⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-C6FH8 RepresentativeESP32-C6FH8 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›QFN-32(5x5)›ESP32-C6FH8

ESP32-C6FH8

MFR#: ESP32-C6FH8QFN-32(5x5) · 33 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5))1ANT2VDDA3P33VDDA3P34CHIP_PU5VDDPST16XTAL_32KP_7XTAL_32KN_8GPIO29GPIO310MTMS11MTDI12MTCK13MTDO14GPIO815GPIO916GPIO1017GPIO1133SDIO_DATA032SDIO_CLK31SDIO_CMD30U0RXD29U0TXD28VDDPST227GPIO1526SPID25SPICLK24SPIHD23VDD_SPI22SPIWP21SPIQ20SPICS019GPIO1318GPIO12Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.827.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=5.00mm · Pitch e=0.50mmD=5.00mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.00mm × 5.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (33/33)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
2VDDA3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDDA3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3VDDA3P3PowerChân cấp nguồn dương (VDDA3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
4CHIP_PUIChân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)
5VDDPST1PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
6XTAL_32KP_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_32KP_ (RTC/CLK)
7XTAL_32KN_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_32KN_ (RTC/CLK)
8GPIO2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO2 (General)
9GPIO3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO3 (General)
10MTMSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTMS (SWD/JTAG)
11MTDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDI (SWD/JTAG)
12MTCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTCK (SWD/JTAG)
13MTDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi MTDO (SWD/JTAG)
14GPIO8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO8 (General)
15GPIO9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO9 (General)
16GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO10 (General)
17GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO11 (General)
18GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO12 (General)
19GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO13 (General)
20SPICS0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICS0 (SPI)
21SPIQI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIQ (SPI)
22SPIWPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIWP (SPI)
23VDD_SPIPowerNgõ ra nguồn ổn áp (VDD_SPI — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
24SPIHDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPIHD (SPI)
25SPICLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPICLK (SPI)
26SPIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SPID (SPI)
27GPIO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GPIO15 (General)
28VDDPST2PowerChân cấp nguồn dương (VDDPST2 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
29U0TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0TXD (UART)
30U0RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi U0RXD (UART)
31SDIO_CMDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_CMD (General)
32SDIO_CLKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_CLK (General)
33SDIO_DATA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDIO_DATA0 (General)
PIN 1 ANT
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal ANT (I/O, 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain). Multiplexed alternate functions: ANT. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-C6FH8 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-C6FH8 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(5x5) · 5.00×5.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-C6FH8 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-C6FH8 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 33 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-C6FH8 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản ESP32-C6FH8
Trang 15 · p15_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C6FH8 p15_fig01
Figure 2-2. ESP32-C6 Pin Layout (QFN32, Top View)
Trang 78 · p78_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C6FH8 p78_fig02
Figure 7-1. QFN40 (5×5 mm) Package
Trang 78 · p78_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C6FH8 p78_fig02_variant_crop
Datasheet Page 78 (p78_fig02_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig01336×313px
ESP32-C6FH8 p01_fig01
S) ESPRESSIF
Trang 2 · p02_fig011361×1988px
ESP32-C6FH8 p02_fig01
For more information on power consumption, see Section 4.1.3.7 Power Management Unit.
Trang 14 · p14_fig011457×1435px
ESP32-C6FH8 p14_fig01
Figure 2-1. ESP32-C6 Pin Layout (QFN40, Top View)
Trang 14 · p14_fig02827×268px
ESP32-C6FH8 p14_fig02
6
Trang 15 · p15_fig02827×268px
ESP32-C6FH8 p15_fig02
5
Trang 15 · p15_fig01Trang 15
ESP32-C6FH8 p15_fig01
Datasheet Page 15 (p15_fig01)
Trang 78 · p78_fig011393×800px
ESP32-C6FH8 p78_fig01
Figure 7-1. QFN40 (5×5 mm) Package

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5)) là module vi điều khiển soc không dây (wi-fi / bluetooth le) gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 5.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG.
Module Vi điều khiển SoC Không dây (Wi-Fi / Bluetooth LE)
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
2.4 GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 5.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(5x5))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Cảnh báo chân Boot Strapping (MTDI, MTDO): Không gắn tụ/trở kéo sai mức logic khi cấp nguồn Reset.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol33 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 3.20×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(5x5))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 5.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
33P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5))

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5)) như thế nào?

Linh kiện ESP32-C6FH8 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(5x5) gồm 33 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (ANT: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)), Chân 2 (VDDA3P3: Chân cấp nguồn dương (VDDA3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (VDDA3P3: Chân cấp nguồn dương (VDDA3P3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 4 (CHIP_PU: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (CHIP_PU)), Chân 5 (VDDPST1: Chân cấp nguồn dương (VDDPST1 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 6 (XTAL_32KP_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XTAL_32KP_ (RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-C6FH8 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-C6FH8 (QFN-32(5x5)) có kích thước danh định 5.00 × 5.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 3.20 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-C6FH8 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-C6FH8 (ESPRESSIF, QFN-32(5x5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).