⌘K
22 VERIFIED LIBS
Import PDF
CH448F RepresentativeCH448F Package Dimensions
Kho Linh Kiện›WCH›QFN-24-EP(4x4)›CH448F

CH448F

MFR#: CH448FQFN-24-EP(4x4) · 25 chân · Pitch 0.50mmVERIFIED_MATCH★ 5.0 (0)

CH448F (QFN-24-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 1.00 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.

Bước lưới:
Đơn vị:
CHẾ ĐỘ LIÊN KẾT ĐỒNG BỘ (CROSS-PROBE)Chạm hoặc rê chuột vào bất kỳ chân nào trên Symbol, Footprint, Mô hình 3D hoặc Bảng Sơ đồ chân để đồng bộ hóa 4 chiều
[1] KÝ HIỆU SYMBOL (IEEE-315)
U1 · CH448F (QFN-24-EP(4x4))1SEL2 、 SEL1 2VDD3A0X A0Y 、4A0X A0Y 、5A1X A1Y 、6A1X A1Y 、7A2X A2Y 、8A2X A2Y 、9A3X A3Y 、10A3X A3Y 、11XEN#12YEN#13AYEPGND24SEL2 、 SEL1 23SEL2 、 SEL1 22A4X A4Y 、21A4X A4Y 、20A5X A5Y 、19A5X A5Y 、18A6X A6Y 、17A6X A6Y 、16A7X A7Y 、15A7X A7Y 、14AXGrid Pitch = 2.54mm (IEEE-315)-15.2-10.2-5.105.110.215.222.917.812.77.62.5-2.5-7.6-12.7-17.8-22.9mm
[2] FOOTPRINT 2D (IPC-7351B)
12345678910111213141516171819202122232425E=4.00mm · Pitch e=0.50mmD=4.00mm-4-3-2-10123443210-1-2-3-4mm
[3] MÔ HÌNH 3D (.STEP / .GLB)
Kích thước vỏ: 4.00mm × 4.00mm · Pitch: 0.50mm · Bước lưới thước đo: 1.00mmĐồng bộ <100ms

Sơ đồ Chân Đồng bộ Symbol/2D/3D (25/25)

Chạm hoặc rê chuột vào từng chân để làm sáng đồng thời trên Symbol, Footprint và 3D
ChânKý hiệuLoạiChức năng (VI)
1SEL2 、 SEL1 、 SEL0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL2 、 SEL1 、 SEL0 (General)
2VDDPowerChân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)
3A0X A0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)
4A0X A0Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)
5A1X A1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)
6A1X A1Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)
7A2X A2Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y 、 (General)
8A2X A2Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A2X A2Y 、 (General)
9A3X A3Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y 、 (General)
10A3X A3Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A3X A3Y 、 (General)
11XEN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi XEN# (General)
12YEN#I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi YEN# (General)
13AYI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AY (General)
14AXI/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi AX (General)
15A7X A7Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A7X A7Y 、 (General)
16A7X A7Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A7X A7Y 、 (General)
17A6X A6Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A6X A6Y 、 (General)
18A6X A6Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A6X A6Y 、 (General)
19A5X A5Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A5X A5Y 、 (General)
20A5X A5Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A5X A5Y 、 (General)
21A4X A4Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4X A4Y 、 (General)
22A4X A4Y 、I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A4X A4Y 、 (General)
23SEL2 、 SEL1 、 SEL0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL2 、 SEL1 、 SEL0 (General)
24SEL2 、 SEL1 、 SEL0I/OChân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL2 、 SEL1 、 SEL0 (General)
EPGNDGNDĐế Tản nhiệt & Mass Trung tâm (GND)
PIN 1 SEL2 、 SEL1 、 SEL0
I/O
Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL2 、 SEL1 、 SEL0 (General)
Lưu ý thiết kế: 八选 模拟开关的选择输入 一 : 000 选择0#端(A0*) ;001 选择1#端(A1*) ; 010 选择2#端(A2*) ;011 选择3#端(A3*) ; 100 选择4#端(A4*) ;101 选择5#端(A5*) ; 110 选择6#端(A6*) ;111 选择7#端(A7*)
Tinh chỉnh Mật độ Hàn IPC-7351B & Span C/G/ZĐồng bộ <100ms

Hình ảnh & Bản vẽ Kích thước Trích xuất từ Datasheet PDF (5 Bản vẽ Chuẩn + 11 Hình Cắt đúng Phiên bản)

Bao gồm Ảnh đại diện, Bản vẽ kích thước cơ khí vỏ (Package Dimensions D×E×A), Bản vẽ Footprint khuyến nghị, Sơ đồ chân (Pinout) đã tách riêng đúng mã CH448F (QFN-24-EP(4x4))
1. Ảnh Đại diện Linh kiệnREPRESENTATIVE
CH448F - 1. Ảnh Đại diện Linh kiện
Hình nhận diện & Top ViewPhóng to ›
2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)PACKAGE DIMENSIONS
CH448F - 2. Bản vẽ Kích thước Vỏ (D×E×A)
QFN-24-EP(4x4) · 4.00×4.00mm · Pitch 0.50mmPhóng to ›
3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghịLAND PATTERN
CH448F - 3. Bản vẽ Footprint Khuyến nghị
IPC-7351B Land Pattern (25 Pads)Phóng to ›
4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)PINOUT DIAGRAM
CH448F - 4. Sơ đồ Chân Gốc PDF (Pinout)
Cấu hình 25 chân từ DatasheetPhóng to ›
5. Mạch Nguyên lý Ứng dụngSCHEMATIC
CH448F - 5. Mạch Nguyên lý Ứng dụng
Typical Application SchematicPhóng to ›
Hình ảnh & Biểu đồ Cắt tự động từ PDF Datasheet (11 hình · Trang 1/1)
Hiển thị hình 1–11 trên tổng 11 hình đúng phiên bản CH448F
Trang 15 · p15_fig01ĐÚNG BIẾN THỂ
CH448F p15_fig01
8.5. QFN24-4X4
Trang 15 · p15_fig01_variant_cropĐÚNG BIẾN THỂ
CH448F p15_fig01_variant_crop
Datasheet Page 15 (p15_fig01_variant_crop)
Trang 2 · p02_fig011491×1615px
CH448F p02_fig01
3、引脚排列
Trang 2 · p02_fig01Trang 2
CH448F p02_fig01
Datasheet Page 2 (p02_fig01)
Trang 3 · p03_fig011729×2206px
CH448F p03_fig01
2、QFN 或DFN 封装的底板标示为0#引脚,对于CH448F 是必要连接。 3、CH442Q 与CH9442Q 引脚兼容,CH9442Q 支持Type-C 充电口USB 信号,耐压28V。 4、原型号CH440E 已用新型号CH442E 代替,引脚和功能相同。 5、CH340K 为盘装,每盘整包装数量为3000 只。 6、CH442Q、CH340K、CH443L 封装体积较小,正面印字仅有代号42、43、43 而不含全部型号。 | 4、引脚定义 | 4.1. CH340G
Trang 9 · p09_fig011725×2761px
CH448F p09_fig01
CH440/CH442/CH443/CH444/CH445/CH448 手册 9 | 6.3. 额定5V 芯片电气参数@3.3V(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=3.3V,不含CH445) | 6.4. 额定5V 芯片模拟开关时序参数(测试条件:TA=25℃,VCC=VDD=5V,VANA=0V,不含CH445) | 名称 参数说明 最小值 典型值 最大值 单位 CIN 数字输入引脚电容,F=1MHz 4 8 pF | COFF CH448 开关关闭时模拟信号引脚电容
Trang 9 · p09_fig01Trang 9
CH448F p09_fig01
Datasheet Page 9 (p09_fig01)
Trang 11 · p11_fig011506×749px
CH448F p11_fig01
VCOM(V) 6.8.2 CH445 的模拟开关导通电阻RON 与模拟信号电压VCOM 的相关性(TA=25℃) RON (Ω)
Trang 11 · p11_fig021543×684px
CH448F p11_fig02
VCOM(V)
Trang 15 · p15_fig021323×1185px
CH448F p15_fig02
8.6. TSSOP16
Trang 17 · p17_fig011210×1387px
CH448F p17_fig01
D 6 =a] 7 1 a a TEE.

Thông số Kỹ thuật Trích xuất từ Datasheet (VI)

CH448F (QFN-24-EP(4x4)) là linh kiện điện tử & kết nối tiêu chuẩn gồm 24 chân kết nối, kích thước bao hình cơ khí 4.00 × 4.00 × 1.00 mm (bước chân e = 0.50 mm). Hoạt động trong dải điện áp 1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet), dải nhiệt độ -40°C ~ +85°C (Industrial Grade), tích hợp giao thức USB.
Linh kiện Điện tử & Kết nối Tiêu chuẩn
Điện áp nguồn hoạt độngV_CC / V_DD
1.8V ~ 5.5V (Theo Datasheet)
Cần tụ lọc Ceramic X7R 100nF + 10µF sát chân nguồn
Dải nhiệt độ làm việcT_A
-40°C ~ +85°C (Industrial Grade)
Chuẩn công nghiệp; T_J(max) = +125°C
Xung nhịp / Tần số hoạt độngf_CLK / f_RF
550 MHz
Trích xuất từ bảng thông số PDF gốc
Dòng điện & Công suất định mứcI_OUT / I_CC
I_GPIO(max) = ±20 mA / pin | I_VDD(total) ≤ 150 mA
Tuân thủ giới hạn dòng từng chân
Kích thước Vỏ đóng gói (D × E × A)D × E × A
4.00 × 4.00 × 1.00 mm (A1=0.03 mm)
Họ đóng gói: QFN (QFN-24-EP(4x4))
Số lượng chân & Bước chânN / e
24 Pins | Pitch e = 0.50 mm (19.7 mil)
Chuẩn hóa tọa độ Tâm-Tâm (Span C) theo IPC-7351B
Giao thức Ngoại vi Tích hợpBuses
USB
Đồng bộ tự động với Sơ đồ chân & Ký hiệu nguyên lý
Tiêu chuẩn Hàn & Chống ẩmIPC / MSL
IPC-7351B Level B | J-STD-020 (Peak 260°C) | MSL-3
60% kem hàn cửa sổ (Windowed Stencil) cho EPAD
Cảnh báo: Kiểm tra kỹ vị trí chấm Pin 1 (vát góc 45°) trên Silkscreen trước khi đưa vào lò hàn Reflow.
Cảnh báo: Đảm bảo vía tản nhiệt (Thermal Vias Ø0.3mm) nối thẳng xuống lớp GND Plane để hạ trở nhiệt RθJA.

Kiểm định 5 Chuẩn

Đánh giá tự động trước khi xuất file
5/5 PASS
✓
IEEE-315 Symbol25 chân phân nhóm tự động
OK
✓
IPC-7351B Land Pattern25 pads · Pitch 0.50mm
OK
✓
IPC-7525 Kem hàn 60%EPAD 2.56×2.56mm
OK
✓
DFM JLCPCB / PCBWayKhe hở Pad min: 0.25mm
OK
✓
3D STEP AP214 & GLBKhớp gốc tọa độ (0,0,0)
OK

Xác nhận Mạch Thật & Đánh giá Kỹ thuật

Chia sẻ kết quả đặt mạch thực tế (JLCPCB / PCBWay) hoặc gửi góp ý cải thiện thư viện
★ 5.00 PCB Verified

Kích thước Cơ khí & Land Pattern (QFN-24-EP(4x4))

Trích xuất từ Datasheet & chuẩn hóa IPC-7351B
mm
Thân vỏ (D × E)Nominal
4.00 × 4.00 mm
Chiều cao (A) & Pitch (e)IPC-7351B
A=1.00mm · e=0.50mm
Kích thước Pad (W × L)Level B
0.29 × 0.77 mm
Số chân / Tổng số PadTopology
25P / 25Pad (QUAD_ROW)

BOM Ngoại vi Khuyến nghị & Mã IC Tương đương (Drop-in)

Linh kiện thụ động đi kèm theo sơ đồ nguyên lý tiêu chuẩn và các mã thay thế tương thích chân 1:1
DFM READY
Ký hiệu / Mã thay thếGiá trị / Kiểu vỏVai trò & Quy tắc Bố trí PCB (Layout Rule)
C1
Passive
100nF X7R
0402 / 0603
Đảm bảo bề rộng đường mạch phù hợp dòng định mức

Câu hỏi Kỹ thuật Thường gặp (FAQ) — CH448F (QFN-24-EP(4x4))

Giải đáp nhanh về sơ đồ chân Pinout, kích thước Land Pattern IPC-7351B và định dạng tệp CAD
IPC-7351B / IEEE-315

Sơ đồ chân (Pinout) và thông số điện áp của CH448F (QFN-24-EP(4x4)) như thế nào?

Linh kiện CH448F do WCH sản xuất đóng gói kiểu QFN-24-EP(4x4) gồm 25 chân với bước chân (pitch) 0.50 mm. Các chân tiêu biểu gồm: Chân 1 (SEL2 、 SEL1 、 SEL0: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi SEL2 、 SEL1 、 SEL0 (General)), Chân 2 (VDD: Chân cấp nguồn dương (VDD — 3.3V / 5.0V Standard Logic)), Chân 3 (A0X A0Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)), Chân 4 (A0X A0Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A0X A0Y 、 (General)), Chân 5 (A1X A1Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)), Chân 6 (A1X A1Y 、: Chân Đa năng Vào/Ra & Ngoại vi A1X A1Y 、 (General)).

Kích thước Footprint chuẩn IPC-7351B của CH448F là bao nhiêu?

Theo bản vẽ cơ khí Datasheet và chuẩn hóa toán học IPC-7351B (Density Level B Nominal), thân vỏ CH448F (QFN-24-EP(4x4)) có kích thước danh định 4.00 × 4.00 mm, bước chân e = 0.50 mm, tổng số 25 pad đồng kèm pad tản nhiệt trung tâm (EPAD) 2.56 × 2.56 mm chia lưới kem hàn 60% theo IPC-7525.

Tải thư viện KiCad (.kicad_mod, .kicad_sym), Fusion 360 (.lbr) và mô hình 3D STEP cho CH448F ở đâu?

Bạn có thể tải trực tiếp và miễn phí (giấy phép mở CERN-OHL-P-2.0) toàn bộ gói thư viện CAD đã hậu kiểm của CH448F (WCH, QFN-24-EP(4x4)) ngay trên trang này, bao gồm: KiCad 8 Footprint (.kicad_mod), KiCad Schematic Symbol (.kicad_sym), Autodesk Fusion 360 / Eagle (.lbr), và mô hình 3D MCAD (.STEP AP214 & WebGL .GLB).