⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S2R2 RepresentativeESP32-S2R2 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›VFQFN-56-EP›ESP32-S2R2

ESP32-S2R2

MFR#: ESP32-S2R2VFQFN-56-EP · 57 chân · Pitch 0.40mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP) is a 56-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 7.00 × 7.00 × 0.90 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.40 mm). Rated for 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP)1VDDA2LNA_IN3VDD3P34VDD3P35GPIO06GPIO17GPIO28GPIO39GPIO410GPIO511GPIO612GPIO713GPIO814GPIO915GPIO1016GPIO1117GPIO1218GPIO1319GPIO1420VDD3P3_RTC21XTAL_32KP_22XTAL_32KN_23DAC_124DAC_225GPIO1926GPIO2027VDD3P3_RTCIO28GPIO2129SPICS157GND56CHIP_PU55GPIO4654VDDA53XTAL_P52XTAL_N51VDDA50GPIO4549U0RXD48U0TXD47MTMS46MTDI45VDD3P3_CPU44MTDO43MTCK42GPIO3841GPIO3740GPIO3639GPIO3538GPIO3437GPIO3336SPID35SPIQ34SPICLK33SPICS032SPIWP31SPIHD30VDD_SPIGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.843.238.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1-43.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657E=7.00mm · Pitch e=0.40mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.40mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (57/57)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
2LNA_INI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin LNA_IN (General)
3VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
4VDD3P3PowerPower Supply Input (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
5GPIO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO0 (RTC/CLK)
6GPIO1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO1 (RTC/CLK, TOUCH)
7GPIO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO2 (RTC/CLK, TOUCH)
8GPIO3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO3 (RTC/CLK, TOUCH)
9GPIO4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO4 (RTC/CLK, TOUCH)
10GPIO5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO5 (RTC/CLK, TOUCH)
11GPIO6I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO6 (RTC/CLK, TOUCH)
12GPIO7I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO7 (RTC/CLK, TOUCH)
13GPIO8I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO8 (RTC/CLK, TOUCH)
14GPIO9I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO9 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
15GPIO10I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO10 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
16GPIO11I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO11 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
17GPIO12I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO12 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
18GPIO13I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO13 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
19GPIO14I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO14 (ADC, RTC/CLK, TOUCH)
20VDD3P3_RTCPowerPower Supply Input (VDD3P3_RTC — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
21XTAL_32KP_I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_32KP_ (ADC, RTC/CLK)
22XTAL_32KN_I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_32KN_ (ADC, RTC/CLK)
23DAC_1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin DAC_1 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
24DAC_2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin DAC_2 (UART, ADC, DAC, RTC/CLK)
25GPIO19I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO19 (ADC, RTC/CLK)
26GPIO20I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO20 (USB, ADC, RTC/CLK)
27VDD3P3_RTCIO_PowerPower Supply Input (VDD3P3_RTCIO_ — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
28GPIO21I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO21 (RTC/CLK)
29SPICS1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPICS1 (SPI)
30VDD_SPIPowerRegulated Power Output (VDD_SPI — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
31SPIHDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPIHD (SPI)
32SPIWPI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPIWP (SPI)
33SPICS0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPICS0 (SPI)
34SPICLKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPICLK (SPI)
35SPIQI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPIQ (SPI)
36SPIDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SPID (SPI)
37GPIO33I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO33 (SPI)
38GPIO34I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO34 (SPI)
39GPIO35I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO35 (SPI)
40GPIO36I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO36 (SPI)
41GPIO37I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO37 (SPI)
42GPIO38I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO38 (SPI)
43MTCKI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTCK (SWD/JTAG)
44MTDOI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTDO (SWD/JTAG)
45VDD3P3_CPUPowerPower Supply Input (VDD3P3_CPU — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
46MTDII/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTDI (SWD/JTAG)
47MTMSI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin MTMS (SWD/JTAG)
48U0TXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0TXD (UART)
49U0RXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin U0RXD (UART)
50GPIO45I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO45 (General)
51VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
52XTAL_NI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_N (RTC/CLK)
53XTAL_PI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XTAL_P (RTC/CLK)
54VDDAPowerPower Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
55GPIO46I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin GPIO46 (General)
56CHIP_PUISystem Enable & Hardware Reset (CHIP_PU)
57GNDGNDExposed Thermal & Ground Pad (GND)
PIN 1 VDDA
Power
Power Supply Input (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
Lưu ý thiết kế: 模拟电源
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 8 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S2R2 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S2R2 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
VFQFN-56-EP · 7.00×7.00mm · Pitch 0.40mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S2R2 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (57 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S2R2 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 57 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S2R2 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (8 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–8 trên tổng 8 hình đúng phiên bản ESP32-S2R2
Trang 43 · p43_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2R2 p43_fig01
图9: QFN56 (7×7 mm) 封装,用于ESP32-S2FN4R2
Trang 43 · p43_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-S2R2 p43_fig01_variant_crop
Datasheet Page 43 (p43_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig01645×314px
ESP32-S2R2 p01_fig01
www.espressif.com
Trang 12 · p12_fig011345×1396px
ESP32-S2R2 p12_fig01
图3: ESP32-S2 系列芯片管脚布局(俯视图)
Trang 12 · p12_fig02795×258px
ESP32-S2R2 p12_fig02
ESP32-S2
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
ESP32-S2R2 p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 45 · p45_fig011828×2291px
ESP32-S2R2 p45_fig01
附录A - ESP32-S2 系列芯片管脚清单
Trang 52 · p52_fig011754×749px
ESP32-S2R2 p52_fig01
www.espressif.com | 免责声明和版权公告 | 本文档中的信息,包括供参考的URL 地址,如有变更,恕不另行通知。 | 本文档可能引用了第三方的信息,所有引用的信息均为“按现状”提供,乐鑫不对信 息的准确性、真实性做任何保证。 | 乐鑫不对本文档的内容做任何保证,包括内容的适销性、是否适用于特定用途,也不 提供任何其他乐鑫提案、规格书或样品在他处提到的任何保证。 | 乐鑫不对本文档是否侵犯第三方权利做任何保证,也不对使用本文档内信息导致的任 何侵犯知识产权的行

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP) is a 56-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 7.00 × 7.00 × 0.90 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.40 mm). Rated for 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH interfaces.
Wireless Wi-Fi / Bluetooth LE SoC Module
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
500 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Package family: QFN (VFQFN-56-EP)
Pin Count & Lead PitchN / e
56 Pins | Pitch e = 0.40 mm (15.7 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
Wi-Fi, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, DAC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG, TOUCH
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Boot Strapping Pin Alert (GPIO0, MTDO, MTDI): Do not force conflicting external pull-ups/pull-downs during POR reset.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol57 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern57 pads · Pitch 0.40mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (VFQFN-56-EP)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.40mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.22 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
57P / 57Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S2R2 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu VFQFN-56-EP gồm 57 chân với bước chân (pitch) 0.40 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDDA: Chân cấp nguồn dương (VDDA — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 2 (LNA_IN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LNA_IN (General)), Chân 3 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 4 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 5 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (RTC/CLK)), Chân 6 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (RTC/CLK, TOUCH)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S2R2 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S2R2 (VFQFN-56-EP) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.40 mm, tổng số 57 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S2R2 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S2R2 (ESPRESSIF, VFQFN-56-EP) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).