⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-WROVER-I-N4R8 RepresentativeESP32-WROVER-I-N4R8 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E›ESP32-WROVER-I-N4R8

ESP32-WROVER-I-N4R8

MFR#: ESP32-WROVER-I-N4R8WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E · 39 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E) ist ein 39-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 31.40 × 18.00 × 3.30 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, Bluetooth / BLE, SPI, ADC, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH, UART Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)1GND23V33EN4SENSOR_VP5SENSOR_VN6IO347IO358IO329IO3310IO2511IO2612IO2713IO1414IO12115GND16IO1317SHD/SD2218SWP/SD3219SCS/CMD220SCK/CLK239GND38GND37IO2336IO2235TXD034RXD033IO2132NC31IO1930IO1829IO528NC227NC126IO425IO024IO223IO1522SDI/SD1221SDO/SD02Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.830.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.6mm)1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738393939393939393939E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=31.40mm-18-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141618242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 31.40mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (39/39)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1GNDGNDMasseanschluss (GND)
23V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
4SENSOR_VPIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VP (ADC, RTC/CLK)
5SENSOR_VNIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VN (ADC, RTC/CLK)
6IO34IReiner Eingangs-Pin IO34 (ADC, RTC/CLK)
7IO35IReiner Eingangs-Pin IO35 (ADC, RTC/CLK)
8IO32I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO32 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
9IO33I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO33 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
10IO25I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO25 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
11IO26I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO26 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
12IO27I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO27 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
13IO14I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO14 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
14IO121I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO121 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
15GNDGNDMasseanschluss (GND)
16IO13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO13 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
17SHD/SD22I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SHD/SD22 (UART, SPI)
18SWP/SD32I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SWP/SD32 (UART, SPI)
19SCS/CMD2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SCS/CMD2 (SPI)
20SCK/CLK2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SCK/CLK2 (SPI)
21SDO/SD02I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SDO/SD02 (SPI)
22SDI/SD12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SDI/SD12 (SPI)
23IO15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO15 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
24IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
25IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
26IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
27NC1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC1 (General)
28NC2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC2 (General)
29IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
30IO18I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO18 (General)
31IO19I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO19 (UART)
32NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
33IO21I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO21 (General)
34RXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD0 (UART)
35TXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD0 (UART)
36IO22I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO22 (UART)
37IO23I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO23 (General)
38GNDGNDMasseanschluss (GND)
39GNDGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (GND)
PIN 1 GND
GND
Masseanschluss (GND)
Lưu ý thiết kế: Ground
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-WROVER-I-N4R8 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-WROVER-I-N4R8 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E · 18.00×31.40mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-WROVER-I-N4R8 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (47 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-WROVER-I-N4R8 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 39 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-WROVER-I-N4R8 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản ESP32-WROVER-I-N4R8
Trang 1 · p01_fig011519×1518px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p01_fig01
ESP32-WROVER Datasheet
Trang 1 · p01_fig02722×314px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p01_fig02
Version 2.6 | Espressif Systems | Copyright © 2022
Trang 8 · p08_fig011472×1928px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p08_fig01
Figure 1: Pin Layout of ESP32-WROVER (Top View)
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
ESP32-WROVER-I-N4R8 p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 20 · p20_fig011118×554px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p20_fig01
Boot Option
Trang 20 · p20_fig01Trang 20
ESP32-WROVER-I-N4R8 p20_fig01
Datasheet Page 20 (p20_fig01)
Trang 21 · p21_fig011552×1068px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p21_fig01
Figure 5: Physical Dimensions of ESP32-WROVER
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
ESP32-WROVER-I-N4R8 p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)
Trang 22 · p22_fig011144×1175px
ESP32-WROVER-I-N4R8 p22_fig01
Figure 6: Recommended PCB Land Pattern of ESP32-WROVER
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
ESP32-WROVER-I-N4R8 p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E) ist ein 39-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 31.40 × 18.00 × 3.30 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, Bluetooth / BLE, SPI, ADC, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH, UART Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
2484 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
31.40 × 18.00 × 3.30 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)
Pinanzahl & RastermaßN / e
39 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, SPI, ADC, DAC, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH, UART
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Boot-Strapping-Pin-Warnung (IO0): Keine störenden externen Pull-Ups/Pull-Downs während des Power-On-Resets beschalten.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol39 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern47 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.70×3.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
31.40 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.30mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 2.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
39P / 47Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E) như thế nào?

Linh kiện ESP32-WROVER-I-N4R8 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E gồm 39 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC, RTC/CLK)), Chân 5 (SENSOR_VN: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC, RTC/CLK)), Chân 6 (IO34: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (ADC, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-WROVER-I-N4R8 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-WROVER-I-N4R8 (WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E) có kích thước danh định 18.00 × 31.40 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 47 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.70 × 3.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-WROVER-I-N4R8 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-WROVER-I-N4R8 (ESPRESSIF, WIFI-SMD_ESP32-WROVER-E) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).