⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH559T RepresentativeCH559T Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SSOP-20-208mil›CH559T

CH559T

MFR#: CH559TSSOP-20-208mil · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH559T (SSOP-20-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.20 × 5.30 × 2.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 5V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK. · Điện áp hoạt động (VCC): 5V to 3.3V

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH559T (SSOP-20-208mil)1P1.2/AIN2/PW2P1.4/AIN4/SC3P1.5/AIN5/MO4P1.6/AIN6/MI5P1.7/AIN7SCK6P5.7/RST7P3.2/LED0/IN8P3.4/LEDC/T09P4.6/XI/SCS_10P4.7/XO/SCK_20VDD3319VIN518GND17P02 .16P03 .15P5.0/DM14P5.1/DP13P2.7/TXD112P2.6/RXD111P2.5/TNOW/PWGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=5.30mm · Pitch e=0.65mmD=7.20mm-6-5-4-3-2-101234566543210-1-2-3-4-5-6mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 5.30mm × 7.20mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P1.2/AIN2/PWM3/CAP3I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/AIN2/PWM3/CAP3 (ADC, PWM)
2P1.4/AIN4/SCSI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/AIN4/SCS (ADC)
3P1.5/AIN5/MOSII/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/AIN5/MOSI (SPI, ADC)
4P1.6/AIN6/MISOI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/AIN6/MISO (SPI, ADC)
5P1.7/AIN7SCKI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/AIN7SCK (ADC)
6P5.7/RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)
7P3.2/LED0/INT0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2/LED0/INT0 (General)
8P3.4/LEDC/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/LEDC/T0 (General)
9P4.6/XI/SCS_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.6/XI/SCS_ (RTC/CLK)
10P4.7/XO/SCK_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P4.7/XO/SCK_ (SPI, RTC/CLK)
11P2.5/TNOW/PWM2/T2EX/CAP2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.5/TNOW/PWM2/T2EX/CAP2 (PWM)
12P2.6/RXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.6/RXD1 (UART)
13P2.7/TXD1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.7/TXD1 (UART)
14P5.1/DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.1/DP (General)
15P5.0/DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.0/DM (General)
16P03 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P03 . (UART)
17P02 .I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P02 . (UART)
18GNDGNDChân Mass Tham chiếu (GND)
19VIN5PowerChân cấp nguồn dương (VIN5 — 5V to 3.3V)
20VDD33PowerNgõ ra nguồn ổn áp (VDD33 — 5V to 3.3V)
PIN 1 P1.2/AIN2/PWM3/CAP3
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/AIN2/PWM3/CAP3 (ADC, PWM)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal P1.2/AIN2/PWM3/CAP3 (I/O, 5V to 3.3V domain). Multiplexed alternate functions: P1.2/AIN2/PWM3/CAP3. Supported peripheral buses: ADC, PWM.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 4 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH559T (SSOP-20-208mil)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH559T - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH559T - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SSOP-20-208mil · 5.30×7.20mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH559T - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH559T - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 20 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH559T - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (4 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–4 trên tổng 4 hình đúng phiên bản CH559T
Trang 1 · p01_fig011745×914px
CH559T p01_fig01
Here is CH559 internal block diagram, for reference only.
Trang 3 · p03_fig011736×980px
CH559T p03_fig01
Package Body size Lead pitch Description Part No.
Trang 3 · p03_fig01Trang 3
CH559T p03_fig01
Datasheet Page 3 (p03_fig01)
Trang 91 · p91_fig011790×1236px
CH559T p91_fig01
CH559 Datasheet 91 http://wch.cn

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH559T (SSOP-20-208mil) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 7.20 × 5.30 × 2.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 5V to 3.3V, dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
5V to 3.3V
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
56MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
7.20 × 5.30 × 2.00 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (SSOP-20-208mil)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SSOP-20-208mil)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.20 × 5.30 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=2.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.60 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH559T (SSOP-20-208mil)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH559T (SSOP-20-208mil) như thế nào?

Linh kiện CH559T do WCH sản xuất đóng gói kiểu SSOP-20-208mil gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm, dải điện áp hoạt động VCC 5V to 3.3V. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P1.2/AIN2/PWM3/CAP3: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/AIN2/PWM3/CAP3 (ADC, PWM)), Chân 2 (P1.4/AIN4/SCS: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/AIN4/SCS (ADC)), Chân 3 (P1.5/AIN5/MOSI: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/AIN5/MOSI (SPI, ADC)), Chân 4 (P1.6/AIN6/MISO: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/AIN6/MISO (SPI, ADC)), Chân 5 (P1.7/AIN7SCK: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/AIN7SCK (ADC)), Chân 6 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH559T là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH559T (SSOP-20-208mil) có kích thước danh định 5.30 × 7.20 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH559T ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH559T (WCH, SSOP-20-208mil) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).