Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-16-EP)
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP)
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) như thế nào?
Linh kiện DRV8833PWPR do TI sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-16-EP gồm 17 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7 V to 10.8 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (nSLEEP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nSLEEP (General)), Chân 2 (AOUT1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT1 (General)), Chân 3 (AISEN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AISEN (General)), Chân 4 (AOUT2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT2 (General)), Chân 5 (BOUT2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BOUT2 (General)), Chân 6 (BISEN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BISEN (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của DRV8833PWPR là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) có kích thước danh định 4.40 × 5.00 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 17 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.73 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho DRV8833PWPR ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của DRV8833PWPR (TI, TSSOP-16-EP) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).













