⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-U4WDH RepresentativeESP32-U4WDH Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-48-EP(5x5)›ESP32-U4WDH

ESP32-U4WDH

MFR#: ESP32-U4WDHQFN-48-EP(5x5) · 49 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5)) is a 48-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 5.00 × 5.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 65 V ~ 2.0 V supply operation across 40 °C ~ 105 °C with integrated Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG interfaces. · Điện áp hoạt động (VCC): 65 V ~ 2.0 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5))1VDDA2LNA_IN3VDD3P34VDD3P35SENSOR_VP6SENSOR_CAPP7SENSOR_CAPN8SENSOR_VN9CHIP_PU10VDET_111VDET_21232K_XP1332K_XN14GPIO2515GPIO2616GPIO2717MTMS18MTDI19VDD3P3_RTC20MTCK21MTDO22GPIO223GPIO024GPIO425GPIO1649GND48CAP147CAP246VDDA45XTAL_P44XTAL_N43VDDA42GPIO2141U0TXD40U0RXD39GPIO2238GPIO1937VDD3P3_CPU36GPIO2335GPIO1834GPIO533SD_DATA_132SD_DATA_031SD_CLK30SD_CMD29SD_DATA_328SD_DATA_227GPIO1726VDD_SDIOGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
2LNA_INI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LNA_IN (General)
3VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
4VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
5SENSOR_VPIInput-Only Pin SENSOR_VP (ADC)
6SENSOR_CAPPI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SENSOR_CAPP (General)
7SENSOR_CAPNI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SENSOR_CAPN (General)
8SENSOR_VNIInput-Only Pin SENSOR_VN (ADC)
9CHIP_PUISystem Enable & Hardware Reset (CHIP_PU)
10VDET_1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin VDET_1 (General)
11VDET_2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin VDET_2 (General)
1232K_XPI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin 32K_XP (General)
1332K_XNI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin 32K_XN (General)
14GPIO25I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO25 (General)
15GPIO26I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO26 (General)
16GPIO27I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO27 (General)
17MTMSI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTMS (SWD/JTAG)
18MTDII/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTDI (SWD/JTAG)
19VDD3P3_RTCPowerPower Supply Input (VDD3P3_RTC — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
20MTCKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTCK (SWD/JTAG)
21MTDOI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTDO (SWD/JTAG)
22GPIO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO2 (General)
23GPIO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO0 (General)
24GPIO4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO4 (General)
25GPIO16I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO16 (General)
26VDD_SDIOPowerPower Supply Input (VDD_SDIO — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
27GPIO17I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO17 (General)
28SD_DATA_2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_2 (General)
29SD_DATA_3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_3 (General)
30SD_CMDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_CMD (General)
31SD_CLKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_CLK (General)
32SD_DATA_0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_0 (General)
33SD_DATA_1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD_DATA_1 (General)
34GPIO5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO5 (General)
35GPIO18I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO18 (General)
36GPIO23I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO23 (General)
37VDD3P3_CPUPowerPower Supply Input (VDD3P3_CPU — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
38GPIO19I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO19 (General)
39GPIO22I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO22 (General)
40U0RXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0RXD (UART)
41U0TXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0TXD (UART)
42GPIO21I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO21 (General)
43VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
44XTAL_NI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_N (RTC/CLK)
45XTAL_PI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_P (RTC/CLK)
46VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
47CAP2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin CAP2 (General)
48CAP1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin CAP1 (General)
49GNDGNDExposed Thermal & Ground Pad (GND)
PIN 1 VDDA
Power
Power Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDDA) operating in the 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-U4WDH - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-U4WDH - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-48-EP(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-U4WDH - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-U4WDH - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-U4WDH - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản ESP32-U4WDH
Trang 51 · p51_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-U4WDH p51_fig01
2.1 管脚布局。
Trang 51 · p51_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-U4WDH p51_fig02
图5-2. QFN48 (5x5 mm) 封装
Trang 51 · p51_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-U4WDH p51_fig03
图5-2. QFN48 (5x5 mm) 封装
Trang 51 · p51_fig04ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-U4WDH p51_fig04
图5-1. QFN48 (6x6 mm) 封装
Trang 1 · p01_fig01646×314px
ESP32-U4WDH p01_fig01
www.espressif.com
Trang 2 · p02_fig011709×1747px
ESP32-U4WDH p02_fig01
v3.0 或v3.1。
Trang 2 · p02_fig021037×1283px
ESP32-U4WDH p02_fig02
ESP32 功能框图
Trang 12 · p12_fig011639×1471px
ESP32-U4WDH p12_fig01
图2-1. ESP32 管脚布局(封装为QFN 6*6,顶视图)
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
ESP32-U4WDH p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 13 · p13_fig011669×1468px
ESP32-U4WDH p13_fig01
图2-2. ESP32 管脚布局(封装为QFN 5*5,顶视图)
Trang 19 · p19_fig011530×514px
ESP32-U4WDH p19_fig01
图2-4. 上电和复位时序参数图
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP32-U4WDH p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5)) is a 48-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 5.00 × 5.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 65 V ~ 2.0 V supply operation across 40 °C ~ 105 °C with integrated Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG interfaces.
Wireless Wi-Fi / Bluetooth LE SoC Module
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
65 V ~ 2.0 V
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
40 °C ~ 105 °C
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Package family: QFN (QFN-48-EP(5x5))
Pin Count & Lead PitchN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, SDIO, RTC/CLK, SWD/JTAG
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Boot Strapping Pin Alert (MTDI, MTDO, GPIO0): Do not force conflicting external pull-ups/pull-downs during POR reset.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48-EP(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5)) như thế nào?

Linh kiện ESP32-U4WDH do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-48-EP(5x5) gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 65 V ~ 2.0 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 2 (LNA_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 4 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 5 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)), Chân 6 (SENSOR_CAPP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SENSOR_CAPP (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-U4WDH là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-U4WDH (QFN-48-EP(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-U4WDH ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-U4WDH (ESPRESSIF, QFN-48-EP(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).