⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH449F RepresentativeCH449F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-24(4x4)›CH449F

CH449F

MFR#: CH449FQFN-24(4x4) · 25 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH449F (QFN-24(4x4)) 是一款 24 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 4.00 × 4.00 × 0.85 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 I2C 通信接口。

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH449F (QFN-24(4x4))1PU_SDA2VDD3A0X A0Y 、4A0X A0Y 、5A1X A1Y 、6A1X A1Y 、7A2X A2Y 、8A2X A2Y 、9A3X A3Y 、10A3X A3Y 、11ADDR12RSTI#13GNDEPGND24SCL23SDA22B0X B0Y 、21B0X B0Y 、20B1X B1Y 、19B1X B1Y 、18B2X B2Y 、17B2X B2Y 、16B3X B3Y 、15B3X B3Y 、14LVR#Grid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (25/25)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (ZH)
1PU_SDAI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 PU_SDA (I2C)
2VDDPower正电源供电引脚 (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3A0X A0Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A0X A0Y 、 (General)
4A0X A0Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A0X A0Y 、 (General)
5A1X A1Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A1X A1Y 、 (General)
6A1X A1Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A1X A1Y 、 (General)
7A2X A2Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A2X A2Y 、 (General)
8A2X A2Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A2X A2Y 、 (General)
9A3X A3Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A3X A3Y 、 (General)
10A3X A3Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 A3X A3Y 、 (General)
11ADDRI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 ADDR (General)
12RSTI#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 RSTI# (General)
13GNDGND电源参考地引脚 (GND)
14LVR#I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 LVR# (General)
15B3X B3Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B3X B3Y 、 (General)
16B3X B3Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B3X B3Y 、 (General)
17B2X B2Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B2X B2Y 、 (General)
18B2X B2Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B2X B2Y 、 (General)
19B1X B1Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B1X B1Y 、 (General)
20B1X B1Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B1X B1Y 、 (General)
21B0X B0Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B0X B0Y 、 (General)
22B0X B0Y 、I/O多功能复用 I/O 与外设引脚 B0X B0Y 、 (General)
23SDAI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SDA (I2C)
24SCLI/O多功能复用 I/O 与外设引脚 SCL (I2C)
EPGNDGND底部裸露散热焊盘与接地端 (GND)
PIN 1 PU_SDA
I/O
多功能复用 I/O 与外设引脚 PU_SDA (I2C)
Lưu ý thiết kế: 2线串行接口的SDA上拉电阻使能 : 低电平 关闭内置电阻 高电平 使能内部上拉电阻 - ; -
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 9 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH449F (QFN-24(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH449F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH449F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-24(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH449F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (25 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH449F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 25 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH449F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (9 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–9 trên tổng 9 hình đúng phiên bản CH449F
Trang 2 · p02_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH449F p02_fig01
引脚号 引脚名称 类型 引脚说明 2 VDD 电源 正电源 13、0 GND 电源 公共接地,数字信号参考地 24 SCL 输入 2 线串行接口的时钟输入
Trang 7 · p07_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH449F p07_fig01
说明:尺寸标注的单位是mm(毫米),引脚中心间距是标称值,除此之外的尺寸误差不大于±0.2mm。 QFN24-4*4
Trang 1 · p01_fig011575×923px
CH449F p01_fig01
2、特点
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH449F p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 5 · p05_fig011725×2222px
CH449F p05_fig01
6.4. 接口时序参数(测试条件:TA=25℃,VDD=5V 或VDD=3.3V,参考附图)
Trang 6 · p06_fig011723×452px
CH449F p06_fig01
CH449 手册 6 | TSDA SDA 输入数据对SCL 上升沿的建立时间 30 nS THDA SDA 输入数据对SCL 上升沿的保持时间 20 nS TAA SDA 输出数据有效对SCL 下降沿的延时 5 40 nS TDH SDA 输出数据无效对SCL 下降沿的延时 5 60 nS Rate 平均数据传输速率 0 2M bps
Trang 6 · p06_fig021491×451px
CH449F p06_fig02
6.5. 其它时序参数(测试条件:TA=25℃,VDD=5V,VANA=0V,F=1MHz)
Trang 6 · p06_fig031440×719px
CH449F p06_fig03
VCOM(V)
Trang 6 · p06_fig02Trang 6
CH449F p06_fig02
Datasheet Page 6 (p06_fig02)

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (ZH)

CH449F (QFN-24(4x4)) 是一款 24 引脚的标准电子与连接器元件,机械封装尺寸为 4.00 × 4.00 × 0.85 mm(引脚间距 e = 0.50 mm)。工作电压范围 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet),工作温度 -40°C ~ +85°C (Industrial Grade),内置 I2C 通信接口。
标准电子与连接器元件
工作电源电压范围V_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
请在电源引脚 2mm 内布置 100nF + 10µF X7R 去耦电容
工作环境温度范围T_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
工业级温度规范;最高结温 T_J(max) = +125°C
时钟与射频工作频率f_CLK / f_RF
DC / Broadband Passive
源自数据手册电气参数表
额定电流与功耗参数I_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
请严格遵守单引脚最大电流限制
机械封装外廓尺寸D × E × A
4.00 × 4.00 × 0.85 mm (A1=0.03 mm)
封装类型:QFN (QFN-24(4x4))
引脚总数与中心间距N / e
24 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
基于 IPC-7351B 中心距 C 数学归一化
内置外设与总线接口Buses
I2C
与原理图符号、2D 焊盘及 3D 模型四向同步
回流焊与潮敏等级规范IPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (峰值 260°C) | MSL-3
底部散热焊盘采用 60% 网格钢网开窗防气泡
Cảnh báo: SMT 贴片前请核对丝印层第 1 引脚斜角标识。
Cảnh báo: 底部散热焊盘需通过 Ø0.3mm 散热过孔阵列连接至内层完整 GND 铜皮。

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol25 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern25 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-24(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=0.85mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.28 × 0.80 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
25P / 25Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH449F (QFN-24(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH449F (QFN-24(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH449F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-24(4x4) gồm 25 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (PU_SDA: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi PU_SDA (I2C)), Chân 2 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (A0X A0Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)), Chân 4 (A0X A0Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)), Chân 5 (A1X A1Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)), Chân 6 (A1X A1Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH449F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH449F (QFN-24(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 25 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH449F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH449F (WCH, QFN-24(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).