⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH549G RepresentativeCH549G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH549G

CH549G

MFR#: CH549GSOP-16 · 17 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH549G (SOP-16) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH549G (SOP-16)102P1.4/SCS/UCC3P1.5/MOSI/PW4P1.6/MISO/RX5P1.7/SCK/TXD6P5.7/RST7P3.0/RXD8P3.1/TXD9P3.4/T0EP016V3315VDD14GND/VSS13P5.0/DM12P5.1/DP11P2.4/PWM1/T210P2.2/PWM3/INGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (17/17)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
10I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
2P1.4/SCS/UCC1/AIN4I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/SCS/UCC1/AIN4 (ADC)
3P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5 (SPI, ADC, PWM)
4P1.6/MISO/RXD1_/VBUS/AIN6PowerChân cấp nguồn dương (P1.6/MISO/RXD1_/VBUS/AIN6 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
5P1.7/SCK/TXD1_/AIN7I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)
6P5.7/RSTI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)
7P3.0/RXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)
8P3.1/TXDI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/TXD (UART)
9P3.4/T0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.4/T0 (General)
10P2.2/PWM3/INT0_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.2/PWM3/INT0_ (PWM)
11P2.4/PWM1/T2_/CAP1_I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P2.4/PWM1/T2_/CAP1_ (PWM)
12P5.1/DPI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.1/DP (General)
13P5.0/DMI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.0/DM (General)
14GND/VSSGNDChân Mass Tham chiếu (GND/VSS)
15VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
16V33PowerChân cấp nguồn dương (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
EP0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
PIN 1 0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)
Lưu ý thiết kế: 输出系统主频的4 分频时钟信号 ,即Fsys/4
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH549G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH549G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH549G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH549G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH549G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 17 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH549G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH549G
Trang 66 · p66_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549G p66_fig01
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549G p66_fig02
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH549G p66_fig02_variant_crop
Datasheet Page 66 (p66_fig02_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011717×914px
CH549G p01_fig01
CH549 60KB+3KB 2048 +256 1KB 全/低速 支持 3 组 3 路 8 路 4 组 1 组 16 路 16 通道 CH548 32KB+3KB 2 组
Trang 22 · p22_fig011757×1798px
CH549G p22_fig01
CH549 手册 22 | 系统时钟配置寄存器(CLOCK_CFG),仅在安全模式下可写: | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7 bOSC_EN_INT RW | 内部时钟振荡器使能,该位为1 使能内部时钟振荡器 并且选用内部时钟;该位为0 关闭内部时钟振荡器并 且选用外部晶体振荡器提供时钟 | 1 | 6 bOSC_EN_XT RW | 外部晶体振荡器使能,该位为1 则P4.6/XO 引脚作为 XI/XO 并启用振荡器,需在XI 和XO 之间外接石英晶 体或陶瓷振荡器;
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
CH549G p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)
Trang 27 · p27_fig011757×490px
CH549G p27_fig01
由Pn_MOD_OC[x]和Pn_DIR_PU[x]组合实现Pn 端口的相关配置,具体如下。
Trang 28 · p28_fig011678×1028px
CH549G p28_fig01
图10.2.1 I/O 引脚等效原理图 bPn_MOD_OC[x]
Trang 64 · p64_fig011757×2757px
CH549G p64_fig01
CH549 手册 64 | ICMP5 电压比较器模块工作电流 100 500 uA | ITKEY5 触摸按键电容充电电流 35 50 70 uA | VIL5 低电平输入电压 0 1.2 V | VIH5 高电平输入电压 2.4 VDD V | VOL5 低电平输出电压(15mA 吸入电流) 0.4 V | VOH5 高电平输出电压(6mA 输出电流) VDD-0.4 V | VOH5U UDP/UDM 高电平输出电压(8mA 输出电流) V33-0.4 V | VHVO
Trang 65 · p65_fig011757×1816px
CH549G p65_fig01
CH549 手册 65 | Fosc VDD>=3V 时经校准后 | 的内部时钟频率 | TA=-15~65℃ 23.52 24 24.48 MHz | TA=-40~85℃ 23.38 24 24.72 MHz | Fosc3 VDD<3V 时经校准后的内部时钟频率 23.1 24 24.9 MHz | Fpll 内部倍频后的PLL 频率 24 96 96 MHz | Fusb4x 使用USB 主机功能时,USB 采样时钟频率 47.98 48 48.02 MHz | 使用

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH549G (SOP-16) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 16 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (bước chân e = 1.27 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB, UART, SPI, ADC, PWM.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
40MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Họ đóng gói: SOP (SOP-16)
Số lượng chân & Bước chânN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol17 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
17P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH549G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH549G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH549G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 17 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)), Chân 2 (P1.4/SCS/UCC1/AIN4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/SCS/UCC1/AIN4 (ADC)), Chân 3 (P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5 (SPI, ADC, PWM)), Chân 4 (P1.6/MISO/RXD1_/VBUS/AIN6: Chân cấp nguồn dương (P1.6/MISO/RXD1_/VBUS/AIN6 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 5 (P1.7/SCK/TXD1_/AIN7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)), Chân 6 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH549G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH549G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH549G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH549G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).