⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-H2FH4 RepresentativeESP32-H2FH4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-32(4x4)›ESP32-H2FH4

ESP32-H2FH4

MFR#: ESP32-H2FH4QFN-32(4x4) · 33 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4)) ist ein 32-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4))1VDD3P32VDD3P33GPIO04GPIO15MTMS6MTDO7MTCK8MTDI9VDDPST110GPIO811GPIO912GPIO1013GPIO1114GPIO1215XTAL_32K_P16XTAL_32K_N17CHIP_EN33GND32ANT31VDD3P330VDD3P329XTAL_P28XTAL_N27VDD3P326GPIO2725GPIO2624GPIO2523U0TXD22U0RXD21GPIO2220VDDPST219VDDA_PMU18VBATGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
1VDD3P3PowerVersorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
2VDD3P3PowerVersorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3GPIO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO0 (General)
4GPIO1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO1 (General)
5MTMSI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTMS (SWD/JTAG)
6MTDOI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTDO (SWD/JTAG)
7MTCKI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTCK (SWD/JTAG)
8MTDII/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin MTDI (SWD/JTAG)
9VDDPST1PowerVersorgungsspannungseingang (VDDPST1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
10GPIO8I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO8 (General)
11GPIO9I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO9 (General)
12GPIO10I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO10 (General)
13GPIO11I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO11 (General)
14GPIO12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO12 (General)
15XTAL_32K_PI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XTAL_32K_P (RTC/CLK)
16XTAL_32K_NI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XTAL_32K_N (RTC/CLK)
17CHIP_ENI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin CHIP_EN (General)
18VBATPowerVersorgungsspannungseingang (VBAT — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
19VDDA_PMUPowerVersorgungsspannungseingang (VDDA_PMU — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
20VDDPST2PowerVersorgungsspannungseingang (VDDPST2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
21GPIO22I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO22 (General)
22U0RXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin U0RXD (UART)
23U0TXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin U0TXD (UART)
24GPIO25I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO25 (General)
25GPIO26I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO26 (General)
26GPIO27I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin GPIO27 (General)
27VDD3P3PowerVersorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
28XTAL_NI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XTAL_N (RTC/CLK)
29XTAL_PI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin XTAL_P (RTC/CLK)
30VDD3P3PowerVersorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
31VDD3P3PowerVersorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
32ANTI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin ANT (General)
33GNDGNDMasseanschluss (GND)
PIN 1 VDD3P3
Power
Versorgungsspannungseingang (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (VDD3P3) operating in the 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-H2FH4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-H2FH4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-H2FH4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-H2FH4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-H2FH4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản ESP32-H2FH4
Trang 59 · p59_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-H2FH4 p59_fig01
图7-1. QFN32 (4×4 mm) 封装
Trang 59 · p59_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-H2FH4 p59_fig01_variant_crop
Datasheet Page 59 (p59_fig01_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig01336×313px
ESP32-H2FH4 p01_fig01
5) ESPRESSIF
Trang 2 · p02_fig011817×1641px
ESP32-H2FH4 p02_fig01
ESP32-H2 功能框图
Trang 12 · p12_fig011505×1468px
ESP32-H2FH4 p12_fig01
2.1 管脚布局
Trang 12 · p12_fig02720×233px
ESP32-H2FH4 p12_fig02
20
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
ESP32-H2FH4 p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4)) ist ein 32-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (Pin-Raster e = 0.50 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
4 GHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Gehäusefamilie: QFN (QFN-32(4x4))
Pinanzahl & RastermaßN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Boot-Strapping-Pin-Warnung (GPIO0, MTDO, MTDI): Keine störenden externen Pull-Ups/Pull-Downs während des Power-On-Resets beschalten.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện ESP32-H2FH4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 2 (VDD3P3: Chân cấp nguồn dương (VDD3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (GPIO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO0 (General)), Chân 4 (GPIO1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO1 (General)), Chân 5 (MTMS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTMS (SWD/JTAG)), Chân 6 (MTDO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-H2FH4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-H2FH4 (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-H2FH4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-H2FH4 (ESPRESSIF, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).