⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S3FN8 RepresentativeESP32-S3FN8 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-56-EP(7x7)›ESP32-S3FN8

ESP32-S3FN8

MFR#: ESP32-S3FN8QFN-56-EP(7x7) · 57 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7))1LNA_IN2VDD3P33VDD3P34CHIP_PU5GPIO06GPIO17GPIO28GPIO39GPIO410GPIO511GPIO612GPIO713GPIO814GPIO915GPIO1016GPIO1117GPIO1218GPIO1319GPIO1420VDD3P3_RTC21XTAL_32K_P22XTAL_32K_N23GPIO1724GPIO1825GPIO1926GPIO2027GPIO2128SPICS129VDD_SPI57EP56VDDA55VDDA54XTAL_P53XTAL_N52GPIO4651GPIO4550U0RXD49U0TXD48MTMS47MTDI46VDD3P3_CPU45MTDO44MTCK43GPIO3842GPIO3741GPIO3640GPIO3539GPIO3438GPIO3337SPICLK_P36SPICLK_N35SPID34SPIQ33SPICLK32SPICS031SPIWP30SPIHDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.843.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657E=7.00mm · Pitch e=0.40mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (57/57)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1LNA_INI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)
2VDD3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3VDD3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
4CHIP_PUIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)
5GPIO0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)
6GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)
7GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
8GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)
9GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
10GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
11GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
12GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO7 (General)
13GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO8 (General)
14GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO9 (General)
15GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO10 (General)
16GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO11 (General)
17GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO12 (General)
18GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO13 (General)
19GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO14 (General)
20VDD3P3_RTCPowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3_RTC — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
21XTAL_32K_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_32K_P (RTC/CLK)
22XTAL_32K_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_32K_N (RTC/CLK)
23GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO17 (General)
24GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO18 (General)
25GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO19 (General)
26GPIO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO20 (General)
27GPIO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO21 (General)
28SPICS1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICS1 (SPI)
29VDD_SPIPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VDD_SPI — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
30SPIHDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIHD (SPI)
31SPIWPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIWP (SPI)
32SPICS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICS0 (SPI)
33SPICLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICLK (SPI)
34SPIQI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIQ (SPI)
35SPIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPID (SPI)
36SPICLK_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICLK_N (SPI)
37SPICLK_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICLK_P (SPI)
38GPIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO33 (General)
39GPIO34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO34 (General)
40GPIO35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO35 (General)
41GPIO36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO36 (General)
42GPIO37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO37 (General)
43GPIO38I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO38 (General)
44MTCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTCK (SWD/JTAG)
45MTDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)
46VDD3P3_CPUPowerChân cấp nguồn dương (VDD3P3_CPU — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
47MTDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDI (SWD/JTAG)
48MTMSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTMS (SWD/JTAG)
49U0TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0TXD (UART)
50U0RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0RXD (UART)
51GPIO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO45 (General)
52GPIO46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO46 (General)
53XTAL_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_N (RTC/CLK)
54XTAL_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_P (RTC/CLK)
55VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
56VDDAPowerChân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
57EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 LNA_IN
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal LNA_IN (I/O, 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain). Multiplexed alternate functions: LNA_IN. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S3FN8 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S3FN8 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-56-EP(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S3FN8 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (57 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S3FN8 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 57 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S3FN8 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản ESP32-S3FN8
Trang 72 · p72_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S3FN8 p72_fig01
图7-1. QFN56 (7×7 mm) 封装
Trang 72 · p72_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S3FN8 p72_fig01_variant_crop
Datasheet Page 72 (p72_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig01336×313px
ESP32-S3FN8 p01_fig01
5) ESPRESSIF
Trang 2 · p02_fig011741×1751px
ESP32-S3FN8 p02_fig01
更多关于功耗的信息,请参考章节4.1.3.5 电源管理单元(PMU)。
Trang 14 · p14_fig011404×1416px
ESP32-S3FN8 p14_fig01
图2-1. ESP32-S3 管脚布局(俯视图)
Trang 14 · p14_fig02816×264px
ESP32-S3FN8 p14_fig02
ESP32-S3
Trang 14 · p14_fig01Trang 14
ESP32-S3FN8 p14_fig01
Datasheet Page 14 (p14_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 56 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.40 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
500 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-56-EP(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
56 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (GPIO0, MTDO, MTDI): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol57 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern57 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 4.48×4.48mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-56-EP(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
57P / 57Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7)) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S3FN8 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-56-EP(7x7) gồm 57 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (LNA_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)), Chân 2 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 4 (CHIP_PU: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)), Chân 5 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)), Chân 6 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S3FN8 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S3FN8 (QFN-56-EP(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 57 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 4.48 × 4.48 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S3FN8 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S3FN8 (ESPRESSIF, QFN-56-EP(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).