⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP8089 RepresentativeESP8089 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-32-EP(5x5)›ESP8089

ESP8089

MFR#: ESP8089QFN-32-EP(5x5) · 33 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP8089 (QFN-32-EP(5x5)) is a 32-pin standard electronic & interconnect component featuring a 5.00 × 5.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated SPI, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP8089 (QFN-32-EP(5x5))1VDDA2LNA3VDD3P34VDD3P35VDD_RTC6TOUT7CHIP_EN8XPD_DCDC9MTMS10MIDI11VDDPST12MICK13MTDO14GPIO215GPIO016VDD17VDDPST33EP32EXT_RSTB31RES12K30VDDA29VDDD28XTAL_IN27XTAL_OUT26U0TXD25U0RXD24DVDD23SD_DATA_122SD_DATA_021SD_CLK20SD_CMD19SD_DATA_318SD_DATA_2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2LNAI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LNA (General)
3VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5VDD_RTCPowerPower Supply Input (VDD_RTC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6TOUTI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin TOUT (General)
7CHIP_ENI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin CHIP_EN (General)
8XPD_DCDCI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XPD_DCDC (General)
9MTMSI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTMS (SWD/JTAG)
10MIDII/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MIDI (General)
11VDDPSTPowerPower Supply Input (VDDPST — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
12MICKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MICK (General)
13MTDOI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTDO (SWD/JTAG)
14GPIO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO2 (General)
15GPIO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO0 (General)
16VDDPowerPower Supply Input (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
17VDDPSTPowerPower Supply Input (VDDPST — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
18SD_DATA_2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_2 (General)
19SD_DATA_3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_3 (General)
20SD_CMDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_CMD (General)
21SD_CLKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_CLK (General)
22SD_DATA_0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_0 (General)
23SD_DATA_1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_1 (General)
24DVDDPowerPower Supply Input (DVDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25U0RXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0RXD (UART)
26U0TXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0TXD (UART)
27XTAL_OUTI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_OUT (RTC/CLK)
28XTAL_INI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_IN (RTC/CLK)
29VDDDPowerPower Supply Input (VDDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
30VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
31RES12KI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin RES12K (General)
32EXT_RSTBI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin EXT_RSTB (General)
33EPGNDExposed Thermal & Ground Pad (EP)
PIN 1 VDDA
Power
Power Supply Input (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDA) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 2 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP8089 (QFN-32-EP(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP8089 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP8089 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32-EP(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP8089 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP8089 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP8089 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (2 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–2 trên tổng 2 hình đúng phiên bản ESP8089
Trang 23 · p23_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP8089 p23_fig01
I. ᴫ୯ - QFN32 ੗ᤰמ௳
Trang 23 · p23_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP8089 p23_fig01_variant_crop
Datasheet Page 23 (p23_fig01_variant_crop)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

ESP8089 (QFN-32-EP(5x5)) is a 32-pin standard electronic & interconnect component featuring a 5.00 × 5.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated SPI, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Package family: QFN (QFN-32-EP(5x5))
Pin Count & Lead PitchN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
SPI, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Boot Strapping Pin Alert (MTDO, GPIO0): Do not force conflicting external pull-ups/pull-downs during POR reset.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32-EP(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP8089 (QFN-32-EP(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP8089 (QFN-32-EP(5x5)) như thế nào?

Linh kiện ESP8089 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-32-EP(5x5) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (LNA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA (General)), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (VDD_RTC: Chân cấp nguồn dương (VDD_RTC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (TOUT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TOUT (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP8089 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP8089 (QFN-32-EP(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP8089 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP8089 (ESPRESSIF, QFN-32-EP(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).