⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH592D RepresentativeCH592D Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-20(3x3)›CH592D

CH592D

MFR#: CH592DQFN-20(3x3) · 21 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH592D (QFN-20(3x3)) は 20 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 3.00 × 3.00 × 0.85 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART インターフェースを内蔵しています。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH592D (QFN-20(3x3))1PA11/X32KO/T2PA10/X32KI/T3VDCID4VSW5VIO33/VDD336PB15/TCK/MIS7PB14/TIO/MOS8PB13/SCK0_/T9PB12/SCS_/RX10PB11/UD+/TMR11PB10/UD-/TMR21GND20PA12/SCS/PWM19PA13/SCK0/PW18PA14/MOSI/TX17PA15/MISO/RX16VDCIA15ANT14VINTA13X32MI12X32MOGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.220.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (21/21)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1PA11/X32KO/TMR2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA11/X32KO/TMR2 (General)
2PA10/X32KI/TMR1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA10/X32KI/TMR1 (General)
3VDCIDI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 VDCID (General)
4VSWI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 VSW (General)
5VIO33/VDD33Power電源供給入力 (VIO33/VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
6PB15/TCK/MISO_/SCLI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB15/TCK/MISO_/SCL (SPI, I2C)
7PB14/TIO/MOSI_/SDA/PWM10I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB14/TIO/MOSI_/SDA/PWM10 (SPI, I2C, PWM)
8PB13/SCK0_/TXD1_I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB13/SCK0_/TXD1_ (UART, SPI)
9PB12/SCS_/RXD1_I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB12/SCS_/RXD1_ (UART)
10PB11/UD+/TMR2_I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB11/UD+/TMR2_ (USB)
11PB10/UD-/TMR1_I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PB10/UD-/TMR1_ (USB)
12X32MOI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 X32MO (General)
13X32MII/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 X32MI (General)
14VINTAPower電源供給入力 (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15ANTI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 ANT (General)
16VDCIAI/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 VDCIA (General)
17PA15/MISO/RXD0_/AIN5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA15/MISO/RXD0_/AIN5 (UART, SPI, ADC)
18PA14/MOSI/TXD0_/AIN4I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA14/MOSI/TXD0_/AIN4 (UART, SPI, ADC)
19PA13/SCK0/PWM5/AIN3I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA13/SCK0/PWM5/AIN3 (SPI, ADC, PWM)
20PA12/SCS/PWM4/AIN2I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA12/SCS/PWM4/AIN2 (ADC, PWM)
21GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
PIN 1 PA11/X32KO/TMR2
I/O
マルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA11/X32KO/TMR2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PA11/X32KO/TMR2 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PA11/X32KO/TMR2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 6 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH592D (QFN-20(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH592D - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH592D - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-20(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH592D - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (21 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH592D - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 21 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH592D - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (6 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–6 trên tổng 6 hình đúng phiên bản CH592D
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH592D p01_fig01
概述
Trang 3 · p03_fig011716×1996px
CH592D p03_fig01
PA14/MOSI/TXD0_/AIN4 18 | PA13/SCK0/PWM5/AIN3 19 | PA15/MISO/RXD0_/AIN5 17 | 13 14 | 11 | 2 | 5 | 0 | 15 | 12 | 1 | PA12/SCS/PWM4/AIN2 20 | 4 3 | VDCIA 16 | CH592D | PB11/UD+/TMR2_ PB12/SCS_/RXD1_ | PB15/TCK/MISO_/SCL PB14/TIO/MOSI_/SDA/PWM
Trang 7 · p07_fig011901×1755px
CH592D p07_fig01
CH592/CH591 数据手册 https://wch.cn
Trang 93 · p93_fig011713×1837px
CH592D p93_fig01
V1.8 91
Trang 120 · p120_fig011723×651px
CH592D p120_fig01
CH592 1.3 1.5 1.7 V CH591 1.8 2.05 2.3 V
Trang 120 · p120_fig01Trang 120
CH592D p120_fig01
Datasheet Page 120 (p120_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

CH592D (QFN-20(3x3)) は 20 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 3.00 × 3.00 × 0.85 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART インターフェースを内蔵しています。
標準電子部品・コネクタ
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
20MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
パッケージ系列: QFN (QFN-20(3x3))
ピン数・リードピッチN / e
20 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC, PWM, UART
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: 実装前にシルクスクリーンの 1 番ピン面取りマークを確認してください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol21 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern21 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 1.92×1.92mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
21P / 21Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH592D (QFN-20(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH592D (QFN-20(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH592D do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20(3x3) gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA11/X32KO/TMR2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)), Chân 2 (PA10/X32KI/TMR1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/X32KI/TMR1 (General)), Chân 3 (VDCID: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)), Chân 4 (VSW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)), Chân 5 (VIO33/VDD33: Chân cấp nguồn dương (VIO33/VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (PB15/TCK/MISO_/SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15/TCK/MISO_/SCL (SPI, I2C)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH592D là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH592D (QFN-20(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 1.92 × 1.92 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH592D ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH592D (WCH, QFN-20(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).