⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
DRV8833PWPR RepresentativeDRV8833PWPR Package Dimensions
Kho Linh Kiện›TI›TSSOP-16-EP›DRV8833PWPR

DRV8833PWPR

MFR#: DRV8833PWPRTSSOP-16-EP · 17 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7 V to 10.8 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM, ADC. · Điện áp hoạt động (VCC): 2.7 V to 10.8 V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP)1nSLEEP2AOUT13AISEN4AOUT25BOUT26BISEN7BOUT18nFault9BIN117GND16AIN115AIN214VINT13GND12VM11VCP10BIN2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.817.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=5.00mm-5-4-3-2-101234543210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 5.00mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (17/17)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1nSLEEPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nSLEEP (General)
2AOUT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT1 (General)
3AISENI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AISEN (General)
4AOUT2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT2 (General)
5BOUT2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BOUT2 (General)
6BISENI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BISEN (General)
7BOUT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BOUT1 (General)
8nFaultI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nFault (General)
9BIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BIN1 (General)
10BIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BIN2 (General)
11VCPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VCP (General)
12VMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VM (General)
13GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
14VINTPowerChân cấp nguồn dương (VINT — 2.7 V to 10.8 V)
15AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AIN2 (ADC)
16AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AIN1 (ADC)
17GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
PIN 1 nSLEEP
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nSLEEP (General)
Lưu ý thiết kế: Sleepmodeinput
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 13 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
DRV8833PWPR - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
DRV8833PWPR - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-16-EP · 4.40×5.00mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
DRV8833PWPR - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (17 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
DRV8833PWPR - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 17 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
DRV8833PWPR - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (13 hình · Trang 1/2)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 13 hình đúng phiên bản DRV8833PWPR
Trang 3 · p03_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
DRV8833PWPR p03_fig01_variant_crop
6 Pin Configuration and Functions (DRV8833PWPR — TSSOP-16-EP)
Trang 3 · p03_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
DRV8833PWPR p03_fig02
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 16 | 15 | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 | GND (PPAD) | AOUT1 | nSLEEP | AIN1 | AIN2 | VINT GND VM VCP | BIN1 | BIN2 | BOUT1 | nFAULT | BOUT2 | BISEN | AOUT2 | AISEN | PWP Package RTY Package 16-Pin HTSSOP 16-Pin
Trang 27 · p27_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
DRV8833PWPR p27_fig01
LAND PATTERN DATA - PwP (R-PDSO-G16) PowerPAD™ PLASTIC SMALL OUTLINE - Example Boord Loyout Stencil Openings
Trang 1 · p01_fig01988×574px
DRV8833PWPR p01_fig01
4 Simplified Schematic
Trang 3 · p03_fig011560×1049px
DRV8833PWPR p03_fig01
6 Pin Configuration and Functions
Trang 3 · p03_fig03704×538px
DRV8833PWPR p03_fig03
Pin Functions
Trang 3 · p03_fig02Trang 3
DRV8833PWPR p03_fig02
Datasheet Page 3 (p03_fig02)
Trang 3 · p03_fig04Trang 3
DRV8833PWPR p03_fig04
Datasheet Page 3 (p03_fig04)
Trang 12 · p12_fig011345×769px
DRV8833PWPR p12_fig01
Figure 7. Parallel Mode
Trang 12 · p12_fig01Trang 12
DRV8833PWPR p12_fig01
Datasheet Page 12 (p12_fig01)
Trang 19 · p19_fig01Trang 19
DRV8833PWPR p19_fig01
Datasheet Page 19 (p19_fig01)
Trang 25 · p25_fig011711×2223px
DRV8833PWPR p25_fig01
MECHANICAL DATA - PwPe (R-PDSO-G'16) PowerPAD™ PLASTIC SMALL OUTLINE

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 5.00 × 4.40 × 1.20 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 2.7 V to 10.8 V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức PWM, ADC.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
2.7 V to 10.8 V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
50 kHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
5.00 × 4.40 × 1.20 mm (A1=0.00 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-16-EP)
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
PWM, ADC
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol17 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern17 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.73×3.20mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-16-EP)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
5.00 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.20mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
17P / 17Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) như thế nào?

Linh kiện DRV8833PWPR do TI sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-16-EP gồm 17 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 2.7 V to 10.8 V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (nSLEEP: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi nSLEEP (General)), Chân 2 (AOUT1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT1 (General)), Chân 3 (AISEN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AISEN (General)), Chân 4 (AOUT2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AOUT2 (General)), Chân 5 (BOUT2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BOUT2 (General)), Chân 6 (BISEN: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi BISEN (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của DRV8833PWPR là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ DRV8833PWPR (TSSOP-16-EP) có kích thước danh định 4.40 × 5.00 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 17 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.73 × 3.20 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho DRV8833PWPR ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của DRV8833PWPR (TI, TSSOP-16-EP) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).