⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-S2-DEVKITC-1 RepresentativeESP32-S2-DEVKITC-1 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1›ESP32-S2-DEVKITC-1

ESP32-S2-DEVKITC-1

MFR#: ESP32-S2-DEVKITC-1COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1 · 46 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1) は 45 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 62.74 × 25.40 × 2.00 mm(ピンピッチ e = 0.00 mm)です。動作電源電圧 5 V to 3.3 V、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Wi-Fi, USB, UART, SPI インターフェースを内蔵しています。 · Điện áp hoạt động (VCC): 5 V to 3.3 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)13V323V33RST4GPIO45GPIO56GPIO67GPIO78GPIO159GPIO1610GPIO1711GPIO1812GPIO813GPIO314GPIO4615GPIO916GPIO1017GPIO1118GPIO1219202019211822GND23GNDEP14451544G43TX42641740839938103711361235133416331732GPIO3531GPIO030GPIO4529GPIO3428GPIO3327GPIO2126GPIO2025GPIO1924GNDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.835.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344E=25.40mm · Pitch e=0.50mmD=62.74mm-30-28-26-24-22-20-18-16-14-12-10-8-6-4-2024681012141618202224262830484644424038363432302826242220181614121086420-2-4-6-8-10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 25.40mm × 62.74mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (46/46)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
13V3Power電源供給入力 (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
23V3Power電源供給入力 (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3RSTI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RST (General)
4GPIO4I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO4 (General)
5GPIO5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO5 (General)
6GPIO6I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO6 (General)
7GPIO7I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO7 (General)
8GPIO15I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO15 (General)
9GPIO16I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO16 (General)
10GPIO17I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO17 (General)
11GPIO18I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO18 (General)
12GPIO8I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO8 (General)
13GPIO3I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO3 (General)
14GPIO46I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO46 (General)
15GPIO9I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO9 (General)
16GPIO10I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO10 (General)
17GPIO11I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO11 (General)
18GPIO12I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO12 (General)
1920I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 20 (General)
2019I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 19 (General)
2118I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 18 (General)
22GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
23GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
24GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
25GPIO19I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO19 (General)
26GPIO20I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO20 (General)
27GPIO21I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO21 (General)
28GPIO33I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO33 (General)
29GPIO34I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO34 (General)
30GPIO45I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO45 (General)
31GPIO0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO0 (General)
32GPIO35I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 GPIO35 (General)
3317I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 17 (General)
3416I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 16 (General)
3513I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 13 (General)
3612I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 12 (General)
3711I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 11 (General)
3810I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 10 (General)
399I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 9 (General)
408I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 8 (General)
417I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 7 (General)
426I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 6 (General)
43TXI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 TX (General)
44GI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 G (General)
4515I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 15 (General)
EP14I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 14 (General)
PIN 1 3V3
Power
電源供給入力 (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (3V3) operating in the 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-S2-DEVKITC-1 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-S2-DEVKITC-1 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1 · 25.40×62.74mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-S2-DEVKITC-1 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (44 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-S2-DEVKITC-1 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 46 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-S2-DEVKITC-1 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản ESP32-S2-DEVKITC-1
Trang 1 · p01_fig012030×2608px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p01_fig01
 » Get Started » ESP32-S2-DevKitC-1 | ESP32-S2-DevKitC-1 | [中⽂] | This user guide will help you get started with ESP32-S2-DevKitC-1 and will also provide more in-depth | information. | ESP32-S2-DevKitC-1 is an entry-level development board
Trang 1 · p01_fig021626×883px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p01_fig02
ESP32-S2-DevKitC-1 with the ESP32-S2-SOLO Module
Trang 2 · p02_fig012030×2608px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p02_fig01
Getting Started | This section provides a brief introduction of ESP32-S2-DevKitC-1, instructions on how to do the initial hardware setup and how to flash firmware onto it. | Description of Components | ESP32-S2-DevKitC-1 - front | The key c
Trang 2 · p02_fig021626×883px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p02_fig02
ESP32-S2-DevKitC-1 - front
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
ESP32-S2-DEVKITC-1 p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 6 · p06_fig012030×2608px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p06_fig01
6 42 I/O/T MTMS, GPIO42 | 7 41 I/O/T MTDI, GPIO41, CLK_OUT1 | 8 40 I/O/T MTDO, GPIO40, CLK_OUT2 | 9 39 I/O/T MTCK, GPIO39, CLK_OUT3 | 10 38 I/O/T GPIO38, FSPIWP | 11 37 I/O/T SPIDQS, GPIO37, FSPIQ | 12 36 I/O/T SPIIO7, GPIO36, FSPICLK | 13
Trang 6 · p06_fig01Trang 6
ESP32-S2-DEVKITC-1 p06_fig01
Datasheet Page 6 (p06_fig01)
Trang 7 · p07_fig012030×2420px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p07_fig01
Next   Previous |  Download PDF | ESP32-S2-DevKitC-1 Pin Layout (click to enlarge) | Hardware Revision Details | This is the first revision of this board released. | Related Documents | ESP32-S2 Series Chip Datasheet (PDF) ESP32-S2-SOLO
Trang 7 · p07_fig021432×976px
ESP32-S2-DEVKITC-1 p07_fig02
ESP32-S2-DevKitC-1 Pin Layout (click to enlarge)
Trang 7 · p07_fig01Trang 7
ESP32-S2-DEVKITC-1 p07_fig01
Datasheet Page 7 (p07_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1) は 45 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 62.74 × 25.40 × 2.00 mm(ピンピッチ e = 0.00 mm)です。動作電源電圧 5 V to 3.3 V、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Wi-Fi, USB, UART, SPI インターフェースを内蔵しています。
Wi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュール
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
5 V to 3.3 V
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
CPU 240 MHz / RF 2.4 GHz Wi-Fi (802.11b/g/n) + XTAL 40 MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
62.74 × 25.40 × 2.00 mm (A1=0.10 mm)
パッケージ系列: OTHER (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)
ピン数・リードピッチN / e
45 Pins
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
Wi-Fi, USB, UART, SPI
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: ブートストラップピン注意 (GPIO0):リセット解除時の論理レベルを乱す外部プルアップ/ダウンを避けてください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol46 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern44 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
62.74 × 25.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.40 × 0.90 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
46P / 44Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1) như thế nào?

Linh kiện ESP32-S2-DEVKITC-1 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1 gồm 46 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm, dải điện áp hoạt động VCC 5 V to 3.3 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST (General)), Chân 4 (GPIO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO4 (General)), Chân 5 (GPIO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO5 (General)), Chân 6 (GPIO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-S2-DEVKITC-1 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-S2-DEVKITC-1 (COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1) có kích thước danh định 25.40 × 62.74 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 44 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-S2-DEVKITC-1 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-S2-DEVKITC-1 (ESPRESSIF, COMM-TH_44P-L62.7-W25.4-P2.54-LS22.86-TL_ESP32-S2-DEVKITC-1) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).