⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH565W RepresentativeCH565W Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-68(8X8)›CH565W

CH565W

MFR#: CH565WQFN-68(8X8) · 70 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH565W (QFN-68(8X8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 68 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH565W (QFN-68(8X8))1UD+2UD -3V33USB4SSTXA5SSTXB6P7USB3 0 .8USB3 0 .9P10PA1911PA1812PA813I/O14I/O15I/O16P17I/O18I/O19I/O20I/O21I/O22I/O23I/O24I/O25PB1926PB1827PB1728PA1729PB1630PB1531PB1432PB033PB134PB235PA20EPGND69EP68XI67XO66GXP65GXM64V33GX63V12CORE62V33LDO61VDDIO60PA1559PA1458PA1357PA1256PA1155PA1054PA953PA2252PA2151PB1350PB1249PB2448PB1147PB2346PB1045PB2244PB943PB842VDDIO41PB740PA1639PB638PB537PB436PB3Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.250.845.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7-50.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869E=8.00mm · Pitch e=0.50mmD=8.00mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 8.00mm × 8.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (70/70)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1UD+I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
2UD -I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (USB)
3V33USBPowerChân cấp nguồn dương (V33USB — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
4SSTXAI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXA (USB)
5SSTXBI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXB (USB)
6PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (USB)
7USB3 0 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 0 . (USB)
8USB3 0 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi USB3 0 . (USB)
9PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
10PA19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA19 (General)
11PA18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA18 (General)
12PA8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA8 (General)
13I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (UART)
14I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (UART)
15I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
16PI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (General)
17I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (PWM)
18I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
19I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (UART)
20I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
21I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
22I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
23I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
24I/OI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi I/O (General)
25PB19I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB19 (General)
26PB18I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB18 (General)
27PB17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB17 (General)
28PA17I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA17 (General)
29PB16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB16 (General)
30PB15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB15 (General)
31PB14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB14 (General)
32PB0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB0 (General)
33PB1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB1 (General)
34PB2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB2 (General)
35PA20I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA20 (General)
36PB3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB3 (General)
37PB4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB4 (General)
38PB5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB5 (General)
39PB6I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB6 (General)
40PA16I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA16 (General)
41PB7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB7 (General)
42VDDIOPowerChân cấp nguồn dương (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
43PB8I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB8 (General)
44PB9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB9 (General)
45PB22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB22 (General)
46PB10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB10 (General)
47PB23I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB23 (General)
48PB11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB11 (General)
49PB24I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB24 (General)
50PB12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB12 (General)
51PB13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PB13 (General)
52PA21I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA21 (General)
53PA22I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA22 (General)
54PA9I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA9 (General)
55PA10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA10 (General)
56PA11I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA11 (General)
57PA12I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA12 (General)
58PA13I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA13 (General)
59PA14I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA14 (General)
60PA15I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PA15 (General)
61VDDIOPowerChân cấp nguồn dương (VDDIO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
62V33LDOPowerChân cấp nguồn dương (V33LDO — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
63V12COREI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi V12CORE (General)
64V33GXPowerChân cấp nguồn dương (V33GX — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
65GXMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GXM (General)
66GXPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi GXP (General)
67XOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XO (RTC/CLK)
68XII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XI (RTC/CLK)
69EPGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (EP)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 UD+
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)
Lưu ý thiết kế: DP USB2 0信号线D+ .
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH565W (QFN-68(8X8))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH565W - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH565W - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-68(8X8) · 8.00×8.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH565W - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (69 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH565W - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 70 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH565W - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH565W
Trang 119 · p119_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH565W p119_fig01
QFN68
Trang 1 · p01_fig01247×133px
CH565W p01_fig01
概述
Trang 2 · p02_fig011438×2370px
CH565W p02_fig01
图1-1 CH569 和CH565 引脚分布
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH565W p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011885×1192px
CH565W p03_fig01
V1.3 2 | 1.3 引脚定义 | 1.3.1 CH569 引脚定义 | 表1-2 CH569 引脚定义 | 引脚号 | 引脚 名称 类型 主功能(复位后)/ | 复用功能及映射 功能描述 | 9 V12CORE P V12CORE 系统的1.2V 内核电压输入,需连接到另一个V12CORE 引 脚,外接电容0.1uF | 10 PA19 I/O PA19 /HRCLK | PA19:通用双向数字I/O 引脚 HRCLK:高速并行接口接收采样时钟输入
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH565W p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 77 · p77_fig01666×504px
CH565W p77_fig01
图11-1 BUS8接口连接外部芯片 PA8 PA9 PX
Trang 81 · p81_fig011740×1349px
CH565W p81_fig01
图2-2 时序描述
Trang 118 · p118_fig011712×455px
CH565W p118_fig01
测试条件:TA=25℃,VDDLDO=VDDIO=V33USB=V33GX=3.3V,V12CORE=V12USB=1.2V。
Trang 118 · p118_fig021712×1018px
CH565W p118_fig02
测试条件:TA=25℃,VDDLDO=VDDIO=V33USB=V33GX=3.3V,V12CORE=V12USB=1.2V。
Trang 119 · p119_fig01Trang 119
CH565W p119_fig01
Datasheet Page 119 (p119_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH565W (QFN-68(8X8)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 68 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 8.00 × 8.00 × 0.90 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
120MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
8.00 × 8.00 × 0.90 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-68(8X8))
Số lượng chân & Bước chânN / e
68 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol70 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern69 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 5.12×5.12mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-68(8X8))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
8.00 × 8.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.90mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
70P / 69Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH565W (QFN-68(8X8))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH565W (QFN-68(8X8)) như thế nào?

Linh kiện CH565W do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-68(8X8) gồm 70 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (UD+: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD+ (USB)), Chân 2 (UD -: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi UD - (USB)), Chân 3 (V33USB: Chân cấp nguồn dương (V33USB — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 4 (SSTXA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXA (USB)), Chân 5 (SSTXB: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSTXB (USB)), Chân 6 (P: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P (USB)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH565W là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH565W (QFN-68(8X8)) có kích thước danh định 8.00 × 8.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 69 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 5.12 × 5.12 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH565W ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH565W (WCH, QFN-68(8X8)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).