⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH585F RepresentativeCH585F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-32(4x4)›CH585F

CH585F

MFR#: CH585FQFN-32(4x4) · 34 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH585F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH585F (QFN-32(4x4))1PA102VDCID3VSW4VDD335PB9/NFCI/PA96PB9(4) PB87PB178PB169PB15(3)I/O/510PB14(3)I/O/511PB1312PB1213PB1114PB1015PB716PB617PB5EPGND33EP32PA1131PA1230PA13/SCK0/PW29PA14/MOSI/TX28PA15/MISO/RX27PA5/TXD3/A126PA4/RXD3/A025VDCIA24ANT23VINTA22X32MI21X32MO20PB2219PB23/TM R0_/18PB4Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.227.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (34/34)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
2VDCIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)
3VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
4VDD33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5PB9/NFCI/PA9/TMR0/A13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9/NFCI/PA9/TMR0/A13 (General)
6PB9(4) PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9(4) PB8 (General)
7PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
8PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
9PB15(3)I/O/5VTPowerChân cấp nguồn dương (PB15(3)I/O/5VT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
10PB14(3)I/O/5VTPowerChân cấp nguồn dương (PB14(3)I/O/5VT — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
11PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (UART, SPI, I2C)
12PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (UART, I2C)
13PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (USB)
14PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
15PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (UART, PWM)
16PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (UART, PWM)
17PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (UART)
18PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (UART, PWM)
19PB23/TM R0_/TX D2_/PW M11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB23/TM R0_/TX D2_/PW M11 (General)
20PB22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB22 (UART)
21X32MOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MO (General)
22X32MII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MI (General)
23VINTAPowerChân cấp nguồn dương (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
25VDCIAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCIA (General)
26PA4/RXD3/A0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4/RXD3/A0 (UART)
27PA5/TXD3/A1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5/TXD3/A1 (UART)
28PA15/MISO/RXD0_/A5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15/MISO/RXD0_/A5 (UART, SPI)
29PA14/MOSI/TXD0_/A4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/MOSI/TXD0_/A4 (UART, SPI)
30PA13/SCK0/PWM5/A3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SCK0/PWM5/A3 (SPI, PWM)
31PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (PWM)
32PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
33EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 PA10
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
Lưu ý thiết kế: X32KI /TMR1
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH585F (QFN-32(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH585F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH585F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-32(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH585F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (33 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH585F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 34 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH585F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH585F
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH585F p01_fig01
概述
Trang 3 · p03_fig011128×1216px
CH585F p03_fig01
2 3
Trang 3 · p03_fig021132×1128px
CH585F p03_fig02
V1.6 1
Trang 5 · p05_fig011107×1221px
CH585F p05_fig01
3 2 3 3
Trang 5 · p05_fig021077×1222px
CH585F p05_fig02
1
Trang 5 · p05_fig02Trang 5
CH585F p05_fig02
Datasheet Page 5 (p05_fig02)
Trang 103 · p103_fig011708×557px
CH585F p103_fig01
CH585/CH584 数据手册 https://wch.cn
Trang 103 · p103_fig021609×396px
CH585F p103_fig02
12.11 I2C 时序
Trang 103 · p103_fig031731×740px
CH585F p103_fig03
| TSsTA | SOARARAZATSCL Maat | 04 | | | us | THSTA | SDATKRBAZIa SCL mRBEAOORESRT] | 04 | | us | TSDA | SCL.EAAZAT SDA MIABAUMESEAA | 0.05 | | |S | THA | SCL_EAIAZ Ia SDABRBOIRERTIA] | >toni@ | | |S | TssTO | SOAFAAZ AN SCL MraeAMAtA | 04 |
Trang 103 · p103_fig01Trang 103
CH585F p103_fig01
Datasheet Page 103 (p103_fig01)
Trang 109 · p109_fig011713×1927px
CH585F p109_fig01
V1.6 107

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH585F (QFN-32(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 32 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
4GHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-32(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
32 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol34 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern33 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-32(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
34P / 33Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH585F (QFN-32(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH585F (QFN-32(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH585F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-32(4x4) gồm 34 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA10: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)), Chân 2 (VDCID: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)), Chân 3 (VSW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)), Chân 4 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (PB9/NFCI/PA9/TMR0/A13: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9/NFCI/PA9/TMR0/A13 (General)), Chân 6 (PB9(4) PB8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9(4) PB8 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH585F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH585F (QFN-32(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 33 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH585F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH585F (WCH, QFN-32(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).