⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH549F RepresentativeCH549F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-28-EP(4x4)›CH549F

CH549F

MFR#: CH549FQFN-28-EP(4x4) · 30 chân · Pitch 0.50mmIPC_TOLERANCE_VARIATION★ 5.0 (0)

CH549F (QFN-28-EP(4x4)) is a 28-pin standard electronic & interconnect component featuring a 4.00 × 4.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH549F (QFN-28-EP(4x4))102P1.7/SCK/TXD3P5.7/RST4P3.0/RXD5P3.1/TXD6P3.2/INT07P3.3/INT18P3.4/T09P3.5/T110P4.6/XI11XO12P2.2/PWM3/IN13P2.4/PWM1/T214P2.6/PWM6/RX15P2.7/PWM7/TXEP029GND28P1.5/MOSI/PW27P1.4/SCS/UCC26P1.1/T2EX/CA25P1.0/T2/CAP124V3323VDD22P0.4/RXD2/AI21P0.5/TXD2/AI20P0.6/RXD3/AI19P0.7/TXD3/AI18P5.0/DM/UDM17P5.1/DP/UDP16P5.5/HVODGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.225.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
1234567891011121314151617181920212223242526272829E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (30/30)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
10I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin 0 (General)
2P1.7/SCK/TXD1_/AIN7I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)
3P5.7/RSTI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P5.7/RST (General)
4P3.0/RXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.0/RXD (UART)
5P3.1/TXDI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.1/TXD (UART)
6P3.2/INT0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.2/INT0 (General)
7P3.3/INT1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.3/INT1 (General)
8P3.4/T0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.4/T0 (General)
9P3.5/T1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P3.5/T1 (General)
10P4.6/XII/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P4.6/XI (RTC/CLK)
11XOI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin XO (RTC/CLK)
12P2.2/PWM3/INT0_I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P2.2/PWM3/INT0_ (PWM)
13P2.4/PWM1/T2_/CAP1_I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P2.4/PWM1/T2_/CAP1_ (PWM)
14P2.6/PWM6/RXD1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P2.6/PWM6/RXD1 (UART, PWM)
15P2.7/PWM7/TXD1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P2.7/PWM7/TXD1 (UART, PWM)
16P5.5/HVODI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P5.5/HVOD (General)
17P5.1/DP/UDPI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P5.1/DP/UDP (General)
18P5.0/DM/UDMI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P5.0/DM/UDM (General)
19P0.7/TXD3/AIN15I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P0.7/TXD3/AIN15 (UART, ADC)
20P0.6/RXD3/AIN14I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P0.6/RXD3/AIN14 (UART, ADC)
21P0.5/TXD2/AIN13I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P0.5/TXD2/AIN13 (UART, ADC)
22P0.4/RXD2/AIN12I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P0.4/RXD2/AIN12 (UART, ADC)
23VDDPowerPower Supply Input (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
24V33PowerPower Supply Input (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25P1.0/T2/CAP1/AIN0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P1.0/T2/CAP1/AIN0 (ADC)
26P1.1/T2EX/CAP2/AIN1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P1.1/T2EX/CAP2/AIN1 (ADC)
27P1.4/SCS/UCC1/AIN4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P1.4/SCS/UCC1/AIN4 (ADC)
28P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin P1.5/MOSI/PWM0_/UCC2/AIN5 (SPI, ADC, PWM)
29GNDGNDGround Reference Pin (GND)
EP0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin 0 (General)
PIN 1 0
I/O
Multiplexed I/O & Peripheral Pin 0 (General)
Lưu ý thiết kế: 输出系统主频的4 分频时钟信号 ,即Fsys/4
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 10 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH549F (QFN-28-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH549F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH549F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-28-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH549F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (29 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH549F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 30 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH549F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (10 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–10 trên tổng 10 hình đúng phiên bản CH549F
Trang 66 · p66_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549F p66_fig01
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH549F p66_fig02
18.1 LQFP48-7*7 18.2 QFN28-4*4 18.3 SOP16-150mil
Trang 66 · p66_fig02_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH549F p66_fig02_variant_crop
Datasheet Page 66 (p66_fig02_variant_crop)
Trang 1 · p01_fig011717×914px
CH549F p01_fig01
CH549 60KB+3KB 2048 +256 1KB 全/低速 支持 3 组 3 路 8 路 4 组 1 组 16 路 16 通道 CH548 32KB+3KB 2 组
Trang 22 · p22_fig011757×1798px
CH549F p22_fig01
CH549 手册 22 | 系统时钟配置寄存器(CLOCK_CFG),仅在安全模式下可写: | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7 bOSC_EN_INT RW | 内部时钟振荡器使能,该位为1 使能内部时钟振荡器 并且选用内部时钟;该位为0 关闭内部时钟振荡器并 且选用外部晶体振荡器提供时钟 | 1 | 6 bOSC_EN_XT RW | 外部晶体振荡器使能,该位为1 则P4.6/XO 引脚作为 XI/XO 并启用振荡器,需在XI 和XO 之间外接石英晶 体或陶瓷振荡器;
Trang 22 · p22_fig01Trang 22
CH549F p22_fig01
Datasheet Page 22 (p22_fig01)
Trang 27 · p27_fig011757×490px
CH549F p27_fig01
由Pn_MOD_OC[x]和Pn_DIR_PU[x]组合实现Pn 端口的相关配置,具体如下。
Trang 28 · p28_fig011678×1028px
CH549F p28_fig01
图10.2.1 I/O 引脚等效原理图 bPn_MOD_OC[x]
Trang 64 · p64_fig011757×2757px
CH549F p64_fig01
CH549 手册 64 | ICMP5 电压比较器模块工作电流 100 500 uA | ITKEY5 触摸按键电容充电电流 35 50 70 uA | VIL5 低电平输入电压 0 1.2 V | VIH5 高电平输入电压 2.4 VDD V | VOL5 低电平输出电压(15mA 吸入电流) 0.4 V | VOH5 高电平输出电压(6mA 输出电流) VDD-0.4 V | VOH5U UDP/UDM 高电平输出电压(8mA 输出电流) V33-0.4 V | VHVO
Trang 65 · p65_fig011757×1816px
CH549F p65_fig01
CH549 手册 65 | Fosc VDD>=3V 时经校准后 | 的内部时钟频率 | TA=-15~65℃ 23.52 24 24.48 MHz | TA=-40~85℃ 23.38 24 24.72 MHz | Fosc3 VDD<3V 时经校准后的内部时钟频率 23.1 24 24.9 MHz | Fpll 内部倍频后的PLL 频率 24 96 96 MHz | Fusb4x 使用USB 主机功能时,USB 采样时钟频率 47.98 48 48.02 MHz | 使用

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

CH549F (QFN-28-EP(4x4)) is a 28-pin standard electronic & interconnect component featuring a 4.00 × 4.00 × 0.85 mm mechanical envelope (lead pitch e = 0.50 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
40MHz
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
Package family: QFN (QFN-28-EP(4x4))
Pin Count & Lead PitchN / e
28 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
USB, UART, SPI, ADC, PWM, RTC/CLK
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol30 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern29 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-28-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
30P / 29Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH549F (QFN-28-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH549F (QFN-28-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH549F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-28-EP(4x4) gồm 30 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)), Chân 2 (P1.7/SCK/TXD1_/AIN7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)), Chân 3 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)), Chân 4 (P3.0/RXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.0/RXD (UART)), Chân 5 (P3.1/TXD: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.1/TXD (UART)), Chân 6 (P3.2/INT0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P3.2/INT0 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH549F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH549F (QFN-28-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 29 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH549F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH549F (WCH, QFN-28-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).