseanschluss (GND)
8NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
9DSRI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DSR (UART)
10DCDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin DCD (General)
11CTSI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CTS (UART)
12CBUS4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CBUS4 (General)
13CBUS2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CBUS2 (General)
14CBUS3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CBUS3 (General)
15USBDPI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin USBDP (USB)
16USBDMI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin USBDM (USB)
173V3OUTPowerVersorgungsspannungseingang (3V3OUT — 3.3 - 5.25 V)
18GNDGNDMasseanschluss (GND)
19RESETISystemfreigabe & Hardware-Reset (RESET)
20VCCPowerVersorgungsspannungseingang (VCC — 3.3 - 5.25 V)
21GNDGNDMasseanschluss (GND)
22CBUS1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CBUS1 (General)
23CBUS0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CBUS0 (General)
24NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
25AGNDGNDMasseanschluss (AGND)
26TESTI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TEST (General)
27OSCII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin OSCI (RTC/CLK)
28OSCOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin OSCO (RTC/CLK)
PIN 1 TXD
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD (UART)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal TXD (I/O, 3.3 - 5.25 V domain). Multiplexed alternate functions: TXD. Supported peripheral buses: UART.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
FT232RL-REEL - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
FT232RL-REEL - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SSOP-28-208mil · 5.30×10.20mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
FT232RL-REEL - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (28 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
FT232RL-REEL - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 28 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
FT232RL-REEL - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản FT232RL-REEL
Trang 12 · p12_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
FT232RL-REEL p12_fig01
Figure 6 - SSOP-28 Package Dimensions
Trang 1 · p01_fig011068×416px
FT232RL-REEL p01_fig01
Future Technology Devices International Ltd.
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
FT232RL-REEL p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 12 · p12_fig021026×928px
FT232RL-REEL p12_fig02
12° Typ | 0.75 +/-0.20 | 0.09 | 2.00 Max | 1.75 +/- 0.10 | 0.05 Min | 10.20 +/-0.30
Trang 12 · p12_fig031565×505px
FT232RL-REEL p12_fig03
2.00 Max
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
FT232RL-REEL p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
FT232RL-REEL p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil) ist ein 28-poliges Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil mit den Gehäuseabmessungen 10.20 × 5.30 × 1.85 mm (Pin-Raster e = 0.65 mm). Ausgelegt für 3.3 - 5.25 V Versorgungsspannung, -40°C to 85°C Temperaturbereich und USB, UART, RTC/CLK Schnittstellen.
Standard-Elektronik- & Steckverbinderbauteil
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.3 - 5.25 V
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C to 85°C
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
6MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
10.20 × 5.30 × 1.85 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: TSSOP (SSOP-28-208mil)
Pinanzahl & RastermaßN / e
28 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
USB, UART, RTC/CLK
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol28 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern28 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SSOP-28-208mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
10.20 × 5.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.60 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
28P / 28Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil) như thế nào?

Linh kiện FT232RL-REEL do FTDI sản xuất đóng gói kiểu SSOP-28-208mil gồm 28 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.3 - 5.25 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (TXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD (UART)), Chân 2 (DTR: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR (UART)), Chân 3 (RTS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS (UART)), Chân 4 (VCCIO: Chân cấp nguồn dương (VCCIO — 3.3 - 5.25 V)), Chân 5 (RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD (UART)), Chân 6 (RI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của FT232RL-REEL là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ FT232RL-REEL (SSOP-28-208mil) có kích thước danh định 5.30 × 10.20 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 28 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho FT232RL-REEL ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của FT232RL-REEL (FTDI, SSOP-28-208mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).