⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP-WROOM-02D-N4 RepresentativeESP-WROOM-02D-N4 Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD,20x18mm›ESP-WROOM-02D-N4

ESP-WROOM-02D-N4

MFR#: ESP-WROOM-02D-N4SMD,20x18mm · 19 chân · Pitch 1.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm) 부품은 19핀 Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈로, 패키지 외형 치수는 20.00 × 18.00 × 3.20 mm (핀 피치 e = 1.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Wi-Fi, UART 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm)13V32EN3IO144IO125IO136IO157IO28IO09GND10IO419GND18GND17IO1616TOUT15RST14IO513GND12TXD11RXDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.3mm)12345678910111213141516171819E=18.00mm · Pitch e=1.50mmD=20.00mm-15-13-11-9-7-5-3-11357911131515131197531-1-3-5-7-9-11-13-15mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 20.00mm · Pitch: 1.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
13V3Power전원 공급 입력 핀 (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2ENI시스템 활성화 및 하드웨어 리셋 (EN)
3IO14I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO14 (General)
4IO12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO12 (General)
5IO13I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO13 (General)
6IO15I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO15 (General)
7IO2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO2 (General)
8IO0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO0 (General)
9GNDGND접지 기준 핀 (GND)
10IO4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO4 (General)
11RXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD (UART)
12TXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD (UART)
13GNDGND접지 기준 핀 (GND)
14IO5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO5 (General)
15RSTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RST (General)
16TOUTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TOUT (General)
17IO16I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 IO16 (General)
18GNDGND접지 기준 핀 (GND)
19GNDGND접지 기준 핀 (GND)
PIN 1 3V3
Power
전원 공급 입력 핀 (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (3V3) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP-WROOM-02D-N4 - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP-WROOM-02D-N4 - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD,20x18mm · 18.00×20.00mm · Pitch 1.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP-WROOM-02D-N4 - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (19 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP-WROOM-02D-N4 - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP-WROOM-02D-N4 - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản ESP-WROOM-02D-N4
Trang 8 · p08_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p08_fig01_variant_crop
图 2-1. ESP-WROOM-02D 模组管脚分布(俯视图) (ESP-WROOM-02D-N4 — SMD,20x18mm)
Trang 8 · p08_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p08_fig01
图 2-1. ESP-WROOM-02D 模组管脚分布(俯视图)
Trang 16 · p16_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p16_fig02
图 5-1. ESP-WROOM-02D 模组原理图
Trang 18 · p18_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p18_fig01
图 6-1. ESP-WROOM-02D/ESP-WROOM-02U 模组外围设计原理图
Trang 19 · p19_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p19_fig01
ESP-WROOM-02D DIMENSIONS
Trang 19 · p19_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p19_fig02
图 7-1. ESP-WROOM-02D 模组尺⼨图
Trang 21 · p21_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02D-N4 p21_fig01
图 8-1. ESP-WROOM-02D PCB 封装图形
Trang 16 · p16_fig01288×574px
ESP-WROOM-02D-N4 p16_fig01
5. 原理图 SI
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
ESP-WROOM-02D-N4 p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP-WROOM-02D-N4 p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)
Trang 21 · p21_fig01Trang 21
ESP-WROOM-02D-N4 p21_fig01
Datasheet Page 21 (p21_fig01)
Trang 22 · p22_fig011166×1638px
ESP-WROOM-02D-N4 p22_fig01
图 8-2. ESP-WROOM-02U PCB 封装图形

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm) 부품은 19핀 Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈로, 패키지 외형 치수는 20.00 × 18.00 × 3.20 mm (핀 피치 e = 1.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Wi-Fi, UART 인터페이스를 지원합니다.
Wi-Fi / Bluetooth LE 무선 SoC 모듈
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
2483.5 MHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
20.00 × 18.00 × 3.20 mm (A1=0.00 mm)
패키지 패밀리: CASTELLATED_MODULE (SMD,20x18mm)
핀 수 및 리드 피치N / e
19 Pins | Pitch e = 1.50 mm (59.1 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Wi-Fi, UART
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: 부트 스트래핑 핀 주의 (IO0): 전원 리셋 시 부트 모드를 변경하는 외부 풀업/풀다운 충돌에 주의하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern19 pads · Pitch 1.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 4.00×4.00mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD,20x18mm)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.20mm · e=1.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.70 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 19Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm) như thế nào?

Linh kiện ESP-WROOM-02D-N4 do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD,20x18mm gồm 19 chân với bước chân (pitch) 1.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 3 (IO14: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (General)), Chân 4 (IO12: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO12 (General)), Chân 5 (IO13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (General)), Chân 6 (IO15: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO15 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP-WROOM-02D-N4 là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP-WROOM-02D-N4 (SMD,20x18mm) có kích thước danh định 18.00 × 20.00 mm, bước chân e = 1.50 mm, tổng số 19 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 4.00 × 4.00 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP-WROOM-02D-N4 ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP-WROOM-02D-N4 (ESPRESSIF, SMD,20x18mm) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).