⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH547G RepresentativeCH547G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH547G

CH547G

MFR#: CH547GSOP-16 · 17 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH547G (SOP-16) 부품은 16핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (핀 피치 e = 1.27 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, ADC, PWM 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH547G (SOP-16)102P1.4/SCS/AIN3P1.5/MOSI/PW4P1.6/MISO/RX5P1.7/SCK/TXD6P5.7/RST7P3.0/RXD8P3.1/TXD9P3.4/T0EP016V3315VDD14GND/VSS13P5.0/DM12P5.1/DP11P2.4/PWM1/T210P2.2/PWM3/INGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.217.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (17/17)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
10I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 0 (General)
2P1.4/SCS/AIN4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P1.4/SCS/AIN4 (ADC)
3P1.5/MOSI/PWM0_/AIN5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P1.5/MOSI/PWM0_/AIN5 (SPI, ADC, PWM)
4P1.6/MISO/RXD1_/AIN6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (UART, SPI, ADC)
5P1.7/SCK/TXD1_/AIN7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)
6P5.7/RSTI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.7/RST (General)
7P3.0/RXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.0/RXD (UART)
8P3.1/TXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.1/TXD (UART)
9P3.4/T0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.4/T0 (General)
10P2.2/PWM3/INT0_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.2/PWM3/INT0_ (PWM)
11P2.4/PWM1/T2_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.4/PWM1/T2_ (PWM)
12P5.1/DPI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.1/DP (General)
13P5.0/DMI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.0/DM (General)
14GND/VSSGND접지 기준 핀 (GND/VSS)
15VDDPower전원 공급 입력 핀 (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
16V33Power전원 공급 입력 핀 (V33 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
EP0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 0 (General)
PIN 1 0
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 0 (General)
Lưu ý thiết kế: 输出系统主频的4 分频时钟信号 ,即Fsys/4
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 7 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH547G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH547G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH547G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH547G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH547G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 17 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH547G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (7 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–7 trên tổng 7 hình đúng phiên bản CH547G
Trang 1 · p01_fig011717×914px
CH547G p01_fig01
CH546 32KB+3KB 2 路 1 组 8 路 8 通道
Trang 27 · p27_fig011757×489px
CH547G p27_fig01
由Pn_MOD_OC[x]和Pn_DIR_PU[x]组合实现Pn 端口的相关配置,具体如下。
Trang 28 · p28_fig011757×1897px
CH547G p28_fig01
CH547 手册 28 | 0 | 1 | GND | Pn_DIR_PU[x] | Pn[x] | Delay 2 Clock | Pn[x] | OUT | bPn_MOD_OC[x] | 10K | 70K | VCC | VCC | // | AIN[x] | ADC_CHAN[x] VCC Pn[x] | IN | VCC | bPn_MOD_OC[x] | ADC_PIN[x/2] | P5 端口输入输出寄存器(P5): | 位 名称 访问 描述 复位值 | 7
Trang 28 · p28_fig01Trang 28
CH547G p28_fig01
Datasheet Page 28 (p28_fig01)
Trang 42 · p42_fig011757×798px
CH547G p42_fig01
UART3 波特率由SBAUD3 设置产生,根据bU3SMOD 的选择分为两种情况: 当bU3SMOD=0 时,SBAUD3 = 256 - Fsys / 32 / 波特率; 当bU3SMOD=1 时,SBAUD3 = 256 - Fsys / 16 / 波特率。 UART3 中断状态寄存器(SIF3): | 位 名称 访问 描述 复位值 | [7:2] 保留 RO 保留 000000b | 1 bU3TI RW 发送中断标志位,一个数据字节发送完后由硬件置位,需 要软件写1
Trang 45 · p45_fig011496×347px
CH547G p45_fig01
图14.3.1 SPI 模式0 时序图 模式3:bSn_MST_CLK = 1
Trang 45 · p45_fig021529×357px
CH547G p45_fig02
图14.3.1 SPI 模式0 时序图 模式3:bSn_MST_CLK = 1

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH547G (SOP-16) 부품은 16핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 9.90 × 3.90 × 1.75 mm (핀 피치 e = 1.27 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, ADC, PWM 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
40MHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
패키지 패밀리: SOP (SOP-16)
핀 수 및 리드 피치N / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
USB, UART, SPI, ADC, PWM
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol17 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
17P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH547G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH547G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH547G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 17 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi 0 (General)), Chân 2 (P1.4/SCS/AIN4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.4/SCS/AIN4 (ADC)), Chân 3 (P1.5/MOSI/PWM0_/AIN5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.5/MOSI/PWM0_/AIN5 (SPI, ADC, PWM)), Chân 4 (P1.6/MISO/RXD1_/AIN6: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.6/MISO/RXD1_/AIN6 (UART, SPI, ADC)), Chân 5 (P1.7/SCK/TXD1_/AIN7: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P1.7/SCK/TXD1_/AIN7 (UART, SPI, ADC)), Chân 6 (P5.7/RST: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P5.7/RST (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH547G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH547G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH547G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH547G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).