⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH9104L RepresentativeCH9104L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-48(7x7)›CH9104L

CH9104L

MFR#: CH9104LLQFP-48(7x7) · 48 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH9104L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH9104L (LQFP-48(7x7))1GND2LOWPWR3DSR3/ GPIO324GND5VCC6RTS0/ TNOW0/7CTS0/ GPIO048TXD19RXD110RTS1/ TNOW1/11CTS1/ GPIO1412DTR1/ GPIO1313DSR1/ GPIO1214DCD1/ GPIO1115RI1/ RWK1/ G16DTR0/GPIO0317DSR0/ GPIO0218VCC19GND20DCD0/ GPIO0121RI0/ RWK0/ G22TXD223RXD224RTS2/ TNOW2/48DTR3/ GPIO3347CTS3/ GPIO3446RTS3/ TNOW3/45VCC44NC43UD+42UD-41GND40GND39RXD338TXD337RI3/ RWK3/ G36CFG135CFG034DCD3/ GPIO3133VCC32GND31RXD030TXD029RI2/ RWK2/ G28DCD2/ GPIO2127DSR2/ GPIO2226DTR2/ GPIO2325CTS2/ GPIO24Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.235.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (48/48)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
2LOWPWRI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LOWPWR (General)
3DSR3/ GPIO32I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR3/ GPIO32 (UART)
4GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
5VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6RTS0/ TNOW0/ GPIO05I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/ TNOW0/ GPIO05 (UART)
7CTS0/ GPIO04I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS0/ GPIO04 (UART)
8TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD1 (UART)
9RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD1 (UART)
10RTS1/ TNOW1/ GPIO15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS1/ TNOW1/ GPIO15 (UART)
11CTS1/ GPIO14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS1/ GPIO14 (UART)
12DTR1/ GPIO13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR1/ GPIO13 (UART)
13DSR1/ GPIO12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR1/ GPIO12 (UART)
14DCD1/ GPIO11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD1/ GPIO11 (General)
15RI1/ RWK1/ GPIO10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI1/ RWK1/ GPIO10 (General)
16DTR0/GPIO03I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR0/GPIO03 (UART)
17DSR0/ GPIO02I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR0/ GPIO02 (UART)
18VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
19GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
20DCD0/ GPIO01I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD0/ GPIO01 (UART)
21RI0/ RWK0/ GPIO00I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI0/ RWK0/ GPIO00 (USB, UART)
22TXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD2 (UART)
23RXD2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD2 (UART)
24RTS2/ TNOW2/ GPIO25I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS2/ TNOW2/ GPIO25 (UART)
25CTS2/ GPIO24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS2/ GPIO24 (UART)
26DTR2/ GPIO23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR2/ GPIO23 (UART)
27DSR2/ GPIO22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR2/ GPIO22 (UART)
28DCD2/ GPIO21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD2/ GPIO21 (General)
29RI2/ RWK2/ GPIO20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI2/ RWK2/ GPIO20 (General)
30TXD0I/OTXD0 (UART)
31RXD0I/ORXD0 (UART)
32GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
33VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
34DCD3/ GPIO31I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DCD3/ GPIO31 (General)
35CFG0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG0 (General)
36CFG1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CFG1 (General)
37RI3/ RWK3/ GPIO30I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RI3/ RWK3/ GPIO30 (General)
38TXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi TXD3 (UART)
39RXD3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RXD3 (UART)
40GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
41GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
42UD-I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD- (USB)
43UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
44NCI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi NC (General)
45VCCPowerChân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
46RTS3/ TNOW3/ GPIO35I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS3/ TNOW3/ GPIO35 (UART)
47CTS3/ GPIO34I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi CTS3/ GPIO34 (UART)
48DTR3/ GPIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DTR3/ GPIO33 (UART)
PIN 1 GND
GND
Chân Mass Tham chiếu (GND)
Lưu ý thiết kế: 公共接地端 需要连接USB总线的地线 ,
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH9104L (LQFP-48(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH9104L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH9104L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-48(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH9104L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (48 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH9104L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 48 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH9104L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH9104L
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9104L p02_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 LQFP48 7*7mm 0.5mm 19.7mil 标准LQFP48 脚贴片 CH9104L
Trang 2 · p02_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH9104L p02_fig02
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号 LQFP48 7*7mm 0.5mm 19.7mil 标准LQFP48 脚贴片 CH9104L | 注:CH9104 的USB 收发器按USB2.0 全内置设计,UD+和UD-引脚不能串接电阻,否则影响信号质量。 | 4、引脚 | 引脚号 引脚名称 类型 引脚说明 | 5、18、33、 45 VCC 电源 正电源输入端,需要外接退耦电容 | 1、4、19、 32、40、41 GND 电源 公共接地端,需要连接USB 总线的地线
Trang 1 · p01_fig011387×530px
CH9104L p01_fig01
CH9104 是一款USB 总线的转接芯片,实现USB 转四个异步串口UART0/1/2/3 功能,用于为计算 机扩展异步串口,或者将普通的串口设备或者MCU 直接升级到USB 总线。
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH9104L p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 6 · p06_fig011726×2138px
CH9104L p06_fig01
下图是由CH9104 芯片实现的USB 转四路TTL 串口的参考电路图。图中的信号线可以只连接RXDx、 TXDx 以及公共地线,其它信号线CTSx、RTSx/TNOWx、DTRx、DSRx、RIx 和DCDx 根据需要选用,不需 要时都可以悬空。
Trang 6 · p06_fig01Trang 6
CH9104L p06_fig01
Datasheet Page 6 (p06_fig01)
Trang 7 · p07_fig011884×1479px
CH9104L p07_fig01
建议为USB 信号线增加ESD 保护器件,ESD 芯片寄生电容需小于2pF,例如CH412K。 建议串口外设与CH9104 芯片使用同一电源,否则需考虑分开供电时的IO 引脚倒灌电流问题。 在设计印刷线路板PCB 时,需要注意:退耦电容C5、C6、C7 和C8 尽量靠近CH9104 相连的电源 引脚;USB 口的D+和D-信号线按高速USB 规范贴近平行布线,保证特性阻抗,尽量在两侧提供地线 或者覆铜,减少来自外界的信号干扰。 | +3V3 | VIN 3 | GND 1 |

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH9104L (LQFP-48(7x7)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: LQFP (LQFP-48(7x7))
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol48 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern48 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-48(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
48P / 48Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH9104L (LQFP-48(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH9104L (LQFP-48(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH9104L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-48(7x7) gồm 48 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 2 (LOWPWR: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi LOWPWR (General)), Chân 3 (DSR3/ GPIO32: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi DSR3/ GPIO32 (UART)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (VCC: Chân cấp nguồn dương (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (RTS0/ TNOW0/ GPIO05: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RTS0/ TNOW0/ GPIO05 (UART)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH9104L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH9104L (LQFP-48(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 48 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH9104L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH9104L (WCH, LQFP-48(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).