⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-SOLO-1C RepresentativeESP32-SOLO-1C Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27›ESP32-SOLO-1C

ESP32-SOLO-1C

MFR#: ESP32-SOLO-1CWIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27 · 39 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27) is a 39-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 25.50 × 18.00 × 3.10 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated ADC, UART interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)1GND23V33EN4SENSOR_VP5SENSOR_VN6IO347IO358IO329IO3310IO2511IO2612IO2713IO1414IO1215GND16IO1317SD218SD319CMD20CLK39GND38GND37IO2336IO2235TXD034RXD033IO2132NC31IO1930IO1829IO528IO1727IO1626IO425IO024IO223IO1522SD121SD0Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.830.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.7mm)323130292827262524232221201918171615141312111098765432133343536373839E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=25.50mm-17-15-13-11-9-7-5-3-1135791113151720181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 25.50mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (39/39)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1GNDGNDGround Reference Pin (GND)
23V3PowerPower Supply Input (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENISystem Enable & Hardware Reset (EN)
4SENSOR_VPIInput-Only Pin SENSOR_VP (ADC)
5SENSOR_VNIInput-Only Pin SENSOR_VN (ADC)
6IO34IInput-Only Pin IO34 (General)
7IO35IInput-Only Pin IO35 (General)
8IO32I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO32 (General)
9IO33I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO33 (General)
10IO25I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO25 (General)
11IO26I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO26 (General)
12IO27I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO27 (General)
13IO14I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO14 (General)
14IO12I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO12 (General)
15GNDGNDGround Reference Pin (GND)
16IO13I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO13 (General)
17SD2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD2 (General)
18SD3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD3 (General)
19CMDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin CMD (General)
20CLKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin CLK (General)
21SD0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD0 (General)
22SD1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SD1 (General)
23IO15I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO15 (General)
24IO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO2 (General)
25IO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO0 (General)
26IO4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO4 (General)
27IO16I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO16 (General)
28IO17I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO17 (General)
29IO5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO5 (General)
30IO18I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO18 (General)
31IO19I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO19 (General)
32NCI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin NC (General)
33IO21I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO21 (General)
34RXD0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin RXD0 (UART)
35TXD0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin TXD0 (UART)
36IO22I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO22 (General)
37IO23I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO23 (General)
38GNDGNDGround Reference Pin (GND)
39GNDGNDExposed Thermal & Ground Pad (GND)
PIN 1 GND
GND
Ground Reference Pin (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-SOLO-1C - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-SOLO-1C - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27 · 18.00×25.50mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-SOLO-1C - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (39 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-SOLO-1C - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 39 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-SOLO-1C - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản ESP32-SOLO-1C
Trang 1 · p01_fig01987×482px
ESP32-SOLO-1C p01_fig01
XXXFTQSFTTJGDPN
Trang 8 · p08_fig012154×2376px
ESP32-SOLO-1C p08_fig01
图 &4140-0$ 管脚布局(顶视图)
Trang 8 · p08_fig01Trang 8
ESP32-SOLO-1C p08_fig01
Datasheet Page 8 (p08_fig01)
Trang 17 · p17_fig013365×1876px
ESP32-SOLO-1C p17_fig01
图 &4140-0$ 电路原理图
Trang 18 · p18_fig012449×1581px
ESP32-SOLO-1C p18_fig01
图 &4140-0$ 外围原理图
Trang 18 · p18_fig022809×821px
ESP32-SOLO-1C p18_fig02
        
Trang 18 · p18_fig031914×1046px
ESP32-SOLO-1C p18_fig03
乐鑫信息科技  &4140-0$ 技术规格书7
Trang 19 · p19_fig011723×698px
ESP32-SOLO-1C p19_fig01

Trang 20 · p20_fig013347×1295px
ESP32-SOLO-1C p20_fig01
Unit: mm
Trang 21 · p21_fig011724×2106px
ESP32-SOLO-1C p21_fig01
Unit: mm
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
ESP32-SOLO-1C p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27) is a 39-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 25.50 × 18.00 × 3.10 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated ADC, UART interfaces.
Wireless Wi-Fi / Bluetooth LE SoC Module
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
25.50 × 18.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
Package family: CASTELLATED_MODULE (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)
Pin Count & Lead PitchN / e
39 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
ADC, UART
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Boot Strapping Pin Alert (IO0): Do not force conflicting external pull-ups/pull-downs during POR reset.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol39 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern39 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.00×5.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
25.50 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 2.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
39P / 39Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27) như thế nào?

Linh kiện ESP32-SOLO-1C do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27 gồm 39 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (SENSOR_VP: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VP (ADC)), Chân 5 (SENSOR_VN: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) SENSOR_VN (ADC)), Chân 6 (IO34: Chân Chỉ Ngõ vào (Input-Only) IO34 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-SOLO-1C là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-SOLO-1C (WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27) có kích thước danh định 18.00 × 25.50 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 39 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.00 × 5.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-SOLO-1C ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-SOLO-1C (ESPRESSIF, WIFIM-SMD_38P-L25.5-W18.0-P1.27) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).