⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH545L RepresentativeCH545L Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›LQFP-64(7x7)›CH545L

CH545L

MFR#: CH545LLQFP-64(7x7) · 64 chân · Pitch 0.50mmDISCREPANCY_REVIEW_REQUIRED★ 5.0 (0)

CH545L (LQFP-64(7x7)) 부품은 64핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH545L (LQFP-64(7x7))1SCK/TXD1 /AI2P6.0/DM03P6.1/DP04P6.2/DM15P6.3/DP16P6.4/DM27P6.5/DP28P6.6/DM39P6.7/DP310P3.0/RXD11P4.512P4.413P3.1/TXD14P3.2/INT015P3.3/INT1/MS16P3.4/T0/MSDA17P3.5/T1/MOSI18P3.6/MISO119P3.7/SCK120P4.321P4.222P4.623P4.724VDD25GND/VSS26P7.0/XI/PWM127P7.1/XO/RST#28DCO29P4.130P4.031PWM532PWM464MISO/RXD1 /A63MOSI/PWM0 /A62SCS/AIN461AIN360INT0 /AIN2_59T2EX/CAP2/AI58T2/CAP1/AIN057V356GND/VSS55VDD54SCL0/AIN853SDA0/AIN952SCL1/RXD /AI51SDA1/TXD /AI50SCL2/AIN1249SDA2/AIN1348SCL347SDA346P5.0/DM/HM045P5.1/DP/HP044P5.2/HM1/ALE43P5.3/HP142P5.4/HM241P5.5/HP240P5.6/HM339P5.7/HP338P2.7/TXD137P2.6/RXD136P2.5/PWM0/T235P2.4/PWM1/BU34P2.3/PWM233PWM3Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.245.740.635.630.525.420.315.210.25.10-5.1-10.2-15.2-20.3-25.4-30.5-35.6-40.6-45.7mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940414243444546474849505152535455565758596061626364E=7.00mm · Pitch e=0.50mmD=7.00mm-7-5-3-113577531-1-3-5-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 7.00mm × 7.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (64/64)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (KO)
1SCK/TXD1 /AIN7_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCK/TXD1 /AIN7_ (UART, SPI, ADC)
2P6.0/DM0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.0/DM0 (General)
3P6.1/DP0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.1/DP0 (General)
4P6.2/DM1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.2/DM1 (General)
5P6.3/DP1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.3/DP1 (General)
6P6.4/DM2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.4/DM2 (General)
7P6.5/DP2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.5/DP2 (General)
8P6.6/DM3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.6/DM3 (General)
9P6.7/DP3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P6.7/DP3 (General)
10P3.0/RXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.0/RXD (UART)
11P4.5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.5 (General)
12P4.4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.4 (General)
13P3.1/TXDI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.1/TXD (UART)
14P3.2/INT0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.2/INT0 (General)
15P3.3/INT1/MSCLI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.3/INT1/MSCL (General)
16P3.4/T0/MSDAI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.4/T0/MSDA (General)
17P3.5/T1/MOSI1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.5/T1/MOSI1 (SPI)
18P3.6/MISO1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.6/MISO1 (SPI)
19P3.7/SCK1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P3.7/SCK1 (SPI)
20P4.3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.3 (General)
21P4.2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.2 (General)
22P4.6I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.6 (General)
23P4.7I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.7 (General)
24VDDPower전원 공급 입력 핀 (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
25GND/VSSGND접지 기준 핀 (GND/VSS)
26P7.0/XI/PWM1_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P7.0/XI/PWM1_ (PWM, RTC/CLK)
27P7.1/XO/RST#/ALE_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P7.1/XO/RST#/ALE_ (RTC/CLK)
28DCOI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 DCO (General)
29P4.1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.1 (General)
30P4.0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P4.0 (General)
31PWM5I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWM5 (PWM)
32PWM4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWM4 (PWM)
33PWM3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 PWM3 (PWM)
34P2.3/PWM2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.3/PWM2 (PWM)
35P2.4/PWM1/BUZZ/T2_/CAP1_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.4/PWM1/BUZZ/T2_/CAP1_ (PWM)
36P2.5/PWM0/T2EX_/CAP2_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.5/PWM0/T2EX_/CAP2_ (PWM)
37P2.6/RXD1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.6/RXD1 (UART)
38P2.7/TXD1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P2.7/TXD1 (UART)
39P5.7/HP3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.7/HP3 (General)
40P5.6/HM3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.6/HM3 (General)
41P5.5/HP2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.5/HP2 (General)
42P5.4/HM2I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.4/HM2 (General)
43P5.3/HP1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.3/HP1 (General)
44P5.2/HM1/ALEI/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.2/HM1/ALE (General)
45P5.1/DP/HP0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.1/DP/HP0 (General)
46P5.0/DM/HM0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 P5.0/DM/HM0 (General)
47SDA3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SDA3 (I2C)
48SCL3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCL3 (I2C)
49SDA2/AIN13I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SDA2/AIN13 (I2C, ADC)
50SCL2/AIN12I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCL2/AIN12 (I2C, ADC)
51SDA1/TXD /AIN11_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SDA1/TXD /AIN11_ (UART, I2C, ADC)
52SCL1/RXD /AIN10_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCL1/RXD /AIN10_ (UART, I2C, ADC)
53SDA0/AIN9I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SDA0/AIN9 (I2C, ADC)
54SCL0/AIN8I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCL0/AIN8 (UART, I2C, ADC)
55VDDPower전원 공급 입력 핀 (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
56GND/VSSGND접지 기준 핀 (GND/VSS)
57V3Power정전압 출력 핀 (V3 — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
58T2/CAP1/AIN0I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 T2/CAP1/AIN0 (SPI, ADC)
59T2EX/CAP2/AIN1I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 T2EX/CAP2/AIN1 (ADC)
60INT0 /AIN2_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 INT0 /AIN2_ (ADC)
61AIN3I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 AIN3 (ADC)
62SCS/AIN4I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCS/AIN4 (ADC)
63MOSI/PWM0 /AIN5_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MOSI/PWM0 /AIN5_ (SPI, ADC, PWM)
64MISO/RXD1 /AIN6_I/O다중화 I/O 및 주변장치 핀 MISO/RXD1 /AIN6_ (UART, SPI, ADC)
PIN 1 SCK/TXD1 /AIN7_
I/O
다중화 I/O 및 주변장치 핀 SCK/TXD1 /AIN7_ (UART, SPI, ADC)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal SCK/TXD1 /AIN7_ (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: SCK/TXD1 /AIN7_. Supported peripheral buses: UART, SPI, ADC.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH545L (LQFP-64(7x7))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH545L - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH545L - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
LQFP-64(7x7) · 7.00×7.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH545L - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (64 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH545L - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 64 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH545L - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản CH545L
Trang 119 · p119_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH545L p119_fig01
20.1 LQFP48-7*7
Trang 119 · p119_fig02ĐÚNG BIẾN THỂ
CH545L p119_fig02
20.2 LQFP64-7*7
Trang 2 · p02_fig011736×913px
CH545L p02_fig01
CH545 Datasheet 2 http://wch.cn
Trang 2 · p02_fig021870×899px
CH545L p02_fig02
MCU Internal Address & Data & DMA Bus | DP0/DM0 DP1/DM1 DP2/DM2 DP3/DM3 PassThrough UH0 UH1 UH2 UH3 USBX0 USBX1 USBX2 USBX3 USB/USB-host To 0# PC To 1# PC To 2# PC To 3# PC To PC or 0#/1#/2#/3# Device | Default USB Device | LS/FS | USB Engi
Trang 2 · p02_fig02Trang 2
CH545L p02_fig02
Datasheet Page 2 (p02_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (KO)

CH545L (LQFP-64(7x7)) 부품은 64핀 표준 전자 부품 및 커넥터로, 패키지 외형 치수는 7.00 × 7.00 × 1.60 mm (핀 피치 e = 0.50 mm)입니다. 동작 전압 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), 동작 온도 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) 및 USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK 인터페이스를 지원합니다.
표준 전자 부품 및 커넥터
동작 전원 전압 범위V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
전원 핀 2mm 이내에 100nF + 10µF X7R 디커플링 커패시터 배치
동작 주위 온도 범위T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
산업용 등급; 최대 접합 온도 T_J(max) = +125°C
클럭 및 동작 주파수f_CLK / f_RF
32MHz
PDF 데이터시트 사양표에서 추출됨
정격 전류 및 소비 전력I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
핀당 최대 허용 전류 제한 준수
패키지 외형 치수 (D × E × A)D × E × A
7.00 × 7.00 × 1.60 mm (A1=0.10 mm)
패키지 패밀리: LQFP (LQFP-64(7x7))
핀 수 및 리드 피치N / e
64 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
IPC-7351B 중심간 거리 (Span C) 정규화
내장 주변장치 인터페이스Buses
USB, UART, SPI, I2C, ADC, PWM, RTC/CLK
회로도 심볼·2D 풋프린트·3D 모델 4방향 동기화
리플로우 및 습기 민감도IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (최대 260°C) | MSL-3
방열 패드(EPAD) 60% 분할 스텐실 개구 적용
Cảnh báo: SMT 실장 전 실크스크린 1번 핀 챔퍼 방향을 반드시 확인하십시오.
Cảnh báo: 방열 패드는 Ø0.3mm 써멀 비아 그리드를 통해 내층 GND 플레인에 연결하십시오.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol64 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern64 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (LQFP-64(7x7))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
7.00 × 7.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.60mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.30 × 1.25 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
64P / 64Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH545L (LQFP-64(7x7))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH545L (LQFP-64(7x7)) như thế nào?

Linh kiện CH545L do WCH sản xuất đóng gói kiểu LQFP-64(7x7) gồm 64 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SCK/TXD1 /AIN7_: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCK/TXD1 /AIN7_ (UART, SPI, ADC)), Chân 2 (P6.0/DM0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.0/DM0 (General)), Chân 3 (P6.1/DP0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.1/DP0 (General)), Chân 4 (P6.2/DM1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.2/DM1 (General)), Chân 5 (P6.3/DP1: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.3/DP1 (General)), Chân 6 (P6.4/DM2: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi P6.4/DM2 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH545L là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH545L (LQFP-64(7x7)) có kích thước danh định 7.00 × 7.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 64 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH545L ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH545L (WCH, LQFP-64(7x7)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).