⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-PICO-V3-ZERO RepresentativeESP32-PICO-V3-ZERO Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO›ESP32-PICO-V3-ZERO

ESP32-PICO-V3-ZERO

MFR#: ESP32-PICO-V3-ZEROWIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO · 77 chân · Pitch 0.80mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 77 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 15.60 × 15.60 × 2.00 mm (bước chân e = 0.80 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0 ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.0 ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)1NC2NC3DBG RXD/IO3_4DBG TXD/IO1_5NC6NC7NC8NC9NC10NC11NC12NC13NC14NC15NC16NC17NC18NC19EN20GND21GND22VDD3323GND24GND25GND26GND27GND28GND29GND30GND31GND32GND33NC34NC35NC36NC37GND38NC39NC77GND76GND75GND74GND73GND72GND71GND70GND69GND68GND67GND66GND65GND64GND63GND62GND61GND60GND59GND58GND57GND56GND55GND54GND53GND52GND51GND50GND49GND48NC47INT B/IO27_46NC45U1RXD/IO2244GND43VDD3342GND41U1TXD/IO1940NCGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.855.950.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8-55.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151665686766171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364707172737475767769E=15.60mm · Pitch e=0.80mmD=15.60mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 15.60mm × 15.60mm · Pitch: 0.80mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (77/77)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
2NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
3DBG RXD/IO3_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DBG RXD/IO3_ (UART)
4DBG TXD/IO1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DBG TXD/IO1_ (UART)
5NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
6NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
7NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
8NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
9NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
10NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
11NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
12NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
13NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
14NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
15NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
16NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
17NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
18NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
19ENIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)
20GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
21GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
22VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
23GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
24GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
25GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
26GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
27GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
28GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
29GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
30GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
31GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
32GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
33NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
34NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
35NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
36NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
37GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
38NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
39NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
40NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
41U1TXD/IO19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U1TXD/IO19 (UART)
42GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
43VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
44GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
45U1RXD/IO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U1RXD/IO22 (UART)
46NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
47INT B/IO27_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi INT B/IO27_ (General)
48NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
49GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
50GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
51GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
52GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
53GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
54GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
55GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
56GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
57GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
58GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
59GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
60GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
61GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
62GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
63GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
64GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
65GNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
66GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
67GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
68GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
69GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
70GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
71GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
72GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
73GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
74GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
75GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
76GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
77GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 NC
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
Lưu ý thiết kế: Donotconnect Thesepinsmustbeleftfloating . .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-PICO-V3-ZERO - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-PICO-V3-ZERO - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO · 15.60×15.60mm · Pitch 0.80mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-PICO-V3-ZERO - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (77 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-PICO-V3-ZERO - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 77 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-PICO-V3-ZERO - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản ESP32-PICO-V3-ZERO
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-PICO-V3-ZERO p01_fig01
ESP32-PICO-V3-ZERO
Trang 20 · p20_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-PICO-V3-ZERO p20_fig01
Figure 4: Physical Dimensions
Trang 20 · p20_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-PICO-V3-ZERO p20_fig01_variant_crop
Datasheet Page 20 (p20_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig02722×315px
ESP32-PICO-V3-ZERO p01_fig02
www.espressif.com
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
ESP32-PICO-V3-ZERO p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 9 · p09_fig011281×1425px
ESP32-PICO-V3-ZERO p09_fig01
Figure 2: Pin Layout (Top View)
Trang 19 · p19_fig011488×1126px
ESP32-PICO-V3-ZERO p19_fig01
PWR_EN INT_B/IO27 U1TXD/IO19 U1RXD/IO22
Trang 19 · p19_fig02996×452px
ESP32-PICO-V3-ZERO p19_fig02
GND GND
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP32-PICO-V3-ZERO p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)
Trang 21 · p21_fig011197×1549px
ESP32-PICO-V3-ZERO p21_fig01
Figure 5: Recommended PCB Land Pattern
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
ESP32-PICO-V3-ZERO p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)
Trang 22 · p22_fig011031×825px
ESP32-PICO-V3-ZERO p22_fig01
Figure 6: Module Placement on a Base Board

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 77 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 15.60 × 15.60 × 2.00 mm (bước chân e = 0.80 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0 ~ 3.6 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0 ~ 3.6 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
15.60 × 15.60 × 2.00 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: OTHER (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)
Số lượng chân & Bước chânN / e
77 Pins | Pitch e = 0.80 mm (31.5 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, UART, SPI
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol77 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern77 pads · Pitch 0.80mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
15.60 × 15.60 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.80mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.40 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
77P / 77Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO) như thế nào?

Linh kiện ESP32-PICO-V3-ZERO do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO gồm 77 chân với bước chân (pitch) 0.80 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.0 ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 2 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 3 (DBG RXD/IO3_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DBG RXD/IO3_ (UART)), Chân 4 (DBG TXD/IO1_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DBG TXD/IO1_ (UART)), Chân 5 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)), Chân 6 (NC: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-PICO-V3-ZERO là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-PICO-V3-ZERO (WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO) có kích thước danh định 15.60 × 15.60 mm, bước chân e = 0.80 mm, tổng số 77 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-PICO-V3-ZERO ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-PICO-V3-ZERO (ESPRESSIF, WIRELM-SMD_ESP32-PICO-V3-ZERO) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).