⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP8684-WROOM-05-H2 RepresentativeESP8684-WROOM-05-H2 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD›ESP8684-WROOM-05-H2

ESP8684-WROOM-05-H2

MFR#: ESP8684-WROOM-05-H2SMD · 14 chân · Pitch 2.00mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD) ist ein 9-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 17.30 × 15.00 × 2.40 mm (Pin-Raster e = 2.00 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD)1IO32IO73IO64IO45IO56GND73V314GND13EN12IO911TX10RX93V38GNDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.815.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (8.1mm)12345678910111213141414141414141414E=15.00mm · Pitch e=2.00mmD=17.30mm-12-10-8-6-4-2024681012131197531-1-3-5-7-9-11-13mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 15.00mm × 17.30mm · Pitch: 2.00mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (14/14)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1IO3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO3 (General)
2IO7I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO7 (General)
3IO6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO6 (General)
4IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (General)
5IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
6GNDGNDMasseanschluss (GND)
73V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
8GNDGNDMasseanschluss (GND)
93V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10RXI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RX (General)
11TXI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TX (General)
12IO9I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO9 (General)
13ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
14GNDGNDMasseanschluss (GND)
PIN 1 IO3
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO3 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal IO3 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: IO3. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP8684-WROOM-05-H2 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP8684-WROOM-05-H2 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD · 15.00×17.30mm · Pitch 2.00mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP8684-WROOM-05-H2 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (22 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP8684-WROOM-05-H2 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 14 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP8684-WROOM-05-H2 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD) ist ein 9-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 17.30 × 15.00 × 2.40 mm (Pin-Raster e = 2.00 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Standard I/O / Passive Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
17.30 × 15.00 × 2.40 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (SMD)
Pinanzahl & RastermaßN / e
9 Pins | Pitch e = 2.00 mm (78.7 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Standard I/O / Passive
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol14 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern22 pads · Pitch 2.00mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.95×3.18mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
17.30 × 15.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.40mm · e=2.00mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.20 × 2.08 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
14P / 22Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD) như thế nào?

Linh kiện ESP8684-WROOM-05-H2 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD gồm 14 chân với bước chân (pitch) 2.00 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (IO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (General)), Chân 2 (IO7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO7 (General)), Chân 3 (IO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (General)), Chân 4 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)), Chân 5 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)), Chân 6 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP8684-WROOM-05-H2 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP8684-WROOM-05-H2 (SMD) có kích thước danh định 15.00 × 17.30 mm, bước chân e = 2.00 mm, tổng số 22 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.95 × 3.18 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP8684-WROOM-05-H2 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP8684-WROOM-05-H2 (ESPRESSIF, SMD) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).