⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH572Q RepresentativeCH572Q Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›DFN-10-EP(3x3)›CH572Q

CH572Q

MFR#: CH572QDFN-10-EP(3x3) · 11 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH572Q (DFN-10-EP(3x3)) は 10 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 3.00 × 3.00 × 0.85 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART インターフェースを内蔵しています。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH572Q (DFN-10-EP(3x3))1VDD332PA03PA14PA76XI7GNDEPGND11PA010PA89PA98V5Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.212.77.62.5-2.5-7.6-12.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1110987654321E=3.00mm · Pitch e=0.50mmD=3.00mm-3-2-101233210-1-2-3mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.00mm × 3.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (11/11)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (JA)
1VDD33Power電源供給入力 (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2PA0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA0 (UART, I2C, SWD/JTAG)
3PA1I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA1 (UART, I2C, SWD/JTAG)
4PA7I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA7 (UART, SPI, PWM)
6XII/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 XI (RTC/CLK)
7GNDGNDグラウンド基準端子 (GND)
8V5I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 V5 (General)
9PA9I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA9 (UART, I2C)
10PA8I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA8 (UART, I2C, PWM)
11PA0I/OマルチプレクスI/O・ペリフェラル端子 PA0 (UART, SWD/JTAG)
EPGNDGND露出サーマルパッド・グラウンド (GND)
PIN 1 VDD33
Power
電源供給入力 (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: 如果是单 一3 .3V电源供电 ,则VDD33引脚输入额定3 .3V 电源 V5引脚悬空或与VDD33引脚短接 , 。
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH572Q (DFN-10-EP(3x3))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH572Q - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH572Q - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
DFN-10-EP(3x3) · 3.00×3.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH572Q - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (11 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH572Q - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 11 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH572Q - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH572Q
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH572Q p01_fig01
概述
Trang 3 · p03_fig011459×1448px
CH572Q p03_fig01
CH572R
Trang 3 · p03_fig02893×576px
CH572Q p03_fig02
V1.0 1
Trang 4 · p04_fig011266×490px
CH572Q p04_fig01
CH572/CH570 数据手册 https://wch.cn
Trang 4 · p04_fig021462×1943px
CH572Q p04_fig02
V1.0 2
Trang 4 · p04_fig01Trang 4
CH572Q p04_fig01
Datasheet Page 4 (p04_fig01)
Trang 44 · p44_fig011680×312px
CH572Q p44_fig01
CH572/CH570 数据手册 https://wch.cn
Trang 44 · p44_fig021713×2342px
CH572Q p44_fig02
V1.0 42
Trang 44 · p44_fig01Trang 44
CH572Q p44_fig01
Datasheet Page 44 (p44_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (JA)

CH572Q (DFN-10-EP(3x3)) は 10 ピンの標準電子部品・コネクタで、パッケージ外形は 3.00 × 3.00 × 0.85 mm(ピンピッチ e = 0.50 mm)です。動作電源電圧 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)、動作温度範囲 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade)、Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART インターフェースを内蔵しています。
標準電子部品・コネクタ
動作電源電圧範囲V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
電源ピンから 2mm 以内に 100nF + 10µF X7R パスコンを配置
動作周囲温度範囲T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工業用温度グレード;最大接合部温度 T_J(max) = +125°C
動作クロック・無線周波数f_CLK / f_RF
16MHz
PDF データシート電気的特性より抽出
出力電流・消費電流定格I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
ピンあたりの絶対最大定格電流を厳守
パッケージ外形寸法 (D × E × A)D × E × A
3.00 × 3.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
パッケージ系列: DFN (DFN-10-EP(3x3))
ピン数・リードピッチN / e
10 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 中心間スパン C 準拠
内蔵ペリフェラルバスBuses
Bluetooth / BLE, USB, SPI, I2C, PWM, RTC/CLK, SWD/JTAG, UART
回路図シンボル・2D フットプリント・3D モデル完全同期
リフロー実装・吸湿感度IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (ピーク 260°C) | MSL-3
サーマルパッドは 60% 分割ステンシル開口を推奨
Cảnh báo: 実装前にシルクスクリーンの 1 番ピン面取りマークを確認してください。
Cảnh báo: 放熱パッドは Ø0.3mm サーマルビアを介して GND プレーンへ確実に接続してください。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol11 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern11 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (DFN-10-EP(3x3))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
3.00 × 3.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.67 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
11P / 11Pad (CUSTOM_ARRAY)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH572Q (DFN-10-EP(3x3))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH572Q (DFN-10-EP(3x3)) như thế nào?

Linh kiện CH572Q do WCH sản xuất đóng gói kiểu DFN-10-EP(3x3) gồm 11 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (VDD33: Chân cấp nguồn dương (VDD33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (PA0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA0 (UART, I2C, SWD/JTAG)), Chân 3 (PA1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA1 (UART, I2C, SWD/JTAG)), Chân 4 (PA7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA7 (UART, SPI, PWM)), Chân 6 (XI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)), Chân 7 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH572Q là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH572Q (DFN-10-EP(3x3)) có kích thước danh định 3.00 × 3.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 11 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH572Q ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH572Q (WCH, DFN-10-EP(3x3)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).