⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S2-SOLO-N8 RepresentativeESP32-S2-SOLO-N8 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO›ESP32-S2-SOLO-N8

ESP32-S2-SOLO-N8

MFR#: ESP32-S2-SOLO-N8BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO · 41 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO) ist ein 40-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 25.50 × 18.00 × 3.10 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und UART Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)1GND23V33EN4IO45IO56IO67IO78IO159IO1610IO1711IO1812IO813IO1914IO2015IO316IO4617IO918IO1019IO1120IO1221IO1341P4140P4039P3938IO237TXD036RXD035IO4234IO4133IO4032IO3931IO3830IO3729IO3628IO3527IO026IO4525IO3424IO3323IO2122IO14Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.833.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.4mm)15261617181920212223242540393837363534333231302928271413121110987654321414141414141414141E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=25.50mm-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141620181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 25.50mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (41/41)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1GNDGNDMasseanschluss (GND)
23V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
4IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (General)
5IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
6IO6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO6 (General)
7IO7I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO7 (General)
8IO15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO15 (General)
9IO16I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO16 (General)
10IO17I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO17 (General)
11IO18I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO18 (General)
12IO8I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO8 (General)
13IO19I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO19 (General)
14IO20I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO20 (General)
15IO3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO3 (General)
16IO46I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO46 (General)
17IO9I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO9 (General)
18IO10I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO10 (General)
19IO11I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO11 (General)
20IO12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO12 (General)
21IO13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO13 (General)
22IO14I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO14 (General)
23IO21I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO21 (General)
24IO33I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO33 (General)
25IO34IReiner Eingangs-Pin IO34 (General)
26IO45I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO45 (General)
27IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (General)
28IO35IReiner Eingangs-Pin IO35 (General)
29IO36IReiner Eingangs-Pin IO36 (General)
30IO37IReiner Eingangs-Pin IO37 (General)
31IO38IReiner Eingangs-Pin IO38 (General)
32IO39IReiner Eingangs-Pin IO39 (General)
33IO40I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO40 (General)
34IO41I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO41 (General)
35IO42I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO42 (General)
36RXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD0 (UART)
37TXD0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD0 (UART)
38IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (General)
39P39I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin P39 (General)
40P40I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin P40 (General)
41P41I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin P41 (General)
PIN 1 GND
GND
Masseanschluss (GND)
Lưu ý thiết kế: 0V electrical ground return terminal (GND) for internal core logic, I/O drivers, and analog sub-blocks.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S2-SOLO-N8 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S2-SOLO-N8 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO · 18.00×25.50mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S2-SOLO-N8 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S2-SOLO-N8 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 41 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S2-SOLO-N8 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO) ist ein 40-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 25.50 × 18.00 × 3.10 mm (Pin-Raster e = 1.27 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und UART Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
CPU 240 MHz / RF 2.4 GHz Wi-Fi (802.11b/g/n) + XTAL 40 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
25.50 × 18.00 × 3.10 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)
Pinanzahl & RastermaßN / e
40 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
UART
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Vor der SMT-Bestückung die Pin-1-Markierung auf dem Bestückungsdruck prüfen.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol41 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.70×3.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
25.50 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
41P / 49Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S2-SOLO-N8 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO gồm 41 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 4 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (General)), Chân 5 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (General)), Chân 6 (IO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S2-SOLO-N8 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S2-SOLO-N8 (BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO) có kích thước danh định 18.00 × 25.50 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.70 × 3.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S2-SOLO-N8 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S2-SOLO-N8 (ESPRESSIF, BULETM-SMD_ESPRESSIF_ESP32-S2-SOLO) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).