⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH456G RepresentativeCH456G Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›SOP-16›CH456G

CH456G

MFR#: CH456GSOP-16 · 16 chân · Pitch 1.27mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH456G (SOP-16) is a 16-pin standard electronic & interconnect component featuring a 9.90 × 3.90 × 1.75 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated I2C interfaces.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH456G (SOP-16)1X4/KI42X5/KI53SCL4SDA5GND6X11 (KO3) (I7GND8X11/INT#16X3/KI315X2/KI214VCC13X1/KI112VCC11X8/KO010X9/KO19X10/KO2Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.215.210.25.10-5.1-10.2-15.2mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516E=3.90mm · Pitch e=1.27mmD=9.90mm-6-5-4-3-2-1012345676543210-1-2-3-4-5-6-7mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 3.90mm × 9.90mm · Pitch: 1.27mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (16/16)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (EN)
1X4/KI4I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X4/KI4 (General)
2X5/KI5I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X5/KI5 (General)
3SCLI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SCL (I2C)
4SDAI/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin SDA (I2C)
5GNDGNDGround Reference Pin (GND)
6X11 (KO3) (INT#)I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X11 (KO3) (INT#) (General)
7GNDGNDGround Reference Pin (GND)
8X11/INT#I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X11/INT# (General)
9X10/KO2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X10/KO2 (General)
10X9/KO1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X9/KO1 (General)
11X8/KO0I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X8/KO0 (General)
12VCCPowerPower Supply Input (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
13X1/KI1I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X1/KI1 (General)
14VCCPowerPower Supply Input (VCC — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
15X2/KI2I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X2/KI2 (General)
16X3/KI3I/OMultiplexed I/O & Peripheral Pin X3/KI3 (General)
PIN 1 X4/KI4
I/O
Multiplexed I/O & Peripheral Pin X4/KI4 (General)
Lưu ý thiết kế: Signal terminal X4/KI4 (I/O, 3.3V / 5.0V Standard Logic domain). Multiplexed alternate functions: X4/KI4. Supported peripheral buses: General.
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 5 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH456G (SOP-16)
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH456G - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH456G - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
SOP-16 · 3.90×9.90mm · Pitch 1.27mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH456G - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (16 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH456G - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 16 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH456G - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (5 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–5 trên tổng 5 hình đúng phiên bản CH456G
Trang 1 · p01_fig011648×604px
CH456G p01_fig01
CH456 是16 位数码管显示驱动和键盘扫描控制芯片。CH456 内置时钟振荡电路,可以动态驱动 最多16 只数码管或者128 只LED 发光管;同时还可以进行64 键的键盘扫描;CH456 通过2 线串行接 口与单片机等交换数据。 | 2、特点 | X15~X0 | X15 | SCL | SDA | CH456 芯片 | 单片机 | MCU 等 | 16 只 数码管 | 或 128 只 发光管 8×8 矩阵 64 键键盘
Trang 1 · p01_fig021572×744px
CH456G p01_fig02
3、封装
Trang 1 · p01_fig01Trang 1
CH456G p01_fig01
Datasheet Page 1 (p01_fig01)
Trang 6 · p06_fig011301×261px
CH456G p06_fig01
(注:本表计量单位以纳秒即10
Trang 7 · p07_fig011875×1701px
CH456G p07_fig01
8.2. 抗干扰

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (EN)

CH456G (SOP-16) is a 16-pin standard electronic & interconnect component featuring a 9.90 × 3.90 × 1.75 mm mechanical envelope (lead pitch e = 1.27 mm). Rated for 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet) supply operation across -40°C ~ +85°C (Industrial Grade) with integrated I2C interfaces.
Standard Electronic & Interconnect Component
Operating Supply VoltageV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Place 100nF + 10µF X7R decoupling capacitors < 2mm from supply pins
Ambient Operating TemperatureT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Industrial temperature grade; T_J(max) = +125°C
Clock / RF Operating Frequencyf_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
Extracted from authoritative PDF specification tables
Current & Power RatingI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Observe per-pin absolute maximum current limits
Package Envelope (D × E × A)D × E × A
9.90 × 3.90 × 1.75 mm (A1=0.15 mm)
Package family: SOP (SOP-16)
Pin Count & Lead PitchN / e
16 Pins | Pitch e = 1.27 mm (50.0 mil)
Normalized to Center-to-Center Span C per IPC-7351B
Integrated Peripheral InterfacesBuses
I2C
Cross-linked with 4D Pinout & Schematic Symbol
Reflow & Moisture SensitivityIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% windowed solder paste stencil on thermal EPAD
Cảnh báo: Verify Pin-1 chamfer orientation on Top Silkscreen prior to SMT pick-and-place assembly.
Cảnh báo: Connect exposed thermal pad (if present) to internal ground plane via 0.3mm stitched thermal vias.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol16 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern16 pads · Pitch 1.27mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%Chuẩn Reflow 1:1
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (SOP-16)

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
9.90 × 3.90 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.75mm · e=1.27mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.60 × 1.55 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
16P / 16Pad (DUAL_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH456G (SOP-16)

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH456G (SOP-16) như thế nào?

Linh kiện CH456G do WCH sản xuất đóng gói kiểu SOP-16 gồm 16 chân với bước chân (pitch) 1.27 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (X4/KI4: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X4/KI4 (General)), Chân 2 (X5/KI5: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X5/KI5 (General)), Chân 3 (SCL: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SCL (I2C)), Chân 4 (SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SDA (I2C)), Chân 5 (GND: Chân Mass Tham chiếu (GND)), Chân 6 (X11 (KO3) (INT#): Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi X11 (KO3) (INT#) (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH456G là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH456G (SOP-16) có kích thước danh định 3.90 × 9.90 mm, bước chân e = 1.27 mm, tổng số 16 pad đồng.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH456G ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH456G (WCH, SOP-16) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).