⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH579F RepresentativeCH579F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28-EP(4x4)›CH579F

CH579F

MFR#: CH579FQFN-28-EP(4x4) · 30 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH579F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, ADC, PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH579F (QFN-28-EP(4x4))1PA11/X32KO/T2PA10/X32KI/T3VDCID4VSW5VIO336PA87PA98PB89PB1710PB1611PB1512PB1413PB1314PB1215PB11EPGND29EP28PA12/SCS/AIN27PA13/SCK0/AI26PA14/MOSI/TX25PB2324PB023PB122PB221PB320PB419PB518PB617PB716PB10Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (30/30)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1PA11/X32KO/TMR2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)
2PA10/X32KI/TMR1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/X32KI/TMR1 (General)
3VDCIDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)
4VSWI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)
5VIO33I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO33 (General)
6PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
7PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
8PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
9PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
10PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
11PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
12PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
13PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
14PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
15PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
16PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
17PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
18PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
19PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
20PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
21PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
22PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
23PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
24PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
25PB23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB23 (General)
26PA14/MOSI/TXD0_/UBUS/AIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14/MOSI/TXD0_/UBUS/AIN4 (UART, SPI, ADC)
27PA13/SCK0/AIN3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13/SCK0/AIN3 (SPI, ADC)
28PA12/SCS/AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12/SCS/AIN2 (ADC)
29EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 PA11/X32KO/TMR2
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal PA11/X32KO/TMR2 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: PA11/X32KO/TMR2. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH579F (QFN-28-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH579F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH579F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH579F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH579F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 30 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH579F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH579F
Trang 3 · p03_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH579F p03_fig01
Figure 1-1 Pin configuration of CH579M (QFN48_5X5) and CH579F (QFN28_4X4) package
Trang 109 · p109_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH579F p109_fig01
Note: The unit of dimensions indicated is mm. The distance between centers of the pins is equal to the nominal value. The dimensional error other than this is not more than ±0.2mm. QFN28 | QFN48
Trang 1 · p01_fig01304×162px
CH579F p01_fig01
Hình trích xuất trang 1 (p01_fig01)
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH579F p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH579F (QFN-28-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 28 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 0.85 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, ADC, PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
40MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-28-EP(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
Bluetooth / BLE, USB, UART, SPI, ADC, PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol30 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
30P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH579F (QFN-28-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH579F (QFN-28-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH579F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28-EP(4x4) gồm 30 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PA11/X32KO/TMR2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11/X32KO/TMR2 (General)), Chân 2 (PA10/X32KI/TMR1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10/X32KI/TMR1 (General)), Chân 3 (VDCID: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VDCID (General)), Chân 4 (VSW: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VSW (General)), Chân 5 (VIO33: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi VIO33 (General)), Chân 6 (PA8: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH579F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH579F (QFN-28-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH579F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH579F (WCH, QFN-28-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).