⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP32-C3-WROOM-02-N4 RepresentativeESP32-C3-WROOM-02-N4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,20x18mm›ESP32-C3-WROOM-02-N4

ESP32-C3-WROOM-02-N4

MFR#: ESP32-C3-WROOM-02-N4SMD,20x18mm · 19 chân · Pitch 1.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm) ist ein 18-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 20.00 × 18.00 × 3.00 mm (Pin-Raster e = 1.10 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und UART, ADC, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, USB Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm)13V32EN3IO44IO55IO66IO77IO88IO99GND10IO1019EP18IO017IO116IO215IO314IO1913IO1812TXD11RXDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.3mm)123456789101112131415161718191919191919191919E=18.00mm · Pitch e=1.50mmD=20.00mm-15-13-11-9-7-5-3-11357911131515131197531-1-3-5-7-9-11-13-15mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 20.00mm · Pitch: 1.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
13V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
2ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
3IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (SPI, ADC, SWD/JTAG)
4IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (SPI, ADC, SWD/JTAG)
5IO6I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO6 (SPI, I2C, SWD/JTAG)
6IO7I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO7 (SPI, I2C, SWD/JTAG)
7IO8I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO8 (I2C, PWM)
8IO9I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO9 (I2C, PWM)
9GNDGNDMasseanschluss (GND)
10IO10I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO10 (SPI, PWM)
11RXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD (UART)
12TXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD (UART)
13IO18I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO18 (USB, SWD/JTAG)
14IO19I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO19 (USB, SWD/JTAG)
15IO3I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO3 (ADC)
16IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (SPI, ADC)
17IO1I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO1 (ADC, RTC/CLK)
18IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (ADC, RTC/CLK)
19EPGNDFreiliegendes Thermal- & Masse-Pad (EP)
PIN 1 3V3
Power
Versorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (3V3) operating in the 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V) domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 21 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP32-C3-WROOM-02-N4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP32-C3-WROOM-02-N4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,20x18mm · 18.00×20.00mm · Pitch 1.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP32-C3-WROOM-02-N4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (27 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP32-C3-WROOM-02-N4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP32-C3-WROOM-02-N4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (21 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 21 hình đúng phiên bản ESP32-C3-WROOM-02-N4
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p01_fig01
ESP32-C3-WROOM-02 ESP32-C3-WROOM-O2U POR AS nits 17
Trang 1 · p01_fig03ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p01_fig03
ee 4) ESPRESSIF ESP32-C3-WROOM-02 aonRAn a crates tae ti
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p02_fig01
HE » 1 BRA IAS Bu: CO) Sere a ae ees BEIT SPIES OH OR TF TV 2 ST ARTY ev ae es https://www.espressif.com/documentation/esp32-c3-wroom-02_datasheet_cn.pdf et Sot AL es SuleEH
Trang 1 · p01_fig021490×601px
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p01_fig02
2.4 GHz Wi-Fi (802.11b/g/n) + HAF ° 5 Bia pyri ESP32-C3 AdiLis i, RISC-V ri pyAbegs Flash ig wf GE 16 MB 15 4+ GPIO PAK PCB RAM IPB AA ERAS
Trang 1 · p01_fig05517×481px
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p01_fig05
5) ESPRESSIF
Trang 1 · p01_fig03Trang 1
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p01_fig03
Datasheet Page 1 (p01_fig03)
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)
Trang 3 · p03_fig03Trang 3
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p03_fig03
Datasheet Page 3 (p03_fig03)
Trang 34 · p34_fig01Trang 34
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p34_fig01
Datasheet Page 34 (p34_fig01)
Trang 35 · p35_fig012167×2784px
ESP32-C3-WROOM-02-N4 p35_fig01
Unit: mm 2 2 #2.0040.05 1.254015 2.6040.15 eS brent | —+— | 3S 2 = LEE a S WY IN | PSY Tt ss VW 0.50+0.05 CAV NO. Gra B ©) @ mie. eM | Coo o SECTION A-A (3.10) 0,2540.10 0.2540.10 eS 1:80+0.15 ad S aa f 2 \ oS ee rT : [| | [27008] J [® | HO

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm) ist ein 18-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 20.00 × 18.00 × 3.00 mm (Pin-Raster e = 1.10 mm). Ausgelegt für 3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und UART, ADC, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, USB Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
3.0V ~ 3.6V (Typ 3.3V)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
RISC-V 160 MHz / RF 2.4 GHz Wi-Fi & BLE 5.0 + XTAL 40 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_TX(peak) ≈ 310 mA @ 3.3V | Deep-Sleep ≈ 10 µA | I_GPIO(max) = 40 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
20.00 × 18.00 × 3.00 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (SMD,20x18mm)
Pinanzahl & RastermaßN / e
18 Pins | Pitch e = 1.10 mm (43.3 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
UART, ADC, I2C, PWM, RTC/CLK, SPI, SWD/JTAG, USB
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Boot-Strapping-Pin-Warnung (IO8, IO9, IO2): Keine störenden externen Pull-Ups/Pull-Downs während des Power-On-Resets beschalten.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern27 pads · Pitch 1.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.90×2.90mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,20x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.20mm · e=1.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
1.00 × 2.00 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 27Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Tụ lọc nguồn 3V3 chịu xung dòng phát Wi-Fi TX (đỉnh ~500mA)
C2
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Mạch tạo trễ khởi động Power-On Reset tại chân EN (CHIP_PU)
C3
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Chân chọn chế độ nạp Firmware (IO0 trên ESP32/S2/S3, hoặc IO9 trên ESP32-C3)
C4
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD trên đường USB D+/D-
ESP32-S3-MINI-1-N8 / 1U-N4R2
Alternative
PIN-TO-PINThay thế tương đương cho ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm)

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP32-C3-WROOM-02-N4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,20x18mm gồm 19 chân với bước chân (pitch) 1.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V VDD3P3 (3.0V ~ 3.6V))), Chân 2 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 3 (IO4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO4 (SPI, ADC, SWD/JTAG)), Chân 4 (IO5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO5 (SPI, ADC, SWD/JTAG)), Chân 5 (IO6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO6 (SPI, I2C, SWD/JTAG)), Chân 6 (IO7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO7 (SPI, I2C, SWD/JTAG)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP32-C3-WROOM-02-N4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP32-C3-WROOM-02-N4 (SMD,20x18mm) có kích thước danh định 18.00 × 20.00 mm, bước chân e = 1.50 mm, tổng số 27 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.90 × 2.90 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP32-C3-WROOM-02-N4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP32-C3-WROOM-02-N4 (ESPRESSIF, SMD,20x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).