Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-20(2.5x4.5))
Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351BBOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)
Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1| Ký hiệu / Mã thay thế | Giá trị / Kiểu vỏ | Vai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule) |
|---|---|---|
| C1 Passive | 100nF X7R 0402 / 0603 | Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức |
Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH482X (QFN-20(2.5x4.5))
Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CADSơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH482X (QFN-20(2.5x4.5)) như thế nào?
Linh kiện CH482X do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-20(2.5x4.5) gồm 21 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (EN#: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi EN# (General)), Chân 2 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)), Chân 3 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)), Chân 4 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 5 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 6 (SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SSAX SSAY 、 、 SSBX SSBY 、 (General)).
Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH482X là bao nhiêu?
Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH482X (QFN-20(2.5x4.5)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 21 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.50 × 2.50 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.
Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH482X ở đâu?
Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH482X (WCH, QFN-20(2.5x4.5)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).









