⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9438F RepresentativeCH9438F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH9438F

CH9438F

MFR#: CH9438FQFN-32(4x4) · 34 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH9438F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, SPI, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9438F (QFN-32(4x4))1PIN30 PIN29 2PIN10 PIN11 3PIN24 PIN19 4PIN16 PIN17 5PIN27 PIN28 6PIN23 PIN18 7/GPIO7 RST#8/TNOW09/TNOW1 /GPIO10TXD111RXD112SCS13SCK14SDO15SDI16TXD317RXD3EPGND RTS233GND32V CC31VIO30TXD029RXD028RXD427TXD426RXD725TXD724TXD223TXD522/TNOW621RXD620TXD619RXD218RXD5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (34/34)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PIN30 PIN29 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN30 PIN29 、 (UART)
2PIN10 PIN11 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN10 PIN11 、 (UART)
3PIN24 PIN19 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN24 PIN19 、 (UART)
4PIN16 PIN17 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN16 PIN17 、 (UART)
5PIN27 PIN28 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN27 PIN28 、 (UART)
6PIN23 PIN18 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN23 PIN18 、 (UART)
7/GPIO7 RST#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /GPIO7 RST# (General)
8/TNOW0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW0 (General)
9/TNOW1 /GPIO1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW1 /GPIO1 (General)
10TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
11RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
12SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCS (General)
13SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK (SPI)
14SDOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDO (General)
15SDII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDI (General)
16TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
17RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
18RXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD5 (UART)
19RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
20TXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD6 (UART)
21RXD6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD6 (UART)
22/TNOW6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi /TNOW6 (General)
23TXD5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD5 (UART)
24TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
25TXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD7 (UART)
26RXD7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD7 (UART)
27TXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD4 (UART)
28RXD4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD4 (UART)
29RXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD0 (UART)
30TXD0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD0 (UART)
31VIOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO (General)
32V CCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V CC (General)
33GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
EPGND RTS2GNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND RTS2)
PIN 1 PIN30 PIN29 、
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN30 PIN29 、 (UART)
Lưu ý thiết kế: UART0_TXRX_
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9438F (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9438F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9438F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9438F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9438F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 34 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9438F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH9438F
Trang 2 · p02_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9438F p02_fig01_variant_crop
4、引脚排列 (CH9438F — QFN-32(4x4))
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9438F p02_fig01
4、引脚排列
Trang 1 · p01_fig011519×814px
CH9438F p01_fig01
2、特点
Trang 14 · p14_fig011431×871px
CH9438F p14_fig01
11.2 初始化串口 例1:CH9438 初始化串口1 为115200 波特率,8Bit 数据位,1Bit 停止位,无校验。 1)、读出串口1 的LCR 寄存器值,假设读出0x00。
Trang 14 · p14_fig021195×648px
CH9438F p14_fig02
2)、写串口1 的LCR 寄存器值,设DLAB 位,设8Bit 数据位,1Bit 停止位,无校验。
Trang 14 · p14_fig031116×647px
CH9438F p14_fig03
3)、设置串口1 的波特率除数锁存器DLL 和DLM,串口1 为115200 波特率时,DLL 为0x83,DLM 为
Trang 15 · p15_fig011905×1037px
CH9438F p15_fig01
SCS#
Trang 15 · p15_fig021720×999px
CH9438F p15_fig02
11.3 读取串口数据 例1:CH9438 串口1 收到两字节数据0x11、0x22。 1)、设置FIFO 计数器控制器
Trang 15 · p15_fig031116×646px
CH9438F p15_fig03
11.3 读取串口数据 例1:CH9438 串口1 收到两字节数据0x11、0x22。 1)、设置FIFO 计数器控制器
Trang 16 · p16_fig011928×966px
CH9438F p16_fig01
SCS#
Trang 16 · p16_fig021693×990px
CH9438F p16_fig02
11.4 写串口数据 例1:CH9438 串口1 发送2 字节数据0xAA、0xBB 1)、设置FIFO 计数器控制器
Trang 16 · p16_fig031116×647px
CH9438F p16_fig03
11.4 写串口数据 例1:CH9438 串口1 发送2 字节数据0xAA、0xBB 1)、设置FIFO 计数器控制器

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9438F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Wi-Fi, SPI, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Wi-Fi, SPI, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol34 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
34P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9438F (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9438F (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH9438F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 34 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PIN30 PIN29 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN30 PIN29 、 (UART)), Chân 2 (PIN10 PIN11 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN10 PIN11 、 (UART)), Chân 3 (PIN24 PIN19 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN24 PIN19 、 (UART)), Chân 4 (PIN16 PIN17 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN16 PIN17 、 (UART)), Chân 5 (PIN27 PIN28 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN27 PIN28 、 (UART)), Chân 6 (PIN23 PIN18 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN23 PIN18 、 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9438F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9438F (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9438F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9438F (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).