⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-WROOM-32D-N8 RepresentativeESP32-WROOM-32D-N8 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,25.5x18mm›ESP32-WROOM-32D-N8

ESP32-WROOM-32D-N8

MFR#: ESP32-WROOM-32D-N8SMD,25.5x18mm · 40 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm) ist ein 39-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 25.50 × 18.00 × 3.10 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, ADC, DAC, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, TOUCH, UART Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm)1MTDO23V33EN4SENSOR_VP5SENSOR_VN6IO347IO358IO329IO3310IO2511IO2612IO2713IO1414IO1215GND16IO1317SHD/SD2*18SWP/SD3*19SCS/CMD*20SCK/CLK*EPGPIO539GND38GND37IO2336IO2235TXD034RXD033IO2132NC31IO1930IO1829IO528IO1727IO1626IO425IO024IO223IO1522SDI/SD1*21SDO/SD0*Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.830.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.6mm)123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=25.50mm-17-15-13-11-9-7-5-3-1135791113151720181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 25.50mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (40/40)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1MTDOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTDO (SWD/JTAG)
23V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
4SENSOR_VPIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VP (ADC, RTC/CLK)
5SENSOR_VNIReiner Eingangs-Pin SENSOR_VN (ADC, RTC/CLK)
6IO34IReiner Eingangs-Pin IO34 (ADC, RTC/CLK)
7IO35IReiner Eingangs-Pin IO35 (ADC, RTC/CLK)
8IO32I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO32 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
9IO33I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO33 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
10IO25I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO25 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
11IO26I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO26 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
12IO27I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO27 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
13IO14I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO14 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
14IO12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO12 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
15GNDGNDMasseanschluss (GND)
16IO13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO13 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
17SHD/SD2*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SHD/SD2* (UART, SPI)
18SWP/SD3*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SWP/SD3* (UART, SPI)
19SCS/CMD*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SCS/CMD* (SPI)
20SCK/CLK*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SCK/CLK* (SPI)
21SDO/SD0*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SDO/SD0* (SPI)
22SDI/SD1*I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin SDI/SD1* (SPI)
23IO15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO15 (ADC, SWD/JTAG, RTC/CLK, TOUCH)
24IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
25IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
26IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
27IO16I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO16 (General)
28IO17I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO17 (General)
29IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
30IO18I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO18 (General)
31IO19I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO19 (UART)
32NCI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin NC (General)
33IO21I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO21 (General)
34RXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD0 (UART)
35TXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD0 (UART)
36IO22I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO22 (UART)
37IO23I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO23 (General)
38GNDGNDMasseanschluss (GND)
39GNDGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (GND)
EPGPIO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO5 (General)
PIN 1 MTDO
I/O
Multiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTDO (SWD/JTAG)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal MTDO (I/O, 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain). Multiplexed alternate functions: MTDO. Supported peripheral buses: SWD/JTAG.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-WROOM-32D-N8 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-WROOM-32D-N8 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,25.5x18mm · 18.00×25.50mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-WROOM-32D-N8 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (39 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-WROOM-32D-N8 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 40 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-WROOM-32D-N8 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản ESP32-WROOM-32D-N8
Trang 17 · p17_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-WROOM-32D-N8 p17_fig02
图3: ESP32-WROOM-32D 电路原理图
Trang 19 · p19_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-WROOM-32D-N8 p19_fig01
图5: ESP32-WROOM-32D & ESP32-WROOM-32U 外围原理图
Trang 19 · p19_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-WROOM-32D-N8 p19_fig02
图5: ESP32-WROOM-32D & ESP32-WROOM-32U 外围原理图
Trang 22 · p22_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-WROOM-32D-N8 p22_fig01
图8: ESP32-WROOM-32D PCB 封装图形
Trang 1 · p01_fig01642×314px
ESP32-WROOM-32D-N8 p01_fig01
www.espressif.com
Trang 8 · p08_fig011121×1463px
ESP32-WROOM-32D-N8 p08_fig01
2.1 管脚布局
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
ESP32-WROOM-32D-N8 p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 17 · p17_fig011314×1045px
ESP32-WROOM-32D-N8 p17_fig01
SWP/SD3 SCS/CMD
Trang 18 · p18_fig011324×653px
ESP32-WROOM-32D-N8 p18_fig01
图4: ESP32-WROOM-32U 电路原理图
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP32-WROOM-32D-N8 p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
ESP32-WROOM-32D-N8 p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)
Trang 23 · p23_fig011374×1017px
ESP32-WROOM-32D-N8 p23_fig01
图9: ESP32-WROOM-32U PCB 封装图形

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm) ist ein 39-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 25.50 × 18.00 × 3.10 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, ADC, DAC, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, TOUCH, UART Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
2484 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
25.50 × 18.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (SMD,25.5x18mm)
Pinanzahl & RastermaßN / e
39 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Wi-Fi, ADC, DAC, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, TOUCH, UART
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Boot-Strapping-Pin-Warnung (MTDO, IO0): Keine störenden externen Pull-Ups/Pull-Downs während des Power-On-Resets beschalten.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol40 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern39 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 6.00×6.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,25.5x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
25.50 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 2.40 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
40P / 39Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP32-WROOM-32D-N8 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,25.5x18mm gồm 40 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (MTDO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC, RTC/CLK)), Chân 5 (SENSOR_VN: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC, RTC/CLK)), Chân 6 (IO34: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (ADC, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-WROOM-32D-N8 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-WROOM-32D-N8 (SMD,25.5x18mm) có kích thước danh định 18.00 × 25.50 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 39 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 6.00 × 6.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-WROOM-32D-N8 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-WROOM-32D-N8 (ESPRESSIF, SMD,25.5x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).