⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 RepresentativeESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,21.2x18mm›ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4

ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4

MFR#: ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4SMD,21.2x18mm · 32 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm) is a 32-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 21.20 × 18.00 × 3.30 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 3.0 ~ 3.6 V supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG interfaces. · Điện áp hoạt động (VCC): 3.0 ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm)1GND23V33P EN4IO25IO36IO07IO18IO69IO710IO811IO912IO1013IO1314IO1415IO2816IO532GND31ANT2430GND29EPAD28GND27IO2626IO2525TX024RX023IO2422NC21IO2320NC19NC/IO1518IO2717IO4Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.325.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728292929292929292929303132E=18.00mm · Pitch e=1.27mmD=21.20mm-15-13-11-9-7-5-3-1135791113151715131197531-1-3-5-7-9-11-13-15mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 21.20mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (32/32)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1GNDGNDGround Reference Pin (GND)
23V3PowerPower Supply Input (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
3P ENI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P EN (General)
4IO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO2 (UART, SPI, I2C, ADC, SWD/JTAG)
5IO3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO3 (UART, I2C, ADC, SWD/JTAG)
6IO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO0 (UART, RTC/CLK)
7IO1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO1 (UART, ADC, RTC/CLK)
8IO6I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO6 (SPI, ADC)
9IO7I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO7 (SPI)
10IO8I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO8 (General)
11IO9I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO9 (General)
12IO10I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO10 (SPI)
13IO13I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO13 (USB)
14IO14I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO14 (USB)
15IO28I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO28 (General)
16IO5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO5 (UART, SPI, ADC, SWD/JTAG)
17IO4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO4 (UART, SPI, ADC, SWD/JTAG)
18IO27I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO27 (General)
19NC/IO15I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin NC/IO15 (SPI)
20NCI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin NC (General)
21IO23I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO23 (General)
22NCI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin NC (General)
23IO24I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO24 (General)
24RX0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin RX0 (UART)
25TX0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin TX0 (UART)
26IO25I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO25 (General)
27IO26I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin IO26 (General)
28GNDGNDGround Reference Pin (GND)
29EPADGNDExposed Thermal & Ground Pad (EPAD)
30GNDGNDGround Reference Pin (GND)
31ANT24I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin ANT24 (General)
32GNDGNDGround Reference Pin (GND)
PIN 1 GND
GND
Ground Reference Pin (GND)
Lưu ý thiết kế: 接地
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,21.2x18mm · 18.00×21.20mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (40 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 32 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p01_fig01
ESP32-C5-WROOM-1 ESP32-C5-WROOM-1U
Trang 1 · p01_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p01_fig02
ESP32-C5-WROOM-1 ESP32-C5-WROOM-1U
Trang 12 · p12_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p12_fig01_variant_crop
表3: ESP32-C5-WROOM-1 管脚定义1 (ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 — SMD,21.2x18mm)
Trang 49 · p49_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p49_fig01
图9: ESP32-C5-WROOM-1U 外围设计原理图
Trang 50 · p50_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p50_fig03
图11: ESP32-C5-WROOM-1U 模组尺寸
Trang 50 · p50_fig03_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p50_fig03_variant_crop
Datasheet Page 50 (p50_fig03_variant_crop)
Trang 53 · p53_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p53_fig01
图14: ESP32-C5-WROOM-1U 推荐PCB 封装图形
Trang 1 · p01_fig03336×313px
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p01_fig03
PRELIMINARY
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 47 · p47_fig011245×1836px
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p47_fig01
SPICS1_IO15
Trang 49 · p49_fig01Trang 49
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p49_fig01
Datasheet Page 49 (p49_fig01)
Trang 53 · p53_fig01Trang 53
ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 p53_fig01
Datasheet Page 53 (p53_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm) is a 32-pin wireless wi-fi / bluetooth le soc module featuring a 21.20 × 18.00 × 3.30 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 3.0 ~ 3.6 V supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG interfaces.
Wireless Wi-Fi / Bluetooth LE SoC Module
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
3.0 ~ 3.6 V
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
5 GHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
21.20 × 18.00 × 3.30 mm (A1=0.00 mm)
Package family: CASTELLATED_MODULE (SMD,21.2x18mm)
Pin Count & Lead PitchN / e
32 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, I2S, ADC, PWM, SDIO, JTAG / SWD, RTC/CLK, SWD/JTAG
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Boot Strapping Pin Alert (IO0): Do not force conflicting external pull-ups/pull-downs during POR reset.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol32 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern40 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 4.70×4.70mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,21.2x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
21.20 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.30mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
32P / 40Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,21.2x18mm gồm 32 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm, dải điện áp hoạt động VCC 3.0 ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 3 (P EN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P EN (General)), Chân 4 (IO2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO2 (UART, SPI, I2C, ADC, SWD/JTAG)), Chân 5 (IO3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO3 (UART, I2C, ADC, SWD/JTAG)), Chân 6 (IO0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO0 (UART, RTC/CLK)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (SMD,21.2x18mm) có kích thước danh định 18.00 × 21.20 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 40 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 4.70 × 4.70 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-C5-WROOM-1U-N8R4 (ESPRESSIF, SMD,21.2x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).