⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) RepresentativeESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) Package Dimensions
Kho Linh Kiện›ESPRESSIF›SMD-18P›ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0)

ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0)

MFR#: ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0)SMD-18P · 19 chân · Pitch 1.49mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P) は 18 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 20.00 × 18.00 × 0.90 mm(ピンピッチ e = 1.49 mm)です。動作電源電圧 2.7 V ~ 3.6 V、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Wi-Fi, Bluetooth / BLE, I2S, PWM, UART インターフェースを内蔵しています。 · Điện áp hoạt động (VCC): 2.7 V ~ 3.6 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P)13V32EN3IO144IO125IO136IO157IO28IO09GND10IO419GND18GND17IO1616TOUT15RST14IO513GND12TXD11RXDGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-20.3-15.2-10.2-5.105.110.215.220.317.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
ANTENNA KEEPOUT (6.3mm)12345678910111213141516171819E=18.00mm · Pitch e=1.49mmD=20.00mm-15-13-11-9-7-5-3-11357911131515131197531-1-3-5-7-9-11-13-15mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 18.00mm × 20.00mm · Pitch: 1.49mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (19/19)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
13V3Power電源供給入力 (3V3 — 2.7 V ~ 3.6 V)
2ENIシステムイネーブル・ハードウェアリセット (EN)
3IO14I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO14 (General)
4IO12I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO12 (General)
5IO13I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO13 (General)
6IO15I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO15 (General)
7IO2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO2 (General)
8IO0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO0 (General)
9GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
10IO4I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO4 (General)
11RXDI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RXD (UART)
12TXDI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 TXD (UART)
13GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
14IO5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO5 (General)
15RSTI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 RST (General)
16TOUTI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 TOUT (General)
17IO16I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 IO16 (General)
18GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
19GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
PIN 1 3V3
Power
電源供給入力 (3V3 — 2.7 V ~ 3.6 V)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (3V3) operating in the 2.7 V ~ 3.6 V domain (Max rating: 3.6V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SMD-18P · 18.00×20.00mm · Pitch 1.49mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (19 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 19 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0)
Trang 1 · p01_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p01_fig01
Version 3.4 Espressif Systems Copyright © 2022
Trang 7 · p07_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p07_fig01_variant_crop
Figure 2-1. ESP-WROOM-02 Pin Layout (Top View) (ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) — SMD-18P)
Trang 7 · p07_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p07_fig01
Figure 2-1. ESP-WROOM-02 Pin Layout (Top View)
Trang 17 · p17_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p17_fig01
Figure 5-2. ESP-WROOM-02 Peripheral Schematics
Trang 18 · p18_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p18_fig01
Figure 6-1. Dimensions of ESP-WROOM-02
Trang 19 · p19_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p19_fig01
Figure 7-1. Recommended PCB Land Pattern of ESP-WROOM-02
Trang 1 · p01_fig02440×257px
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p01_fig02
FOR NEW DESIGNS
Trang 17 · p17_fig01Trang 17
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p17_fig01
Datasheet Page 17 (p17_fig01)
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P) は 18 ピンのWi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュールで、パッケージ外形は 20.00 × 18.00 × 0.90 mm(ピンピッチ e = 1.49 mm)です。動作電源電圧 2.7 V ~ 3.6 V、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Wi-Fi, Bluetooth / BLE, I2S, PWM, UART インターフェースを内蔵しています。
Wi-Fi / Bluetooth LE ワイヤレス SoC モジュール
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
2.7 V ~ 3.6 V
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
2484 MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
20.00 × 18.00 × 0.90 mm (A1=0.00 mm)
パッケージ系列: CASTELLATED_MODULE (SMD-18P)
ピン数・リードピッチN / e
18 Pins | Pitch e = 1.49 mm (58.7 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
Wi-Fi, Bluetooth / BLE, I2S, PWM, UART
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: ブートストラップピン注意 (IO0):リセット解除時の論理レベルを乱す外部プルアップ/ダウンを避けてください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol19 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern19 pads · Pitch 1.49mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 4.40×4.40mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SMD-18P)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
20.00 × 18.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=3.10mm · e=1.49mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.90 × 1.49 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
19P / 19Pad (CASTELLATED_MODULE)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P) như thế nào?

Linh kiện ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) do ESPRESSIF sản xuất đóng gói kiểu SMD-18P gồm 19 chân với bước chân (pitch) 1.49 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7 V ~ 3.6 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (3V3: Chân cấp nguồn dương (3V3 — 2.7 V ~ 3.6 V)), Chân 2 (EN: Chân Khởi động lại / Kích hoạt Hệ thống (EN)), Chân 3 (IO14: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO14 (General)), Chân 4 (IO12: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO12 (General)), Chân 5 (IO13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO13 (General)), Chân 6 (IO15: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi IO15 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (SMD-18P) có kích thước danh định 18.00 × 20.00 mm, bước chân e = 1.49 mm, tổng số 19 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 4.40 × 4.40 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của ESP-WROOM-02(M1002H1600PH3Q0) (ESPRESSIF, SMD-18P) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).