⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9437F RepresentativeCH9437F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH9437F

CH9437F

MFR#: CH9437FQFN-32(4x4) · 34 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH9437F (QFN-32(4x4)) 부품은 32핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Wi-Fi, UART, I2C, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9437F (QFN-32(4x4))1PIN30 PIN29 2PIN10 PIN11 3PIN24 PIN19 4PIN16 PIN17 5PIN27 PIN28 6PIN23 PIN18 7PIN20 PIN21 8PIN25 PIN26 9PIN5 PIN6 、10TXD111RXD112/CTS5 /GPIO913/RTS5 /TNOW714TXD015RXD016TXD317RXD3EPGND RTS233GND32V CC31VIO30SCL/GPIO029SDA/SEL28RXD427TXD426RXD725TXD724TXD223TXD522RTS4/TNOW6/G21RXD620TXD619RXD218RXD5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (34/34)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1PIN30 PIN29 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN30 PIN29 、 (UART)
2PIN10 PIN11 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN10 PIN11 、 (UART)
3PIN24 PIN19 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN24 PIN19 、 (UART)
4PIN16 PIN17 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN16 PIN17 、 (UART)
5PIN27 PIN28 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN27 PIN28 、 (UART)
6PIN23 PIN18 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN23 PIN18 、 (UART)
7PIN20 PIN21 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN20 PIN21 、 (UART)
8PIN25 PIN26 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN25 PIN26 、 (UART)
9PIN5 PIN6 、I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN5 PIN6 、 (RTC/CLK)
10TXD1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD1 (UART)
11RXD1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD1 (UART)
12/CTS5 /GPIO9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 /CTS5 /GPIO9 (UART)
13/RTS5 /TNOW7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 /RTS5 /TNOW7 (UART)
14TXD0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD0 (UART)
15RXD0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD0 (UART)
16TXD3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD3 (UART)
17RXD3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD3 (UART)
18RXD5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD5 (UART)
19RXD2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD2 (UART)
20TXD6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD6 (UART)
21RXD6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD6 (UART)
22RTS4/TNOW6/GPIO7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RTS4/TNOW6/GPIO7 (UART)
23TXD5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD5 (UART)
24TXD2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD2 (UART)
25TXD7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD7 (UART)
26RXD7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD7 (UART)
27TXD4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 TXD4 (UART)
28RXD4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 RXD4 (UART)
29SDA/SELI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SDA/SEL (I2C)
30SCL/GPIO0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCL/GPIO0 (I2C)
31VIOI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 VIO (General)
32V CCI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 V CC (General)
33GNDGND접지 기준 핀 (GND)
EPGND RTS2GND노출형 방열 패드 및 접지 (GND RTS2)
PIN 1 PIN30 PIN29 、
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 PIN30 PIN29 、 (UART)
Lưu ý thiết kế: UART0_TXRX_
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9437F (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9437F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9437F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9437F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9437F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 34 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9437F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH9437F
Trang 3 · p03_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH9437F p03_fig01_variant_crop
CH9437 手册 https://wch.cn (CH9437F — QFN-32(4x4))
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9437F p03_fig01
CH9437 手册 https://wch.cn
Trang 1 · p01_fig011520×1523px
CH9437F p01_fig01
2、特点
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH9437F p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH9437F (QFN-32(4x4)) 부품은 32핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 Wi-Fi, UART, I2C, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
패키지 패밀리: QFN (QFN-32(4x4))
핀 수 및 리드 피치N / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
Wi-Fi, UART, I2C, RTC/CLK
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol34 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
34P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9437F (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9437F (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH9437F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 34 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PIN30 PIN29 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN30 PIN29 、 (UART)), Chân 2 (PIN10 PIN11 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN10 PIN11 、 (UART)), Chân 3 (PIN24 PIN19 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN24 PIN19 、 (UART)), Chân 4 (PIN16 PIN17 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN16 PIN17 、 (UART)), Chân 5 (PIN27 PIN28 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN27 PIN28 、 (UART)), Chân 6 (PIN23 PIN18 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PIN23 PIN18 、 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9437F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9437F (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9437F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9437F (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).