⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9130L RepresentativeCH9130L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-128(14x14)›CH9130L

CH9130L

MFR#: CH9130LLQFP-128(14x14) · 32 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH9130L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9130L (LQFP-128(14x14))1P12P23P34P45P56P67P78P89P910P1011P1112P1213P1314P1415P1516P1632P3231P3130P3029P2928P2827P2726P2625P2524P2423P2322P2221P2120P2019P1918P1817P17Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829303132E=14.00mm · Pitch e=0.50mmD=14.00mm-12-10-8-6-4-2024681012121086420-2-4-6-8-10-12mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 14.00mm × 14.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (32/32)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1 (General)
2P2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2 (General)
3P3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3 (General)
4P4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4 (General)
5P5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5 (General)
6P6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6 (General)
7P7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P7 (General)
8P8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P8 (General)
9P9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P9 (General)
10P10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P10 (General)
11P11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P11 (General)
12P12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P12 (General)
13P13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P13 (General)
14P14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P14 (General)
15P15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P15 (General)
16P16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P16 (General)
17P17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P17 (General)
18P18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P18 (General)
19P19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P19 (General)
20P20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P20 (General)
21P21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P21 (General)
22P22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P22 (General)
23P23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P23 (General)
24P24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P24 (General)
25P25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P25 (General)
26P26I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P26 (General)
27P27I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P27 (General)
28P28I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P28 (General)
29P29I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P29 (General)
30P30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P30 (General)
31P31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P31 (General)
32P32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P32 (General)
PIN 1 P1
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P1 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: P1. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9130L (LQFP-128(14x14))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9130L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9130L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-128(14x14) · 14.00×14.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9130L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (32 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9130L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 32 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9130L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9130L (LQFP-128(14x14)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 14.00 × 14.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Standard I/O / Passive.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
14.00 × 14.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-128(14x14))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Standard I/O / Passive
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol32 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern32 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-128(14x14))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
14.00 × 14.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
32P / 32Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9130L (LQFP-128(14x14))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9130L (LQFP-128(14x14)) như thế nào?

Linh kiện CH9130L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-128(14x14) gồm 32 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1 (General)), Chân 2 (P2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2 (General)), Chân 3 (P3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3 (General)), Chân 4 (P4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4 (General)), Chân 5 (P5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5 (General)), Chân 6 (P6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9130L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9130L (LQFP-128(14x14)) có kích thước danh định 14.00 × 14.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 32 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9130L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9130L (WCH, LQFP-128(14x14)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).