⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V RepresentativeESP32-S31-WROOM-3-N16R16V Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3›ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V

ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V

MFR#: ESP32-S31-WROOM-3-N16R16VCONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3 · 99 chân · Pitch 0.85mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 99 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 30.00 × 22.00 × 3.10 mm (bước chân e = 0.85 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)1ANT2VDDA33VDDA44CHIP_PU5XTAL 32K N/G6XTAL 32K P/G7GPIO28GPIO39GPIO410GPIO511VDDPST_112GPIO613GPIO714GPIO815GPIO916GPIO1017GPIO1118VREF_TOUCH19GPIO1220GPIO1321GPIO1422GPIO1523GPIO1624GPIO1725GPIO1826GPIO1927SDIO_DATA028SDIO_DATA129SDIO_DATA230VDD_PSRAM1P831SDIO_DATA332SDIO_CLK33SDIO_CMD34VDD_PSRAM1P835VDD_LDO1P8_36SPICS37SPIQ38SPIWP39VDD_SPI40SPIHD41SPICLK42SPID43VCCA/VDDPST_44USB_DP45USB_DM46GPIO3347GPIO3448GPIO3549GPIO3650GPIO3799GND98GND97GND96GND95GND94GND93GND92GND91NC90GND89GND88GND87GND86GND85GND84GND83GND82GND81GND80VDDA279XTAL_P78XTAL_N77VDDA176GPIO6175GPIO6074GPIO5973GPIO5872MTMS71MTDI70MTCK69MTDO68GPIO5367GPIO5266GPIO5165GPIO5064VDDPST_463VREF_ADC62GPIO4961GPIO4860GPIO4759GPIO4658GPIO4557GPIO4456GPIO4355GPIO4254VDDPST_353GPIO4052GPIO3951GPIO38Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.368.663.558.453.348.343.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2-48.3-53.3-58.4-63.5-68.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.3mm)9493929190898887868584838281807978777675747372717069686766656463626160595857565554535251504948474645444342414039383736353433323130292827262524232221201918171615141312111098765432959599195959595969597959598E=22.00mm · Pitch e=0.85mmD=30.00mm-19-17-15-13-11-9-7-5-3-11357911131517192321191715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15-17-19-21-23mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 22.00mm × 30.00mm · Pitch: 0.85mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (99/99)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
2VDDA3PowerChân cấp nguồn dương (VDDA3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3VDDA4PowerChân cấp nguồn dương (VDDA4 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
4CHIP_PUIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)
5XTAL 32K N/GPIO0__I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL 32K N/GPIO0__ (RTC/CLK)
6XTAL 32K P/GPIO1__I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL 32K P/GPIO1__ (RTC/CLK)
7GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
8GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)
9GPIO4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)
10GPIO5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)
11VDDPST_1PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
12GPIO6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)
13GPIO7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO7 (General)
14GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO8 (General)
15GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO9 (General)
16GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO10 (General)
17GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO11 (General)
18VREF_TOUCHAnalogChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF_TOUCH (General)
19GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO12 (General)
20GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO13 (General)
21GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO14 (General)
22GPIO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO15 (General)
23GPIO16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO16 (General)
24GPIO17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO17 (General)
25GPIO18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO18 (General)
26GPIO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO19 (General)
27SDIO_DATA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_DATA0 (General)
28SDIO_DATA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_DATA1 (General)
29SDIO_DATA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_DATA2 (General)
30VDD_PSRAM1P81__PowerChân cấp nguồn dương (VDD_PSRAM1P81__ — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
31SDIO_DATA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_DATA3 (General)
32SDIO_CLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_CLK (General)
33SDIO_CMDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_CMD (General)
34VDD_PSRAM1P82__PowerChân cấp nguồn dương (VDD_PSRAM1P82__ — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
35VDD_LDO1P8_PowerChân cấp nguồn dương (VDD_LDO1P8_ — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
36SPICSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICS (SPI)
37SPIQI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIQ (SPI)
38SPIWPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIWP (SPI)
39VDD_SPIPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VDD_SPI — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
40SPIHDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIHD (SPI)
41SPICLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICLK (SPI)
42SPIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPID (SPI)
43VCCA/VDDPST_2PowerChân cấp nguồn dương (VCCA/VDDPST_2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
44USB_DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB_DP (USB)
45USB_DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB_DM (USB)
46GPIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO33 (General)
47GPIO34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO34 (General)
48GPIO35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO35 (General)
49GPIO36I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO36 (General)
50GPIO37I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO37 (General)
51GPIO38I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO38 (General)
52GPIO39I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO39 (General)
53GPIO40I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO40 (General)
54VDDPST_3PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
55GPIO42I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO42 (General)
56GPIO43I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO43 (General)
57GPIO44I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO44 (General)
58GPIO45I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO45 (General)
59GPIO46I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO46 (General)
60GPIO47I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO47 (General)
61GPIO48I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO48 (General)
62GPIO49I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO49 (General)
63VREF_ADCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VREF_ADC (ADC)
64VDDPST_4PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST_4 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
65GPIO50I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO50 (General)
66GPIO51I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO51 (General)
67GPIO52I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO52 (General)
68GPIO53I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO53 (General)
69MTDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)
70MTCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTCK (SWD/JTAG)
71MTDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDI (SWD/JTAG)
72MTMSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTMS (SWD/JTAG)
73GPIO58I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO58 (General)
74GPIO59I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO59 (General)
75GPIO60I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO60 (General)
76GPIO61I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO61 (General)
77VDDA1PowerChân cấp nguồn dương (VDDA1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
78XTAL_NI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_N (RTC/CLK)
79XTAL_PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_P (RTC/CLK)
80VDDA2PowerChân cấp nguồn dương (VDDA2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
81GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
82GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
83GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
84GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
85GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
86GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
87GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
88GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
89GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
90GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
91NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
92GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
93GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
94GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
95GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
96GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
97GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
98GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
99GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 ANT
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal ANT (I/O, 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain). Multiplexed alternate functions: ANT. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3 · 22.00×30.00mm · Pitch 0.85mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (107 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 99 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V
Trang 1 · p01_fig01336×313px
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p01_fig01
PRELIMINARY
Trang 2 · p02_fig011184×1650px
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p02_fig01
ESP32-S31 Functional Block Diagram
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 17 · p17_fig011803×1981px
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p17_fig01
Figure 2-1. ESP32-S31 Pin Layout (Top View)
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)
Trang 104 · p104_fig011961×1412px
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p104_fig01
Figure 7-1. QFN80 (8×8 mm) Package
Trang 104 · p104_fig01Trang 104
ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V p104_fig01
Datasheet Page 104 (p104_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 99 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 30.00 × 22.00 × 3.10 mm (bước chân e = 0.85 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
30.00 × 22.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: CASTELLATED_MODULE (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)
Số lượng chân & Bước chânN / e
99 Pins | Pitch e = 0.85 mm (33.5 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (MTDO, MTDI): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol99 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern107 pads · Pitch 0.85mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 9.19×9.19mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
30.00 × 22.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=0.85mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.40 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
99P / 107Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3 gồm 99 chân với bước chân (pitch) 0.85 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ANT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)), Chân 2 (VDDA3: Chân cấp nguồn dương (VDDA3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (VDDA4: Chân cấp nguồn dương (VDDA4 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 4 (CHIP_PU: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)), Chân 5 (XTAL 32K N/GPIO0__: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL 32K N/GPIO0__ (RTC/CLK)), Chân 6 (XTAL 32K P/GPIO1__: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL 32K P/GPIO1__ (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3) có kích thước danh định 22.00 × 30.00 mm, bước chân e = 0.85 mm, tổng số 107 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 9.19 × 9.19 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S31-WROOM-3-N16R16V (ESPRESSIF, CONN-SMD_ESP32-S31-WROOM-3) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).