⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH582M-EVT RepresentativeCH582M-EVT Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP›CH582M-EVT

CH582M-EVT

MFR#: CH582M-EVTQFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP · 49 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP)1VDCID2VSW3VDD33/VIO334PA75PA86PA97PB98PB89PB1710PB1611PB1512PB1413PB1314PB1215PB1116PB1017PB718PB619PB520PB421PB322PB223PB124PB025PB2349EP48PA1047PA1146PA1245PA1344PA1443PA1542PA341PA240PA139PA038PA637PA536PA435VDCIA34ANT33VINTA32X32MI31X32MO30PB1829PB1928PB2027PB2126PB22Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-17.8-12.7-7.6-2.52.57.612.717.838.133.027.922.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9-27.9-33.0-38.1mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (49/49)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1VDCIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)
2VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
3VDD33/VIO33PowerChân cấp nguồn dương (VDD33/VIO33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4PA7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)
5PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
6PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
7PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
8PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
9PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
10PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
11PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
12PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
13PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
14PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
15PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
16PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
17PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
18PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
19PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
20PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
21PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
22PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
23PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
24PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
25PB23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB23 (General)
26PB22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB22 (General)
27PB21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB21 (General)
28PB20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB20 (General)
29PB19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB19 (General)
30PB18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB18 (General)
31X32MOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MO (General)
32X32MII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X32MI (General)
33VINTAPowerChân cấp nguồn dương (VINTA — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
34ANTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi ANT (General)
35VDCIAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCIA (General)
36PA4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA4 (General)
37PA5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA5 (General)
38PA6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA6 (General)
39PA0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (General)
40PA1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (General)
41PA2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA2 (General)
42PA3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA3 (General)
43PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
44PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
45PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
46PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
47PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
48PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
49EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
PIN 1 VDCID
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal VDCID (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: VDCID. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH582M-EVT - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH582M-EVT - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH582M-EVT - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (49 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH582M-EVT - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 49 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH582M-EVT - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH582M-EVT
Trang 1 · p01_fig01288×164px
CH582M-EVT p01_fig01
CH583 是集成BLE 无线通讯的32 位RISC 微控制器。片上集成2Mbps 低功耗蓝牙BLE 通讯模块、 2 个全速USB 主机和设备控制器及收发器、2 个SPI、4 个串口、ADC、触摸按键检测模块、RTC 等丰 富的外设资源。 功能
Trang 3 · p03_fig011757×1981px
CH582M-EVT p03_fig01
第1 章 引脚信息
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH582M-EVT p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 66 · p66_fig011713×2764px
CH582M-EVT p66_fig01
64 | 位RB_SPI_IF_BYTE_END 的功能: 1:使能;0:禁止。 3 Reserved R0 保留。 0 | 2 RB_SPI_DMA_LOOP RW | DMA 地址循环功能使能位(仅SPI0 支 持): 1:使能地址循环;0:禁止地址循环。 如果使能DMA 地址循环,当DMA 地址增 加到设置的末尾地址时,自动循环指向 设置的首地址。 | 0 | 1 Reserved R0 保留。 0 | 0 RB_SPI_DMA_ENABLE RW DMA 功能使能位(
Trang 67 · p67_fig011713×2520px
CH582M-EVT p67_fig01
位 名称 访问 描述 复位值 [7:0] R8_SPIx_FIFO_COUNT1 RW 当前FIFO 中字节计数。 00h
Trang 68 · p68_fig011713×847px
CH582M-EVT p68_fig01
66 | 同R8_SPIx_FIFO_COUNT。 SPI 收发数据总长度寄存器(R16_SPIx_TOTAL_CNT) (x=0/1) | 位 名称 访问 描述 复位值 | [15:0] R16_SPIx_TOTAL_CNT RW | 主机模式下SPI 数据收发总字节数,低 12 位有效。在使用DMA 时一次最多可以 收发4095 个字节。不支持从机模式。 | 0000h | SPI 数据FIFO 寄存器(R8_SPIx_FIFO) (x=0/1) | 位 名称 访问 描述
Trang 68 · p68_fig021713×988px
CH582M-EVT p68_fig02
SPI 支持模式0 和模式3 两种传输格式,通过设置R8_SPIx_CTRL_MOD 的RB_SPI_MST_SCK_MOD 进 行选择。总是在SCK 上升沿采样串行数据输入,在下降沿输出串行数据。
Trang 110 · p110_fig011345×1019px
CH582M-EVT p110_fig01
封装形式 塑体宽度 引脚间距 封装说明 订货型号
Trang 110 · p110_fig01Trang 110
CH582M-EVT p110_fig01
Datasheet Page 110 (p110_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 48 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.00 × 7.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
20MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP)
Số lượng chân & Bước chânN / e
48 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, ADC
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol49 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern49 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.10×5.10mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.85 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
49P / 49Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP) như thế nào?

Linh kiện CH582M-EVT do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP gồm 49 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDCID: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)), Chân 2 (VSW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)), Chân 3 (VDD33/VIO33: Chân cấp nguồn dương (VDD33/VIO33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (PA7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (General)), Chân 5 (PA8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)), Chân 6 (PA9: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH582M-EVT là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH582M-EVT (QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 49 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.10 × 5.10 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH582M-EVT ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH582M-EVT (WCH, QFN-48_L5.0-W5.0-P0.35-BL-EP) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).