⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP-WROOM-02U-N4 RepresentativeESP-WROOM-02U-N4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,18x14.3mm›ESP-WROOM-02U-N4

ESP-WROOM-02U-N4

MFR#: ESP-WROOM-02U-N4SMD,18x14.3mm · 19 chân · Pitch 1.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm) ist ein 19-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 18.00 × 14.30 × 3.20 mm (Pin-Raster e = 1.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, SPI, UART Schnittstellen.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm)13V32EN3IO144IO125IO136IO157IO28IO09GND10IO419GND18GND17IO1616TOUT15RST14IO513GND12TXD11RXDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819E=14.30mm · Pitch e=1.50mmD=18.00mm-12-10-8-6-4-202468101214121086420-2-4-6-8-10-12-14mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.30mm × 18.00mm · Pitch: 1.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (DE)
13V3PowerVersorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2ENISystemfreigabe & Hardware-Reset (EN)
3IO14I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO14 (General)
4IO12I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO12 (General)
5IO13I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO13 (General)
6IO15I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO15 (General)
7IO2I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO2 (General)
8IO0I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO0 (General)
9GNDGNDMasseanschluss (GND)
10IO4I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO4 (General)
11RXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RXD (UART)
12TXDI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TXD (UART)
13GNDGNDMasseanschluss (GND)
14IO5I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO5 (General)
15RSTI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin RST (General)
16TOUTI/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin TOUT (General)
17IO16I/OMultiplex-I/O- & Peripherie-Pin IO16 (General)
18GNDGNDMasseanschluss (GND)
19GNDGNDMasseanschluss (GND)
PIN 1 3V3
Power
Versorgungsspannungseingang (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (3V3) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 14 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP-WROOM-02U-N4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP-WROOM-02U-N4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,18x14.3mm · 14.30×18.00mm · Pitch 1.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP-WROOM-02U-N4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (19 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP-WROOM-02U-N4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP-WROOM-02U-N4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (14 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 14 hình đúng phiên bản ESP-WROOM-02U-N4
Trang 15 · p15_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02U-N4 p15_fig02
图 5-2. ESP-WROOM-02U 模组原理理图
Trang 16 · p16_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02U-N4 p16_fig01
图 6-1. ESP-WROOM-02D/ESP-WROOM-02U 模组外围设计原理理图
Trang 20 · p20_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02U-N4 p20_fig01
图 8-2. ESP-WROOM-02U PCB 封装图形
Trang 6 · p06_fig011413×1175px
ESP-WROOM-02U-N4 p06_fig01
图 2-1. ESP-WROOM-02D 模组管脚分布(俯视图)
Trang 6 · p06_fig01Trang 6
ESP-WROOM-02U-N4 p06_fig01
Datasheet Page 6 (p06_fig01)
Trang 15 · p15_fig01339×657px
ESP-WROOM-02U-N4 p15_fig01
5. 原理理图 5. REA
Trang 16 · p16_fig01Trang 16
ESP-WROOM-02U-N4 p16_fig01
Datasheet Page 16 (p16_fig01)
Trang 17 · p17_fig01610×840px
ESP-WROOM-02U-N4 p17_fig01
ESP-WROOM-02D DIMENSIONS
Trang 17 · p17_fig02555×886px
ESP-WROOM-02U-N4 p17_fig02
图 7-1. ESP-WROOM-02D 模组尺⼨寸图
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
ESP-WROOM-02U-N4 p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)
Trang 18 · p18_fig01499×680px
ESP-WROOM-02U-N4 p18_fig01
14.30±0.10
Trang 18 · p18_fig02565×907px
ESP-WROOM-02U-N4 p18_fig02
Module Width

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (DE)

ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm) ist ein 19-poliges Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul mit den Gehäuseabmessungen 18.00 × 14.30 × 3.20 mm (Pin-Raster e = 1.50 mm). Ausgelegt für 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) Versorgungsspannung, -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) Temperaturbereich und Wi-Fi, SPI, UART Schnittstellen.
Drahtloses Wi-Fi / Bluetooth LE SoC-Funkmodul
BetriebsversorgungsspannungV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
100nF + 10µF X7R Stützkondensatoren < 2mm am Versorgungspin platzieren
UmgebungstemperaturbereichT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrieller Temperaturbereich; T_J(max) = +125°C
Takt- & Funkfrequenzf_CLK / f_RF
2483.5 MHz
Aus offiziellen PDF-Datenblatttabellen extrahiert
Strom- & LeistungsdatenI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Maximal zulässigen Pin-Strom beachten
Gehäuseabmessungen (D × E × A)D × E × A
18.00 × 14.30 × 3.20 mm (A1=0.00 mm)
Gehäusefamilie: CASTELLATED_MODULE (SMD,18x14.3mm)
Pinanzahl & RastermaßN / e
19 Pins | Pitch e = 1.50 mm (59.1 mil)
Nach IPC-7351B Mittenabstand C normalisiert
Integrierte BusschnittstellenBuses
Wi-Fi, SPI, UART
4-Wege-Synchronisation (Symbol ↔ Pinout ↔ 2D ↔ 3D)
Lötprofil & FeuchteempfindlichkeitIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% Pastenmasken-Segmentierung auf dem Thermal-Pad
Cảnh báo: Boot-Strapping-Pin-Warnung (IO0): Keine störenden externen Pull-Ups/Pull-Downs während des Power-On-Resets beschalten.
Cảnh báo: Thermal-Pad über Ø0.3mm Thermodurchkontaktierungen niederimpedant an die GND-Lage anbinden.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern19 pads · Pitch 1.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 4.00×4.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,18x14.3mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
18.00 × 14.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.20mm · e=1.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.50 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 19Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm) như thế nào?

Linh kiện ESP-WROOM-02U-N4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,18x14.3mm gồm 19 chân với bước chân (pitch) 1.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 3 (IO14: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (General)), Chân 4 (IO12: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO12 (General)), Chân 5 (IO13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (General)), Chân 6 (IO15: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO15 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP-WROOM-02U-N4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP-WROOM-02U-N4 (SMD,18x14.3mm) có kích thước danh định 14.30 × 18.00 mm, bước chân e = 1.50 mm, tổng số 19 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 4.00 × 4.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP-WROOM-02U-N4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP-WROOM-02U-N4 (ESPRESSIF, SMD,18x14.3mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).