⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP8685-WROOM-01-H2 RepresentativeESP8685-WROOM-01-H2 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD›ESP8685-WROOM-01-H2

ESP8685-WROOM-01-H2

MFR#: ESP8685-WROOM-01-H2SMD · 23 chân · Pitch 2.00mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD) 부품은 22핀 Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈로, 패키지 외형 치수는 24.00 × 16.00 × 2.40 mm (핀 피치 e = 2.00 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 UART 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD)1IO02IO13EN4IO25IO46IO57IO683V39IO1810IO1911NC12NC23GND22TXD021RXD020IO319IO1018IO917IO816IO715GND14NC13NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.820.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (7.6mm)12345679101112131415161718192021228232323232323232323E=16.00mm · Pitch e=2.00mmD=24.00mm-15-13-11-9-7-5-3-113579111315191715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17-19mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 16.00mm × 24.00mm · Pitch: 2.00mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (23/23)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1IO0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO0 (General)
2IO1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO1 (General)
3ENI시스템 활성화 및 하드웨어 리셋 (EN)
4IO2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO2 (General)
5IO4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO4 (General)
6IO5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO5 (General)
7IO6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO6 (General)
83V3Power전원 공급 입력 핀 (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9IO18I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO18 (General)
10IO19I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO19 (General)
11NCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 NC (General)
12NCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 NC (General)
13NCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 NC (General)
14NCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 NC (General)
15GNDGND접지 기준 핀 (GND)
16IO7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO7 (General)
17IO8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO8 (General)
18IO9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO9 (General)
19IO10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO10 (General)
20IO3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO3 (General)
21RXD0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD0 (UART)
22TXD0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD0 (UART)
23GNDGND접지 기준 핀 (GND)
PIN 1 IO0
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO0 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal IO0 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: IO0. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP8685-WROOM-01-H2 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP8685-WROOM-01-H2 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD · 16.00×24.00mm · Pitch 2.00mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP8685-WROOM-01-H2 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (31 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP8685-WROOM-01-H2 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 23 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP8685-WROOM-01-H2 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD) 부품은 22핀 Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈로, 패키지 외형 치수는 24.00 × 16.00 × 2.40 mm (핀 피치 e = 2.00 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 UART 인터페이스를 지원합니다.
Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
24.00 × 16.00 × 2.40 mm (A1=0.00 mm)
패키지 패밀리: CASTELLATED_MODULE (SMD)
핀 수 및 리드 피치N / e
22 Pins | Pitch e = 2.00 mm (78.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
UART
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol23 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern31 pads · Pitch 2.00mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.80×2.80mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
24.00 × 16.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.40mm · e=2.00mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.10 × 2.40 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
23P / 31Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD) như thế nào?

Linh kiện ESP8685-WROOM-01-H2 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD gồm 23 chân với bước chân (pitch) 2.00 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (General)), Chân 2 (IO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO1 (General)), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (IO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (General)), Chân 5 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)), Chân 6 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP8685-WROOM-01-H2 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP8685-WROOM-01-H2 (SMD) có kích thước danh định 16.00 × 24.00 mm, bước chân e = 2.00 mm, tổng số 31 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.80 × 2.80 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP8685-WROOM-01-H2 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP8685-WROOM-01-H2 (ESPRESSIF, SMD) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).