⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH554T RepresentativeCH554T Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›TSSOP-20›CH554T

CH554T

MFR#: CH554TTSSOP-20 · 20 chân · Pitch 0.65mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH554T (TSSOP-20) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH554T (TSSOP-20)1P3.2/TXD1_/I2P1.4/T2_/CAP3P1.5/MOSI/PW4P1.6/MISO/RX5P1.7/SCK/TXD6RST/T2EX_/CA7P1.0/T2/CAP18P1.1/T2EX/CA9P3.1/PWM2_/T10P3.0/PWM1_/R20V3319VCC/VDD18GND/VSS17P1.2/XI/RXD_16P1.3/XO/TXD_15P3.7/UDM14P3.6/UDP13P3.5/T112P3.4/PWM2/RX11P3.3/INT1Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920E=4.40mm · Pitch e=0.65mmD=6.50mm-5-4-3-2-1012345543210-1-2-3-4-5mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.40mm × 6.50mm · Pitch: 0.65mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (20/20)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3PowerChân cấp nguồn dương (P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
2P1.4/T2_/CAP1_/SCS/TIN2/UCC1/AIN1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/T2_/CAP1_/SCS/TIN2/UCC1/AIN1 (ADC)
3P1.5/MOSI/PWM1/TIN3/UCC2/AIN2I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM1/TIN3/UCC2/AIN2 (SPI, ADC, PWM)
4P1.6/MISO/RXD1/TIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1/TIN4 (UART, SPI)
5P1.7/SCK/TXD1/TIN5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1/TIN5 (UART, SPI)
6RST/T2EX_/CAP2_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST/T2EX_/CAP2_ (General)
7P1.0/T2/CAP1/TIN0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.0/T2/CAP1/TIN0 (General)
8P1.1/T2EX/CAP2/TIN1/VBUS2/AIN0PowerChân cấp nguồn dương (P1.1/T2EX/CAP2/TIN1/VBUS2/AIN0 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
9P3.1/PWM2_/TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/PWM2_/TXD (UART, PWM)
10P3.0/PWM1_/RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/PWM1_/RXD (UART, PWM)
11P3.3/INT1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.3/INT1 (General)
12P3.4/PWM2/RXD1_/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/PWM2/RXD1_/T0 (UART, PWM)
13P3.5/T1I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.5/T1 (General)
14P3.6/UDPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.6/UDP (General)
15P3.7/UDMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.7/UDM (General)
16P1.3/XO/TXD_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.3/XO/TXD_ (UART, RTC/CLK)
17P1.2/XI/RXD_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.2/XI/RXD_ (UART, RTC/CLK)
18GND/VSSGNDChân Mass Tham chiếu (GND/VSS)
19VCC/VDDPowerChân cấp nguồn dương (VCC/VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
20V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
PIN 1 P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3
Power
Chân cấp nguồn dương (P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
Lưu ý thiết kế: Primary positive power supply input (P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3) operating in the 3.3V / 5.0V Standard Logic domain (Max rating: 5.5V).
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 12 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH554T (TSSOP-20)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH554T - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH554T - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
TSSOP-20 · 4.40×6.50mm · Pitch 0.65mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH554T - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (20 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH554T - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 20 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH554T - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (12 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–12 trên tổng 12 hình đúng phiên bản CH554T
Trang 1 · p01_fig011684×868px
CH554T p01_fig01
CH554 内置了ADC 模数转换、触摸按键电容检测、3 组定时器和信号捕捉及PWM、双异步串口、 SPI 等功能模块,支持USB-Host 主机模式和USB-Device 设备模式。
Trang 2 · p02_fig011865×1645px
CH554T p02_fig01
耗睡眠,支持USB、UART0、UART1、SPI0 以及部分GPIO 外部唤醒。 l 芯片内置唯一ID 号。
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH554T p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 18 · p18_fig011757×2025px
CH554T p18_fig01
CH554 手册 18 | CLOCK_CFG B9h 系统时钟配置寄存器 83h | 系统时钟配置寄存器(CLOCK_CFG),仅在安全模式下可写: | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7 bOSC_EN_INT RW | 内部时钟振荡器使能,该位为1 使能内部时钟振荡器 并且选用内部时钟;该位为0 关闭内部时钟振荡器并 且选用外部晶体振荡器提供时钟 | 1 | 6 bOSC_EN_XT RW | 外部晶体振荡器使能,该位为1 则P1.2/P1.3 引脚作 为XI/XO
Trang 18 · p18_fig01Trang 18
CH554T p18_fig01
Datasheet Page 18 (p18_fig01)
Trang 22 · p22_fig011757×433px
CH554T p22_fig01
位 名称 访问 描述 复位值
Trang 23 · p23_fig011664×915px
CH554T p23_fig01
图10.2.1 I/O 引脚等效原理图
Trang 37 · p37_fig011757×2277px
CH554T p37_fig01
模式0:bSn_MST_CLK = 0
Trang 37 · p37_fig021496×347px
CH554T p37_fig02
模式0:bSn_MST_CLK = 0
Trang 53 · p53_fig011757×2440px
CH554T p53_fig01
18、参数
Trang 54 · p54_fig011757×2224px
CH554T p54_fig01
CH554 手册 54 | ISLP3L bLDO3V3_OFF=1 关闭LDO, | 完全睡眠后的总电源电流 0.004 0.015 mA | IADC3 ADC 模数转换模块工作电流 150 500 uA | ICMP3 电压比较器模块工作电流 70 300 uA | ITKEY3 触摸按键电容检测模块工作电流 130 200 uA | VIL3 低电平输入电压 -0.4 0.8 V | VIH3 高电平输入电压 1.9 VCC+0.4 V | VOL3 低电平输出电压(
Trang 54 · p54_fig01Trang 54
CH554T p54_fig01
Datasheet Page 54 (p54_fig01)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH554T (TSSOP-20) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 20 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 6.50 × 4.40 × 1.00 mm (bước chân e = 0.65 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
6MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
6.50 × 4.40 × 1.00 mm (A1=0.10 mm)
Họ đóng gói: TSSOP (TSSOP-20)
Số lượng chân & Bước chânN / e
20 Pins | Pitch e = 0.65 mm (25.6 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol20 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern20 pads · Pitch 0.65mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (TSSOP-20)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
6.50 × 4.40 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.65mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.42 × 1.45 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
20P / 20Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH554T (TSSOP-20)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH554T (TSSOP-20) như thế nào?

Linh kiện CH554T do WCH sản xuất đóng gói kiểu TSSOP-20 gồm 20 chân với bước chân (pitch) 0.65 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3: Chân cấp nguồn dương (P3.2/TXD1_/INT0/VBUS1/AIN3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 2 (P1.4/T2_/CAP1_/SCS/TIN2/UCC1/AIN1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/T2_/CAP1_/SCS/TIN2/UCC1/AIN1 (ADC)), Chân 3 (P1.5/MOSI/PWM1/TIN3/UCC2/AIN2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM1/TIN3/UCC2/AIN2 (SPI, ADC, PWM)), Chân 4 (P1.6/MISO/RXD1/TIN4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1/TIN4 (UART, SPI)), Chân 5 (P1.7/SCK/TXD1/TIN5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1/TIN5 (UART, SPI)), Chân 6 (RST/T2EX_/CAP2_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi RST/T2EX_/CAP2_ (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH554T là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH554T (TSSOP-20) có kích thước danh định 4.40 × 6.50 mm, bước chân e = 0.65 mm, tổng số 20 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH554T ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH554T (WCH, TSSOP-20) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).